Danh Sách xếp loại chung tư cũ tại TP.HCM

Dới đây là Danh Sách xếp loại chung tư cũ tại TP.HCM

DANH SÁCH CÁC CHUNG CƯ TPHCM XÂY DỰNG TRƯỚC NĂM 1975
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Stt cụm Tên cụm chung cư Stt lô Tên lô chung cư,
địa chỉ
Đơn vị quản lý/
Chủ đầu tư
Quy mô trước khi cải tạo
Diện tích đất (m2) Diện tích sàn xây dựng
(m2)
Tầng cao Tổng số căn hộ Nhà thuộc SHNN
(căn)
Hiện trạng chất lượng/
Cấp độ nguy hiểm của công trình
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
(474) TỔNG CỘNG 573 lô 594,515.9 1,951,190.5 27,208 1,009
  QUẬN 1 98 lô 78,680.3 283,704.5 4,359 0
1 C/cư Cô Giang 1 Lô A, P. Cô Giang. Công ty CP ĐT Đất Việt 3,631.3 7,075.0 5 168 51,66%
2 Lô B, P. Cô Giang. 3,631.3 7,075.0 5 192 52,73%
3 Lô C, P. Cô Giang. 3,631.3 7,075.0 5 192 41,08%
4 Lô D, P. Cô Giang. 3,631.3 7,075.0 5 198 43,96%
2 C/cư 331 Trần Hưng Đạo P. Cô Giang. 5 C/cư 331 Trần Hưng Đạo P. Cô Giang. 208.0 530.4 3 12 B
3 C/cư 17 Nguyễn Thái Học 6 C/cư 17 Nguyễn Thái Học, P. Cầu Ông Lãnh Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 497.9 1,269.5 3 37 B
4 C/cư 374 Nguyễn Công Trứ 7 C/cư 374 Nguyễn Công Trứ, P. Cầu Ông Lãnh 267.7 1,137.9 5 28 C
5 C/cư 1 Nguyễn Trung Trực 8 C/cư 1 Nguyễn Trung Trực,
P. Bến Thành
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 389.3 1,323.7 4 19 B
6 C/cư 22 Nguyễn Trãi 9 C/cư 22 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành 374.3 2,226.8 7 55 C
7 C/cư 145 Nguyễn Trãi 10 C/cư 145 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành 968.1 5,760.1 7 54 B
8 C/cư 4 Lê Thị Riêng 11 C/cư 4 Lê Thị Riêng, P. Bến Thành 169.0 574.5 4 22 B
9 C/cư 88 Lê Lợi 12 C/cư 88 Lê Lợi, P. Bến Thành 970.4 2,474.6 3 23 B
10 C/cư 68 Huỳnh Thúc Kháng 13 C/cư 68 Huỳnh Thúc Kháng, P. Bến Thành 547.0 2,324.8 5 21 C
11 C/cư 12-14 Nguyễn Thị Nghĩa 14 C/cư 12-14 Nguyễn Thị Nghĩa, P. Bến Thành 346.3 2,354.7 8 55 B
12 C/cư 42 Nguyễn Huệ 15 C/cư 42 Nguyễn Huệ,
P. Bến Nghé
Xí nghiệp Bason 943.4 8,019.2 10 105 B
13 C/cư 89-91 Nguyễn Du 16 C/cư 89-91 Nguyễn Du, P. Bến Nghé 2,615.0 11,113.8 5 108 B
14 C/cư 158 Pasteur 17 C/cư 158 Pasteur, P. Bến Nghé 841.1 3,574.5 5 41 B
15 C/cư 127E Tôn Thất Đạm 18 C/cư 127E Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé 242.1 823.2 4 27 C
16 C/cư 70-72 Hàm Nghi 19 C/cư 70-72 Hàm Nghi, P. Bến Nghé 569.0 1,934.6 4 19 C
17 C/cư 176-178 Trần Hưng Đạo 20 C/cư 176-178 Trần Hưng Đạo,
P. Nguyễn Cư Trinh
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 534.3 2,725.1 6 43 B
18 C/cư 361 Nguyễn Trãi 21 C/cư 361 Nguyễn Trãi,
P. Nguyễn Cư Trinh
123.0 522.9 5 17 B
19 C/cư 269F Nguyễn Trãi 22 C/cư 269F Nguyễn Trãi,
P. Nguyễn Cư Trinh
683.0 3,483.2 6 125 B
20 C/cư 9 Cao Bá Nhạ 23 C/cư 9 Cao Bá Nhạ,
P. Nguyễn Cư Trinh
371.2 1,893.0 6 30 B
21 C/cư 12 Trần Hưng Đạo 24 C/cư 12 Trần Hưng Đạo,
P. Phạm Ngũ Lão
657.0 1,675.4 3 20 B
22 C/cư 134 Trần Hưng Đạo 25 C/cư 134 Trần Hưng Đạo,
P. Phạm Ngũ Lão
810.7 4,823.8 7 118 C
23 C/cư 41 Bùi Viện 26 C/cư 41 Bùi Viện,
P. Phạm Ngũ Lão
303.4 1,289.4 5 39 B
24 C/cư 155-157 Bùi Viện 27 C/cư 155-157 Bùi Viện,
P. Phạm Ngũ Lão
592.6 4,029.9 8 80 D
25 C/cư 284 Nguyễn Công Trứ 28 C/cư 284 Nguyễn Công Trứ,
P. Nguyễn Thái Bình
165.6 703.8 5 29 B
26 C/cư 14 Tôn Thất Đạm 29 C/cư 14 Tôn Thất Đạm,P. Nguyễn Thái Bình 1,150.9 4,891.2 5 43 B
27 C/cư 45-53 Trần Hưng Đạo 30 C/cư 45-53 Trần Hưng Đạo,P. Nguyễn Thái Bình 1,351.1 5,742.2 5 47 B
28 C/cư 47-57 Nguyễn Thái Bình 31 C/cư 47-57 Nguyễn Thái Bình,
P. Nguyễn Thái Bình
2,222.0 20,775.4 11 433 B
29 C/cư 88B Điện Biên Phủ 32 C/cư 88B Điện Biên Phủ, P. Đa Kao 256.2 1,741.8 8 16 B
30 C/cư 128 Hai Bà Trưng 33 C/cư 128 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao 1,480.6 5,034.1 4 95 D
31 C/cư 284 Cô Bắc 34 C/cư 284 Cô Bắc P. Cô Giang. 1,933.0 3,286.1 2 57 B
32 C/cư 147 Đề Thám 35 C/cư 147 Đề Thám, P. Cô Giang. 336.0 1,142.4 4 17 B
33 C/cư 207-209 Trần Hưng Đạo 36 C/cư 207-209 Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang. 141.0 719.1 6 20 B
34 C/cư 247-249 Trần Hưng Đạo 37 C/cư 247-249 Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang. 853.0 5,800.4 8 106 C
35 C/cư 73/8 Hồ Hảo Hớn 38 C/cư 73/8 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang. 482.0 1,638.8 4 32 B
36 C/cư 301bis Trần Hưng Đạo 39 C/cư 301bis Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang. 113.0 480.3 5 29 B
37 C/cư 119 Trần Hưng Đạo 40 C/cư 119 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Ông Lãnh 237.6 807.8 4 19 B
38 C/cư 153-155 Lê Thị Hồng Gấm 41 C/cư 153-155 Lê Thị Hồng Gấm
P. Cầu Ông Lãnh
175.1 893.0 6 21 B
39 C/cư 60-68 Nguyễn Trãi 42 C/cư 60-68 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành 349.7 2,080.7 7 42 B
40 C/cư 120 Nguyễn Trãi 43 C/cư 120 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành 560.5 2,382.0 5 46 B
41 C/cư 37-39 Lưu Văn Lang 44 C/cư 37-39 Lưu Văn Lang, P. Bến Thành 166.5 707.5 5 19 C
42 C/cư 170 Lý Tự Trọng 45 C/cư 170 Lý Tự Trọng, P. Bến Thành 146.4 871.1 7 20 B
43 C/cư 240-242 Lý Tự Trọng 46 C/cư 240-242 Lý Tự Trọng, P. Bến Thành 105.3 716.1 8 20 B
44 C/cư 108-110 Lê Lợi 47 C/cư 108-110 Lê Lợi, P. Bến Thành 204.1 1,214.1 7 27 C
45 C/cư 136 Lê Thánh Tôn 48 C/cư 136 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành 961.8 2,452.6 3 38 B
46 C/cư 69 Nguyễn Thị Minh Khai 49 C/cư 69 Nguyễn Thị Minh Khai,
P. Bến Thành
136.3 463.3 4 16 B
47 C/cư 77 Nguyễn Huệ 50 C/cư 77 Nguyễn Huệ,
P. Bến Nghé
461.2 1,959.9 5 18 B
48 C/cư 90-98 Nguyễn Huệ,
P. Bến Nghé
51 C/cư 90-98 Nguyễn Huệ,
P. Bến Nghé
2,080.8 7,074.7 4 20 B
49 C/cư 22 Lý Tự Trọng 52 C/cư 22 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé 210.0 714.0 4 15 B
50 C/cư 23 Lý Tự Trọng 53 C/cư 23 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé 1,014.5 6,898.4 8 77 B
51 C/cư 95 Pasteur 54 C/cư 95 Pasteur, P. Bến Nghé 958.0 5,700.1 7 44 B
52 C/cư 63 Đông Du 55 C/cư 63 Đông Du, P. Bến Nghé 1,384.0 4,705.5 4 16 B
53 C/cư 5 Nguyễn Siêu 56 C/cư 5 Nguyễn Siêu, P. Bến Nghé 388.7 1,982.4 6 23 B
54 C/cư 151 Đồng Khởi 57 C/cư 151 Đồng Khởi, P. Bến Nghé 1,450.0 3,697.5 3 26 C
55 C/cư 42 bis Lý Tự Trọng 58 C/cư 42 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé 1,021.5 4,341.3 5 32 B
56 C/cư 39 Hài Bà Trưng 59 C/cư 39 Hài Bà Trưng, P. Bến Nghé 430.8 3,295.5 9 26 B
57 C/cư 36-38 Lê Lợi 60 C/cư 36-38 Lê Lợi, P. Bến Nghé 757.4 1,931.3 3 16 B
58 C/cư 130 Pastuer 61 C/cư 130 Pasteur, P. Bến Nghé 490.5 2,084.6 5 36 B
59 C/cư 42 Tôn Thất Thiệp 62 C/cư 42 Tôn Thất Thiệp, P. Bến Nghé 2,749.5 7,011.2 3 74 B
60 C/cư 97-99 Tôn Thất Đạm 63 C/cư 97-99 Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé 128.0 761.6 7 30 B
61 C/cư 107 Tôn Thất Đạm 64 C/cư 107 Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé 903.0 5,372.7 7 39 B
62 C/cư 90 Tôn Thất Đạm 65 C/cư 90 Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé 467.4 794.6 2 27 B
63 C/cư 40E Ngô Đức Kế 66 C/cư 40E Ngô Đức Kế, P. Bến Nghé 971.5 5,780.5 7 61 B
64 C/cư 39 Ngô Đức Kế 67 C/cư 39 Ngô Đức Kế 1,062.7 2,709.8 3 18 B
65 C/cư 166 Trần Hưng Đạo 68 C/cư 166 Trần Hưng Đạo,
P. Nguyễn Cư Trinh
768.4 1,959.3 3 25 C
66 C/cư 353 Nguyễn Trãi 69 C/cư 353 Nguyễn Trãi,
P. Nguyễn Cư Trinh
435.2 1,109.9 3 20 B
67 C/cư 7 Cao Bá Nhạ 70 C/cư 7 Cao Bá Nhạ,
P. Nguyễn Cư Trinh
216.0 1,101.6 6 11 B
68 C/cư 214/19 Nguyễn Văn Nguyễn 71 C/cư 214/19 Nguyễn Văn Nguyễn, P. Tân Định 1,480.8 3,776.0 3 50 B
69 C/cư 63-65-67 Đỗ Quang Đẫu 72 C/cư 63-65-67 Đỗ Quang Đẫu,
P. Phạm Ngũ Lão
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 320.1 1,632.6 6 46 C
70 C/cư 15 Nam Quốc Cang 73 C/cư 15 Nam Quốc Cang, P. Phạm Ngũ Lão 277.2 706.8 3 18 B
71 C/cư 144ter Trần Hưng Đạo 74 C/cư 144ter Trần Hưng Đạo,
P. Phạm Ngũ Lão
381.5 972.9 3 28 B
72 C/cư 62 Trần Hưng Đạo 75 C/cư 62 Trần Hưng Đạo,
P. Phạm Ngũ Lão
2,221.0 5,663.6 3 90 B
73 C/cư 56 Nguyễn Cư Trinh 76 C/cư 56 Nguyễn Cư Trinh, P. Phạm Ngũ Lão 126.6 538.0 5 19 B
74 C/cư 25 Nguyễn Thái Bình 77 C/cư 25 Nguyễn Thái Bình,
P. Nguyễn Thái Bình
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 665.8 1,697.9 3 17 B
75 C/cư 164 Nguyễn Thái Bình 78 C/cư 164 Nguyễn Thái Bình,
P. Nguyễn Thái Bình
420.0 1,070.9 3 23 B
76 C/cư 235 Nguyễn Công Trứ 79 C/cư 235 Nguyễn Công Trứ,
P. Nguyễn Thái Bình
782.5 1,330.2 2 24 B
77 C/cư 59 Lê Thị Hồng Gấm 80 C/cư 59 Lê Thị Hồng Gấm,
P. Nguyễn Thái Bình
90.1 459.3 6 21 B
78 C/cư 142Bis Lê Thị Hồng Gấm 81 C/cư 142Bis Lê Thị Hồng Gấm 240.0 612.0 3 10 B
79 C/cư 214-234 Nguyễn Công Trứ 82 C/cư 214-234 Nguyễn Công Trứ,P. Nguyễn Thái Bình 788.1 1,339.8 2 24 B
80 C/cư 281 Nguyễn Công Trứ 83 C/cư 281 Nguyễn Công Trứ,
P. Nguyễn Thái Bình
1,504.6 3,836.7 3 45 B
81 C/cư 12-68 Ký Con 84 C/cư 12-68 Ký Con,P. Nguyễn Thái Bình 2,946.9 7,514.6 3 92 B
82 C/cư 245-257 Nguyễn Công Trứ 85 C/cư 245-257 Nguyễn Công Trứ,
P. Nguyễn Thái Bình
842.0 2,147.2 3 21 B
83 C/cư 111 Đinh Tiên Hoàng 86 C/cư 111 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 642.4 1,638.2 3 16 B
84 C/cư 120 Đinh Tiên Hoàng 87 C/cư 120 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao 522.9 1,333.4 3 18 B
85 C/cư 5B Nguyễn Đình Chiểu 88 C/cư 5B Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao 2,367.3 12,073.2 6 16 B
86 C/cư 12 Nguyễn Huy Tự 89 C/cư 12 Nguyễn Huy Tự, P. Đa Kao UBND P. Đa Kao 231.3 1,179.6 6 18 B
87 C/cư 72C Đinh Tiên Hoàng 90 C/cư 72C Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao UBND P. Đa Kao 444.0 1,509.5 4 22 B
88 C/cư 12C Nguyễn Thị Minh Khai 91 C/cư 12C Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đa Kao 299.5 1,272.7 5 20 B
89 C/cư 65-81 Nguyễn Văn Giai 92 C/cư 65-81 Nguyễn Văn Giai, P. Đa Kao UBND P. Đa Kao 660.6 1,684.6 3 27 B
QUẬN 3 48 lô 57,506.1 214,859.7 2,757 157
90 C/cư Nguyễn Thiện Thuật 93 Lô A 2,559.9 10,239.6 4 216 11 C
94  Lô B 2,556.8 10,227.2 4 216 12 C
95  Lô C 1,737.6 6,950.4 4 152 15 C
96  Lô D 960.6 3,842.4 4 84 10 C
97  Lô E 1,462.0 5,848.0 4 128 6 C
98  Lô F1 479.4 1,917.6 4 40 1 C
99  Lô F2 479.4 1,915.6 4 40 2 C
100  Lô G 1,473.0 5,892.4 4 128 11 C
101  Lô H 1,602.0 6,406.8 4 140 17 C
102  Lô J 1,549.7 6,198.8 4 132 2 B
103  Lô K 1,385.0 5,540.0 4 120 10 B
91 C/cư 73 Cao Thắng 104 C/cư 73 Cao Thắng 2,049.6 8,710.8 5 41 12 C
92 C/cư 473-475 Điện Biên Phủ 105 C/cư 473-475 Điện Biên Phủ 394.0 1,674.5 5 10 C
93 C/cư 239 Cách Mạng Tháng 8 106 C/cư 239 Cách Mạng Tháng 8 Cty Hoa Lâm 3,504.0 14,892.0 5 50 B
94 C/cư 450 Nguyễn Thị Minh Khai 107 C/cư 450 Nguyễn Thị Minh Khai 648.0 5,833.8 9 85 1 B
95 C/cư 59 Phạm Ngọc Thạch 108 C/cư 59 Phạm Ngọc Thạch 1,280.0 4,352.0 4 45 4 B
96 C/cư 67 Phạm Ngọc Thạch 109 C/cư 67 Phạm Ngọc Thạch 1,109.3 3,771.6 4 34 B
97 C/cư 60-62 Cách Mạng Tháng Tám 110 C/cư 60-62 Cách Mạng Tháng Tám 349.4 1,781.9 6 7 B
98 C/cư 23 Lê Quý Đôn 111 C/cư 23 Lê Quý Đôn 358.0 1,825.8 6 23 B
99 C/cư 99 Nguyễn Đình Chiểu 112 C/cư 99 Nguyễn Đình Chiểu 314.4 1,870.7 7 23 B
100 C/cư 42 Trần Cao Vân 113 C/cư 42 Trần Cao Vân 1,151.6 4,894.3 5 49 2 B
101 C/cư 86 Trương Quyền 114 C/cư 86 Trương Quyền 281.0 810.0 3 22 C
102 C/cư 72 Trương Quyền 115 C/cư 72 Trương Quyền 338.7 2,591.1 9 72 C
103 C/cư 2 Nguyễn Gia Thiều 116 C/cư 2 Nguyễn Gia Thiều 1,457.6 2,477.9 2 34 C
104 C/cư 242 Pasteur 117 C/cư 242 Pasteur 764.0 3,247.0 5 30 B
105 C/cư 57 Pham Ngọc Thạch 118 C/cư 57 Pham Ngọc Thạch 1,036.5 6,167.2 7 36 1 C
106 C/cư 42 Trần Cao Vân 119 C/cư 42 Trần Cao Vân 1,151.6 4,894.3 5 49 2 B
107 C/cư 218 Nguyễn Đình Chiểu 120 C/cư 218 Nguyễn Đình Chiểu 1,510.0 10,268.0 8 114 7 B
108 C/cư 67 Võ Văn Tần 121 C/cư 67 Võ Văn Tần 732.0 3,111.0 5 20 1 B
109 C/cư 230 Điện Biên Phủ 122 C/cư 230 Điện Biên Phủ 779.4 2,650.0 4 25 B
110 C/cư 134A Lý Chính Thắng 123 C/cư 134A Lý Chính Thắng Cty NOVALand 1,485.0 5,049.0 4 34 B
111 C/cư 30 Ngô Thời Nhiệm 124 C/cư 30 Ngô Thời Nhiệm 3,114.7 10,590.0 4 20 1 C
112 C/cư 139KA Lý Chính Thắng 125 C/cư 139KA Lý Chính Thắng 515.6 2,191.3 5 25 B
113 C/cư 139KB Lý Chính Thắng 126 C/cư 139KB Lý Chính Thắng 776.0 3,298.0 5 33 B
114 C/cư 116 Trần Quốc Toản 127 C/cư 116 Trần Quốc Toản 2,650.0 4,505.0 2 59 6 B
115 C/cư 175 Võ Thị Sáu 128 C/cư 175 Võ Thị Sáu 930.0 2,371.5 3 25 B
116 C/cư 380 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 129 C/cư 380 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 1,806.0 3,070.2 2 51 1 B
117 C/cư 72/8 Trần Quốc Toản 130 C/cư 72/8 Trần Quốc Toản 1,261.4 5,361.0 5 50 5 C
118 C/cư 84-86 Nguyễn Thông 131 C/cư 84-86 Nguyễn Thông 1,040.0 2,652.0 3 59 B
119 C/cư 14/2A Kỳ Đồng 132 C/cư 14/2A Kỳ Đồng 1,710.4 5,815.4 4 15 C
120 C/cư 177-179-181 Trần Quốc Thảo 133 C/cư 177-179-181 Trần Quốc Thảo 768.0 1,958.4 3 C
121 C/cư 284 Lê Văn Sỹ 134 C/cư 284 Lê Văn Sỹ 1,207.0 4,103.8 4 32 4 B
122 C/cư 284/9A Lê Văn Sỹ 135 C/cư 284/9A Lê Văn Sỹ 531.3 1,354.8 3 30 4 C
123 C/cư 302/5 Lê Văn Sỹ 136 C/cư 302/5 Lê Văn Sỹ 202.1 515.4 3 30 4 C
124 C/cư 13C Kỳ Đồng 137 C/cư 13C Kỳ Đồng 2,072.1 2,645.3 5 43 4 B
125 C/cư 172 Lý Chính Thắng 138 C/cư 172 Lý Chính Thắng 328.0 1,700.0 5 17 C
126 C/cư 70 Bà Huyện Thanh Quan 139 C/cư 70 Bà Huyện Thanh Quan 868.0 2,385.0 5 50 C
127 Chung cư 11 Võ Văn Tần 140 Chung cư 11 Võ Văn Tần Cty Sài Gòn Kim Hảo 786.0 4,491.1 4 19 1 D
QUẬN 4 36 lô 35,959.0 87,085.6 2,004 0
128 C/cư Trúc Giang 141 C/cư Trúc Giang UBND Phường 13             673.0          2,371.0 4 106 D
129 C/cư 6Bis Nguyễn Tất Thành 142 C/cư 6Bis Nguyễn Tất Thành UBND Phường 12 997.0 827.0 2 26 D
130 Cư xá Cảng 143 Cư xá Cảng UBND Phường 1             519.0          1,562.0 4 31 C
131 C/cư Tôn Thất Thuyết 144 C/cư Tôn Thất Thuyết UBND Phường 4          2,248.0          7,774.8 4 160 B
132 Lô Y C/cư Hoàng Diệu 145 Lô Y C/cư Hoàng Diệu UBND Phường 6             501.0          2,245.0 4 47 C
133 Cư xá Ngân hàng 146 Cư xá Ngân hàng UBND Phường 12 2,350.0 3,835.0 3 48 B
134 Cư xá Vĩnh Hội 147 Lô A Cư xá Vĩnh Hội UBND Phường 5 1,296.0 6,480.0 4 80 B
148 Lô B Cư xá Vĩnh Hội 300.0 1,500.0 4 80 B
149 Lô C Cư xá Vĩnh Hội 1,296.0 6,480.0 4 80 B
150 Lô D Cư xá Vĩnh Hội             981.0          1,646.0 2 64 B
151 Lô E Cư xá Vĩnh Hội             981.0          1,646.0 2 36 B
152 Lô F Cư xá Vĩnh Hội             981.0          1,646.0 2 48 B
153 Lô G Cư xá Vĩnh Hội UBND Phường 6             968.9          1,623.6 2 56 B
154 Lô I Cư xá Vĩnh Hội             968.9          1,623.6 2 28 B
155 Lô J Cư xá Vĩnh Hội             968.9          1,623.6 2 42 B
156 Lô K Cư xá Vĩnh Hội             968.9          1,623.6 2 60 B
157 Lô L Cư xá Vĩnh Hội             968.9          1,623.6 2 36 B
158 Lô M Cư xá Vĩnh Hội             968.9          1,623.6 2 50 B
159 Lô N Cư xá Vĩnh Hội             968.9          1,623.6 2 50 B
160 Lô P Cư xá Vĩnh Hội             968.9          1,623.6 2 64 B
161 Lô Q Cư xá Vĩnh Hội             968.9          1,623.6 2 64 B
162 Lô T Cư xá Vĩnh Hội          1,641.6          2,754.2 2 64 B
163 Lô S Cư xá Vĩnh Hội UBND Phường 8          1,641.6          2,754.2 2 64 B
164 Lô R Cư xá Vĩnh Hội          1,641.6          2,754.2 2 64 B
165 Lô U Cư xá Vĩnh Hội          1,641.6          2,754.2 2 64 B
166 Lô V Cư xá Vĩnh Hội          1,641.6          2,754.2 2 64 B
167 Lô O Cư xá Vĩnh Hội UBND Phường 9          1,620.0          2,178.0 2 60 B
135 C/cư Vĩnh Hội 168 Lô A C/cư Vĩnh Hội UBND Phường 6 1,296.0 6,480.0 4 112 D
169 Lô B C/cư Vĩnh Hội UBND Phường 6 300.0 1,500.0 4 32 D
170 Lô C C/cư Vĩnh Hội 1,296.0 6,480.0 4 96 D
136 Nhà tập thể 114 Hoàng Diệu 171 Nhà tập thể 114 Hoàng Diệu UBND Phường 12             105.0             526.0 4 19 B
137 Nhà tập thể 116 Hoàng Diệu 172 Nhà tập thể 116 Hoàng Diệu             116.0             473.0 4 8 B
138 Nhà tập thể 276 Nguyễn Tất Thành 173 Nhà tập thể 276 Nguyễn Tất Thành UBND Phường 13             251.0             686.9 4 19 B
139 Nhà tập thể 298 Nguyễn Tất Thành 174 Nhà tập thể 298 Nguyễn Tất Thành             348.0             637.2 3 12 C
140 C/cư 448 Nguyễn Tất Thành 175 Lô A C/cư 448 Nguyễn Tất Thành UBND Phường 18             576.0          1,728.0 3 26 B
176 Lô B C/cư 448 Nguyễn Tất Thành 3 44 B
QUẬN 5 214 lô 135,680.6 464,345.1 6,879 820
141 3 Nguyễn Biểu (3/2-28) 177 3 Nguyễn Biểu (3/2-28) Cty TNHH MTV DVCI Q5 898.8 1,441.4 2 53
142 727 Trần Hưng Đạo 178 727 Trần Hưng Đạo Cty Tam Đức 2,837.0 26,500.0 13 530 530 D
143 410-414 Trần Hưng Đạo 179 410-414 Trần Hưng Đạo 279.0 1,020.0 8 22 2
144 251-257 Nguyễn Biểu 180 251-257 Nguyễn Biểu 753.9 3,170.2 4 36
145 297 An Dương Vương 181 297 An Dương Vương 306.2 1,256.4 4 18
146 402/7 An Dương Vương 182 402/7 An Dương Vương 76.1 251.3 4 12
147 322/13-15 An Dương Vương 183 322/13-15 An Dương Vương 178.5 892.7 5 18 4
148 258 Lê Hồng Phong 184 258 Lê Hồng Phong 2,202.0 2,572.6 2 27
149 4 Trần Phú 185 4 Trần Phú 362.3 866.8 3 17
150 83 Bùi Hữu Nghĩa 186 83 Bùi Hữu Nghĩa 88.5 354.0 4 5 1 C
151 82/8-11 An Bình 187 82/8-11 An Bình 112.4 449.6 4 12
152 94/16-94/2 An Bình 188 94/16-94/2 An Bình UBND P2 608.1 563.7 3 24
153 122 An Bình – 1149 Trần Hưng Đạo (1149-1169) 189 122 An Bình – 1149 Trần Hưng Đạo (1149-1169) UBND P2 854.2 3,241.6 4 140 1 C
154 16-26 Bạch Vân 190 16-26 Bạch Vân Tự quản 435.6 1,399.0 4 27 2
155 43-49 Bạch Vân 191 43-49 Bạch Vân Tự quản 337.0 1,535.1 5 10
156 63-71 Bạch Vân 192 63-71 Bạch Vân 460.8 1,037.8 3 13
157 66/2-11 Bạch Vân 193 66/2-11 Bạch Vân 698.5 2,906.1 4 42
158 33 Chiêu Anh Các 194 33 Chiêu Anh Các 472.6 2,363.0 5 32 3
159 01 Đào Tấn 195 01 Đào Tấn Tự quản 227.7 1,209.7 5 15 1
160 66/2-11 Nghĩa Thục 196 66/2-11 Nghĩa Thục 698.5 2,906.1 5 23
161 103 Nghĩa Thục 197 103 Nghĩa Thục 312.6 1,310.1 5 18 1
162 1009 Trần Hưng Đạo (997-1011) 198 1009 Trần Hưng Đạo (997-1011) 849.4 3,092.0 4 35
163 1031-1051 Trần Hưng Đạo 199 1031-1051 Trần Hưng Đạo 836.2 1,493.7 2 24
164 1061-1089 Trần Hưng Đạo 200 1061-1089 Trần Hưng Đạo 1,298.4 2,750.7 2 40
165 1147 Trần Hưng Đạo 201 1147 Trần Hưng Đạo 227.2 681.6 3 19 2
166 92 Trần Tuấn Khải 202 92 Trần Tuấn Khải 112.3 449.2 4 8
167 94-98 Trần Tuấn Khải 203 94-98 Trần Tuấn Khải 303.3 1,516.5 5 29 3
168 830 Võ Văn Kiệt (286 Hàm Tử) 204 830 Võ Văn Kiệt (286 Hàm Tử) 226.4 1,132.0 5 30 8
169 782-806 Võ Văn Kiệt (214-236 Hàm Tử) 205 782-806 Võ Văn Kiệt (214-236 Hàm Tử) 460.9 1,037.8 3 38
170 24 – 26 Ngô Quyền 206 24 – 26 Ngô Quyền 1,041.0 3,399.5 4 107 56 C-B
171 Hạnh Phúc (32 Ngô Quyền) 207 Hạnh Phúc (32 Ngô Quyền) 803.5 4,314.6 10 69 6 B
172 Viễn Đông (107B Trần Hưng Đạo) 208 Viễn Đông (107B Trần Hưng Đạo) 761.0 21,208.0 8 313 21 B
173 72-82 Nguyễn Thời Trung 209 72-82 Nguyễn Thời Trung 489.0 1,040.0 4 10 5
174 25-43 Nguyễn Tri Phương 210 25-43 Nguyễn Tri Phương 980.0 1,960.0 2 15
175 52 Nguyễn Văn Đừng 211 52 Nguyễn Văn Đừng 88.0 288.0 4 6 2
176 97 Trần Hưng Đạo 212 97 Trần Hưng Đạo Tự quản 531.0 1,062.0 2 36 5
177 41-59 Trần Hưng Đạo 213 41-59 Trần Hưng Đạo 1,594.0 3,188.0 2 28 3 C
178 948 Võ Văn Kiệt (414 Hàm Tử) 214 948 Võ Văn Kiệt (414 Hàm Tử) 605.0 1,060.0 4 20 2
179 1048 Võ Văn Kiệt (522-532 HTử) 215 1048 Võ Văn Kiệt (522-532 HTử) 518.9 1,235.4 4 17
180 1078 Võ Văn Kiệt (554-558 Hàm Tử) 216 1078 Võ Văn Kiệt (554-558 Hàm Tử) 234.0 1,345.9 6 18
181 1090-1096 Võ Văn Kiệt (566-574 HTử) 217 1090-1096 Võ Văn Kiệt (566-574 HTử) 778.6 2,497.4 4 28 0
182 1100 Võ Văn Kiệt (580-584 Hàm Tử) 218 1100 Võ Văn Kiệt (580-584 Hàm Tử) Tự quản 1,032.0 4,128.0 4 52
183 134-136 An Bình 219 134-136 An Bình 160.0 960.0 6 26 1
184 137/1-7 Bùi Hữu Nghĩa 220 137/1-7 Bùi Hữu Nghĩa 374.2 1,476.3 5 24 1 B
185 129-143 Bùi Hữu Nghĩa 221 129-143 Bùi Hữu Nghĩa 554.7 2,148.3 5 33 2 B
186 56-62 Ngô Quyền 222 56-62 Ngô Quyền 441.9 656.7 3 21 0
187 585B Nguyễn Trãi 223 585B Nguyễn Trãi Ban Quản trị 104.2 408.8 5 12 1
188 900-930 Trần Hưng Đạo 224 900-930 Trần Hưng Đạo 1,709.7 2,533.6 2 38 0 C
189 958-970 Trần Hưng Đạo 225 958-970 Trần Hưng Đạo 495.7 1,394.8 3 15 2 B
190 946-956 Trần Hưng Đạo 226 946-956 Trần Hưng Đạo Tổ dân phí 609.4 2,182.5 4 29 1 B
191 828 Trần Hưng Đạo 227 828 Trần Hưng Đạo Ban Quản trị 205.0 456.0 3 11 C
192 770A/1-770A/3 Trần Hưng Đạo 228 770A/1-770A/3 Trần Hưng Đạo 80.9 320.0 4 12 6
193 758-776 Trần Hưng Đạo 229 758-776 Trần Hưng Đạo 1,002.0 3,389.2 4 47 2 C
194 56-72 Trần Hưng Đạo 230 56-72 Trần Hưng Đạo 766.6 1,897.4 3 17 2 B
195 38-54 Trần Hưng Đạo 231 38-54 Trần Hưng Đạo 1,118.9 3,942.7 5 58 2 B
196 36A Trần Hưng Đạo (36A/1-8) 232 36A Trần Hưng Đạo (36A/1-8) 281.3 1,198.8 4 16 1
197 36/2-36/14 Trần Hưng Đạo 233 36/2-36/14 Trần Hưng Đạo 484.9 2,323.8 4 32 6
198 36/1-36/15 Trần Hưng Đạo 234 36/1-36/15 Trần Hưng Đạo 592.0 2,618.1 4 37 1 B
199 447-449 Trần Phú 235 447-449 Trần Phú 149.2 621.8 5 10
200 Hào Huê (346-382 Trần Phú) 236 Hào Huê (346-382 Trần Phú) 1,520.6 4,226.8 4 79 3 C
201 Hào Huê (380 Trần Phú) 237 Hào Huê (380 Trần Phú) 282.0 1,410.0 5 38 13
202 Hào Huê (362 Trần Phú) 238 Hào Huê (362 Trần Phú) 521.0 1,870.0 4 31 2 C
203 415 Trần Phú (415/1-9) 239 415 Trần Phú (415/1-9) 884.6 3,952.2 5 53 2 B
204 22 Trần Xuân Hòa 240 22 Trần Xuân Hòa 102.2 561.0 5 10 1
205 69-81 An Dương Vương 241 69-81 An Dương Vương 501.9 1,649.3 3 21
206 529-553 An Dương Vương 242 529-553 An Dương Vương 1,113.8 2,113.8 2 30
207 154-174 Bùi Hữu Nghĩa 243 154-174 Bùi Hữu Nghĩa 874.7 3,585.0 4 44
208 191-205 Bùi Hữu Nghĩa 244 191-205 Bùi Hữu Nghĩa 739.1 1,551.9 3 17
209 1-11 Nguyễn Duy Dương 245 1-11 Nguyễn Duy Dương Ban điều hành TDP 25 46.5 1,511.9 4 23
210 15-21 Nguyễn Duy Dương 246 15-21 Nguyễn Duy Dương Ban điều hành TDP 20 334.9 1,515.4 5 18
211 34-34D Nguyễn Duy Dương 247 34-34D Nguyễn Duy Dương Ban điều hành TDP 22 399.0 1,861.1 4 19
212 520-546 Nguyễn Trãi 248 520-546 Nguyễn Trãi Ban điều hành TDP 21 1,190.9 2,711.4 2 28
213 336-342 Nguyễn Trãi 249 336-342 Nguyễn Trãi Ban điều hành TDP 13 424.8 874.0 2 7
214 391 Trần Phú 250 391 Trần Phú Ban điều hành TDP 15 221.2 953.5 3 14
215 296-296C Trần Phú 251 296-296C Trần Phú Ban điều hành TDP 17 360.5 1,340.6 5 16
216 274-276 Trần Phú 252 274-276 Trần Phú Ban điều hành TDP 11 167.0 1,140.0 6 15
217 48 An Dương Vương 253 48 An Dương Vương Ban điều hành TDP 6 1,412.8 4,633.8 4 42
218 128 An Dương Vương 254 128 An Dương Vương Ban điều hành TDP 26 860.8 2,719.0 3 21
219 Cc Hùng Vương 255 Cc Hùng Vương (68 Hùng Vương) Ban điều hành TDP 05 479.8 2,201.2 4 28
256 Cc Hùng Vương (70 Hùng Vương) Quận 5 375.8 815.1 4 20 0
257 Cc Hùng Vương (72-82 Hùng Vương) 325.9 650.5 4 15 6
258 Cc Hùng Vương (72 trong Hùng Vương) 738.0 1,971.4 5 29
259 Cc Hùng Vương (92 Hùng Vương) 753.7 2,948.6 5 35
260 Cc Hùng Vương (94 Hùng Vương) 521.2 1,840.5 4 32
220 Ccu 100 Hùng Vương 261 100 (mặt tiền) Hùng Vương 1,484.0 6,596.1 4 85
262 100 (trong) Hùng Vương 1,155.8 5,827.3 4 46
221 35/1 Nguyễn Chí Thanh 263 35/1 Nguyễn Chí Thanh 267.8 546.8 2 10
222 43-45 Nguyễn Chí Thanh 264 43-45 Nguyễn Chí Thanh 597.6 1,347.0 6 48 0
223 114-134 Nguyễn Duy Dương 265 114-134 Nguyễn Duy Dương 906.3 1,505.0 2 17
224 90 Nguyễn Duy Dương 266 90 Nguyễn Duy Dương 1,359.0 5,436.0 4 40
225 64 Nguyễn Duy Dương 267 64 Nguyễn Duy Dương 1,412.8 4,633.8 4 25
226 136/1-16 Nguyễn Tri Phương 268 136/1-16 Nguyễn Tri Phương 1,226.6 6,647.5 4 68
227 138 Nguyễn Tri Phương 269 138 Nguyễn Tri Phương 356.5 1,568.9 4 16
228 197 Nguyễn Tri Phương 270 197 Nguyễn Tri Phương 657.6 2,909.5 5 30
229 38 An Điềm (38-46) 271 38 An Điềm (38-46) 641.8 2,781.7 4 33 0
230 Đỗ Văn Sửu (14H) 272 Đỗ Văn Sửu (14H) 1,669.0 5,399.8 3 62 6 C
231 34 Hải Thượng Lãn Ông (34/14-25) 273 34 Hải Thượng Lãn Ông (34/14-25) Tự quản 674.9 822.5 2 23 0
232 62 Lương Nhữ Học (62/1-16) 274 62 Lương Nhữ Học (62/1-16) 988.0 1,542.1 2 30 0
233 38-42 Lương Nhữ Học 275 38-42 Lương Nhữ Học 1,220.5 3,135.2 3 35 0
234 25 Phạm Đôn 276 25 Phạm Đôn 308.8 1,200.0 4 21 0
235 31 Phan Huy Chú (31/10-12) 277 31 Phan Huy Chú (31/10-12) 173.8 624.7 3 9 0
236 14-20 Phan Phú Tiên 278 14-20 Phan Phú Tiên 191.6 497.2 3 12 0
237 22-28 Phan Phú Tiên 279 22-28 Phan Phú Tiên 201.7 822.2 4 17 0
238 2 Trần Điện (2/1-14) 280 2 Trần Điện (2/1-14) Cty QLPTN Q5 517.3 685.2 2 14 0
239 255 Trần Hưng Đạo 281 255 Trần Hưng Đạo Tự quản 157.8 930.1 6 21 6
240 19-33 Xóm Chỉ 282 19-33 Xóm Chỉ 522.4 1,729.2 3 24 0
241 208 Lương Nhữ Học (198-208) 283 208 Lương Nhữ Học (198-208) 638.8 3,466.2 5 40
242 Á Châu (218F/15-29 Trần Hưng Đạo) 284 Á Châu (218F/15-29 Trần Hưng Đạo) 1,172.3 6,014.7 5 77
243 265-305 Hồng Bàng 285 265-305 Hồng Bàng UBND P11 1,331.2 2,234.4 2 38
244 333 Hồng Bàng (327-333) 286 333 Hồng Bàng (327-333) 459.7 785.1 2 12
245 261-263 Hồng Bàng 287 261-263 Hồng Bàng 298.0 1,187.0 4 25
246 261 hẻm Hồng Bàng 288 261 hẻm Hồng Bàng 162.0 648.0 4 14
247 225-241 Hồng Bàng 289 225-241 Hồng Bàng 771.2 1,476.6 3 27
248 78-92 Ký Hòa 290 78-92 Ký Hòa 558.9 1,092.3 2 14 0
249 14 Lão Tử 291 14 Lão Tử 933.4 2,800.2 3 55
250 13-37 Lão Tử 292 13-37 Lão Tử 736.3 1,831.8 3 45
251 7-7B Lão Tử 293 7-7B Lão Tử 168.9 372.4 2 6
252 21/1-21/9 Lão Tử 294 21/1-21/9 Lão Tử 430.7 1,607.1 5 71
253 177 Lương Nhữ Học (177-181A) 295 177 Lương Nhữ Học (177-181A) 1,088.5 2,479.5 3 52
254 187 Lương Nhữ Học (187-195, 187/1-3,187/2-10) 296 187 Lương Nhữ Học (187-195, 187/1-3,187/2-10) 1,162.0 6,266.1 5 70
255 136-144 Lương Nhữ Học 297 136-144 Lương Nhữ Học 283.1 549.9 4 9
256 135 Lương Nhữ Học 298 135 Lương Nhữ Học 154.7 309.4 2 6
257 47-49 Ngô Quyền 299 47-49 Ngô Quyền 1,321.1 2,358.7 2 39 1 C
258 13-21 Nguyễn Án 300 13-21 Nguyễn Án 374.3 652.6 2 8
259 728 Nguyễn Trãi (726-732, 728/1-9) 301 728 Nguyễn Trãi (726-732, 728/1-9) 927.7 2,868.6 3 78
260 681 Nguyễn Trãi (681-701) 302 681 Nguyễn Trãi (681-701) 462.3 1,216.6 3 28
261 663-671 Nguyễn Trãi (mặt tiền) 303 663-671 Nguyễn Trãi (mặt tiền) 235.2 1,295.7 5 21
262 639A-639D Nguyễn Trãi 304 639A-639D Nguyễn Trãi 319.0 1,757.3 4 21
263 671 Nguyễn Trãi (671/1-25) 305 671 Nguyễn Trãi (671/1-25) 1,352.6 5,658.8 4 80 0 B – C
264 762/1-762/4 Nguyễn Trãi 306 762/1-762/4 Nguyễn Trãi 113.3 548.6 3 13
265 2-2C Phú Định 307 2-2C Phú Định 205.1 666.4 3 13
266 28-36 Phù Đổng Thiên Vương 308 28-36 Phù Đổng Thiên Vương 273.6 630.6 3 14 0
267 3-23 Phù Đổng Thiên Vương (3/1-13, 23/1-18) 309 3-23 Phù Đổng Thiên Vương (3/1-13, 23/1-18) 2,653.0 3,767.4 4 60 3 C
268 3-5 Phù Đổng Thiên Vương 310 3-5 Phù Đổng Thiên Vương 70.4 633.6 5 14 1 B
269 206/1-206/34 Trần Hưng Đạo 311 206/1-206/34 Trần Hưng Đạo 2,975.4 4,925.9 2 72 14 C
270 Thúy Hoa (220/6-18 Trần Hưng Đạo) 312 Thúy Hoa (220/6-18 Trần Hưng Đạo) 462.6 1,966.7 5 29
271 254 Trần Hưng Đạo (254/1-12) 313 254 Trần Hưng Đạo (254/1-12) 1,651.0 3,302.0 2 28 1 C
272 254 Trần Hưng Đạo (246-262) 314 254 Trần Hưng Đạo (246-262) 711.7 1,132.5 2 18
273 440 Trần Hưng Đạo (406-422) 315 440 Trần Hưng Đạo (406-422) Công ty QL&PTN Q5 1,080.8 4,072.9 5 32 3 D
274 118 Triệu Quang Phục 316 118 Triệu Quang Phục Tổ dân phố 395.9 1,187.7 3 12 3
275 194 Đỗ Ngọc Thạnh 317 194 Đỗ Ngọc Thạnh Công ty QL&PTN Q5 1,863.4 11,180.4 4 42 2
276 146-148 Hồng Bàng 318 146-148 Hồng Bàng Tổ dân phố 528.1 3,033.0 5 36
277 253-255 Lương Nhữ Học 319 253-255 Lương Nhữ Học Tổ dân phố 206.3 1,046.9 4 14
278 277 Nguyễn Chí Thanh 320 277 Nguyễn Chí Thanh 520.1 980.4 2 18 0
279 23 Tân Hưng 321 23 Tân Hưng 279.5 957.9 4 12 0
280 41 Tân Thành (41-45) 322 41 Tân Thành (41-45) 328.7 1,243.1 4 16
281 50-62 Gò Công 323 50-62 Gò Công 505.2 856.9 2 13
282 Ccư Gò Công 324 113 Gò Công (107-121, 113/1-4) 745.3 1,830.2 3 31
325 147 Gò Công (Mặt tiền 147A/1-9) 589.2 1,567.4 3 26
326 147 Gò Công (Trong 147A/5/1-12) 773.8 1,233.3 2 24
283 11 Hải Thượng Lãn Ông 327 11 Hải Thượng Lãn Ông 728.6 2,914.4 4 14
284 183-189 Hải Thượng Lãn Ông 328 183-189 Hải Thượng Lãn Ông 282.4 1,129.6 4 8 4
285 132-146 Ngô Nhân Tịnh 329 132-146 Ngô Nhân Tịnh 638.0 1,573.6 3 22
286 77/1-77/7 Nguyễn Thi 330 77/1-77/7 Nguyễn Thi 809.6 2,071.5 3 21
287 8-16 Phạm Bân 331 8-16 Phạm Bân 380.9 1,095.2 3 22
288 24/10-15 Phạm Bân 332 24/10-15 Phạm Bân Quận 5 369.8 583.4 2 12
289 93/1-8 Trần Văn Kiểu 333 93/1-8 Trần Văn Kiểu 623.3 978.8 3 16
290 153 Trần Văn Kiểu 334 153 Trần Văn Kiểu 440.0 1,568.2 4 20
291 26-32 Vạn Tượng 335 26-32 Vạn Tượng 469.1 1,390.0 3 22
292 89/2-8 Phùng Hưng 336 89/2-8 Phùng Hưng 228.3 1,141.5 5 18 2
293 27 Vạn Tượng 337 27 Vạn Tượng 297.5 687.6 3 20 0
294 63-65 Châu Văn Liêm 338 63-65 Châu Văn Liêm 1,743.5 5,230.5 5 79 0
295 123 Châu Văn Liêm; 37 Lão Tử 339 123 Châu Văn Liêm; 37 Lão Tử 444.6 1,333.8 3 16 0
296 10/1-8 Đỗ Ngọc Thạnh 340 10/1-8 Đỗ Ngọc Thạnh 1,087.7 4,068.2 4 43
297 12-20 Đỗ Ngọc Thạnh 341 12-20 Đỗ Ngọc Thạnh 647.5 2,310.8 4 22
298 497-515 Trần Hưng Đạo; 22-26 Đỗ Ngọc Thạnh 342 497-515 Trần Hưng Đạo; 22-26 Đỗ Ngọc Thạnh 867.3 4,573.2 4 45 1
299 98-120 Đỗ Ngọc Thạnh 343 98-120 Đỗ Ngọc Thạnh 667.7 3,699.5 4 40 1
300 53 Đỗ Ngọc Thạnh (53-61) 344 53 Đỗ Ngọc Thạnh (53-61) 324.2 941.7 3 14
301 53 Đỗ Ngọc Thạnh (53/2-4-6) 345 53 Đỗ Ngọc Thạnh (53/2-4-6) 190.9 547.3 3 9
302 77ABC-79, 77/1-4 Đỗ Ngọc Thạnh; 429-441 Hồng Bàng 346 77ABC-79, 77/1-4 Đỗ Ngọc Thạnh; 429-441 Hồng Bàng 1,054.0 4,995.2 4 64 4 B
303 56-76 Đỗ Ngọc Thạnh 347 56-76 Đỗ Ngọc Thạnh 1,019.9 4,902.5 4 48
304 202/2-202/10 Hải Thượng Lãn Ông 348 202/2-202/10 Hải Thượng Lãn Ông 359.6 652.1 3 10
305 268/6-268/10 Hải Thượng Lãn Ông 349 268/6-268/10 Hải Thượng Lãn Ông 237.0 948.0 4 12 4
306 38ABC Học Lạc 350 38ABC Học Lạc 359.8 2,114.0 5 15
307 401-427 Hồng Bàng 351 401-427 Hồng Bàng 1,056.2 2,094.0 2 28 2
308 553-563 Hồng Bàng; 26 Xóm Vôi; 1028AB-1034 Nguyễn Trãi 352 553-563 Hồng Bàng; 26 Xóm Vôi; 1028AB-1034 Nguyễn Trãi 496.8 1,490.4 3 48
309 511-517 Hồng Bàng 353 511-517 Hồng Bàng 325.9 811.4 3 10
310 52 Lão Tử – 216 Phùng Hưng 354 52 Lão Tử – 216 Phùng Hưng 225.8 397.4 3 12
311 798ABCD; 800/1-800/4 Nguyễn Trãi 355 798ABCD; 800/1-800/4 Nguyễn Trãi 806.6 1,859.7 3 18 4
312 813/2-8 Nguyễn Trãi 356 813/2-8 Nguyễn Trãi 315.1 945.3 2 14 3
313 892-900 Nguyễn Trãi (KS Á Châu) 357 892-900 Nguyễn Trãi (KS Á Châu) 364.5 873.2 3 6
314 826-842 Nguyễn Trãi; 171-177 Phùng Hưng 358 826-842 Nguyễn Trãi; 171-177 Phùng Hưng 1,081.1 4,623.9 4 42 1 B
315 179-187 Phùng Hưng 359 179-187 Phùng Hưng 637.4 3,126.2 4 40 1
316 854 Nguyễn Trãi (850-854) 360 854 Nguyễn Trãi (850-854) 218.9 1,153.7 7 29 14
317 854 Nguyễn Trãi (sau) 361 854 Nguyễn Trãi (sau) 192.1 902.3 8 33
318 980-986 Nguyễn Trãi 362 980-986 Nguyễn Trãi 384.9 1,066.0 4 12
319 999-1005 Nguyễn Trãi; 19-21D Phú Giáo 363 999-1005 Nguyễn Trãi; 19-21D Phú Giáo 423.9 1,829.1 3 27 1
320 1027-1029 Nguyễn Trãi 364 1027-1029 Nguyễn Trãi 283.9 1,409.8 4 32 2
321 1075 Nguyễn Trãi; 62-64 Nguyễn Thị Nhỏ 365 1075 Nguyễn Trãi; 62-64 Nguyễn Thị Nhỏ 101.1 426.1 4 10
322 6A-6B Tống Duy Tân 366 6A-6B Tống Duy Tân 961.3 5,784.0 5 80 7
323 13-25 Tống Duy Tân 367 13-25 Tống Duy Tân 411.8 1,924.2 5 35 4
324 1-1A Trần Chánh Chiếu; 1-5 Phú Hữu; 65 Trang Tử 368 1-1A Trần Chánh Chiếu; 1-5 Phú Hữu; 65 Trang Tử 434.8 1,217.1 3 18
325 520ABC Trần Hưng Đạo 369 520ABC Trần Hưng Đạo 173.6 1,001.6 6 16 0
326 584 Trần Hưng Đạo 370 584 Trần Hưng Đạo 176.3 921.3 4 16
327 594-606 Trần Hưng Đạo 371 594-606 Trần Hưng Đạo 435.7 836.0 2 13
328 608-618 Trần Hưng Đạo 372 608-618 Trần Hưng Đạo Ban quản trị chung cư 347.0 724.5 2 12
329 600/12-18 Trần Hưng Đạo 373 600/12-18 Trần Hưng Đạo 1,284.9 2,116.8 2 27
330 559-563 Trần Hưng Đạo 374 559-563 Trần Hưng Đạo 205.2 908.0 4 12
331 96-100 Trang Tử 375 96-100 Trang Tử 389.1 1,084.7 3 9
332 24 Trang Tử (21-26) 376 24 Trang Tử (21-26) 635.3 2,002.5 4 32 0
333 101-105 Trang Tử 377 101-105 Trang Tử 318.8 530.4 2 10
334 84 Trang Tử (84/1-5) 378 84 Trang Tử (84/1-5) 300.3 518.0 2 10 0
335 39-51B Lão Tử; 202-214 Phùng Hưng; 806/1-6 Nguyễn Trãi; 808-822 Nguyễn Trãi 379 39-51B Lão Tử; 202-214 Phùng Hưng; 806/1-6 Nguyễn Trãi; 808-822 Nguyễn Trãi 2,243.7 6,731.1 3 79 3 B
336 815B-827 Nguyễn Trãi; 200 Phùng Hưng; 815/1-815/2 Nguyễn Trãi 380 815B-827 Nguyễn Trãi; 200 Phùng Hưng; 815/1-815/2 Nguyễn Trãi 666.3 2,682.5 4 55 4
337 127 Dương Tử Giang (127/1-33) 381 127 Dương Tử Giang (127/1-33) 1,312.0 1,693.0 2 55
338 111 Hà Tôn Quyền (111-117) 382 111 Hà Tôn Quyền (111-117) 528.5 602.3 2 24
339 292 Hồng Bàng (292-312) 383 292 Hồng Bàng (292-312) 747.9 2,593.3 4 30
340 314-322 Hồng Bàng 384 314-322 Hồng Bàng 433.7 1,292.7 4 22
341 319-325 Nguyễn Chí Thanh 385 319-325 Nguyễn Chí Thanh 255.7 875.3 4 15
342 383-393 Nguyễn Chí Thanh 386 383-393 Nguyễn Chí Thanh 462.3 872.0 3 13
343 72-76 Nguyễn Thị Nhỏ 387 72-76 Nguyễn Thị Nhỏ 507.1 1,938.7 4 15 5
344 183-197 Phạm Hữu Chí, 47/9-23 Hà Tôn Quyền 388 183-197 Phạm Hữu Chí, 47/9-23 Hà Tôn Quyền 437.5 1,731.7 4 64 0
345 46 Tạ Uyên (46/1-5) 389 46 Tạ Uyên (46/1-5) 174.0 478.5 2 19
346 136-148 Tân Thành 390 136-148 Tân Thành 433.5 681.4 2 7
 QUẬN 6 32 lô 23,609.4 63,841.6 847 0
347 C/cư 43 Bình Tây 391 C/cư 43 Bình Tây, P1 UBND P1 (Khu phố tự quản) 1,653.0 3,306.0 2 48 D
348 C/cư 88-98 Mai Xuân Thưởng 392 C/cư 88-98 Mai Xuân Thưởng , P1 520.0 1,040.0 2 12 B
349 C/cư 149 Cao Văn Lầu 393 C/cư 149 Cao Văn Lầu, P1 1,178.8 2,357.6 2 32 C
350 C/cư 26-30 Phạm Văn Chí (123 – 123A – 123B – 123C Bình Tây 394 C/cư 26-30 Phạm Văn Chí (123 – 123A – 123B – 123C Bình Tây, P1 669.0 2,006.0 3 30 C
351 C/cư 190 Mai Xuân Thưởng 395 C/cư 190 Mai Xuân Thưởng, P2 445.4 1,782.0 4 18 C
352 C/cư 32 – 34 Tháp Mười 396 C/cư 32 – 34 Tháp Mười, P2 1,808.0 7,595.0 5 46 C
353 C/cư 126 Tháp Mười 397 C/cư 126 Tháp Mười, P2 397.0 1,984.0 5 17 C
354 C/cư 162 Tháp Mười 398 C/cư 162 Tháp Mười, P2 201.0 1,004.0 5 12 C
355 C/cư 7 – 11 Tháp Mười 399 C/cư 7 – 11 Tháp Mười, P2 658.0 2,631.0 4 31 C
356 C/cư 144/1 – 144/5 Chu Văn An 400 C/cư 144/1 – 144/5 Chu Văn An, P2 416.0 833.0 2 10 B
357 C/cư 96 Phạm Đình Hổ 401 C/cư 96 Phạm Đình Hổ, P2 465.0 1,394.0 3 18 B
358 C/cư 132 – 134 Chu Văn An 402 C/cư 132 – 134 Chu Văn An, P2 464.0 3,250.0 7 36 B
359 C/cư 52 Lê Quang Sung 403 C/cư 52 Lê Quang Sung, P2 1,030.0 2,574.0 3 42 C
360 C/cư 97 – 105 + 107/4 – 107/16 Ngô Nhân Tịnh 404 C/cư 97 – 105 + 107/4 – 107/16 Ngô Nhân Tịnh , P2 309.0 619.0 2 24 C
361 C/cư 23 – 43 Phạm Phú Thứ 405 C/cư 23 – 43 Phạm Phú Thứ, P3 UBND P3 (Khu phố tự quản) 452.0 904.0 2 22 C
362 C/cư 4-30 Phạm Phú Thứ 406 C/cư 4-30 Phạm Phú Thứ, P3 1,260.0 2,520.0 2 28 C
363 C/cư 77-95 Phạm Phú Thứ 407 C/cư 77-95 Phạm Phú Thứ, P3 804.0 1,609.0 2 20 B
364 C/cư 489-509 Gia Phú 408 C/cư 489-509 Gia Phú , P3 923.0 2,770.0 3 33 B
365 C/cư 127/2 – 127/32 Mai Xuân Thưởng 409 C/cư 127/2 – 127/32 Mai Xuân Thưởng, P4 UBND P4 (Khu phố tự quản) 1,422.0 2,844.0 2 32 C
366 C/cư 182 Phạm Phú Thứ 410 C/cư 182 Phạm Phú Thứ, P4 332.0 995.0 3 13 B
367 C/cư 297 Hậu Giang 411 C/cư 297 Hậu Giang, P5 UBND P5 (Khu phố tự quản) 411.0 1,232.0 3 18 C
368 C/cư 277 Hậu Giang 412 C/cư 277 Hậu Giang, P5 1,031.0 3,094.0 3 39 C
369 C/cư 189 – 195A Mai Xuân Thưởng 413 C/cư 189 – 195A Mai Xuân Thưởng, P5 653.0 1,960.0 3 24 C
370 C/cư 196 – 218 Minh Phụng 414 C/cư 196 – 218 Minh Phụng, P6 UBND P6 (Khu phố tự quản) 1,052.0 2,104.0 2 40 C
371 C/cư 235 Mai Xuân Thưởng 415 C/cư 235 Mai Xuân Thưởng, P6 382.0 1,147.0 3 18 B
372 C/cư 149 – 151 – 153 Phạm Đình Hổ 416 C/cư 149 – 151 – 153 Phạm Đình Hổ, P6 223.0 892.0 4 12 C
373 C/cư 73/18G/17 Hồng Bàng 417 C/cư 73/18G/17 Hồng Bàng , P6 716.2 1,432.0 2 34 C
374 C/cư 83-89 Minh Phụng 418 C/cư 83-89 Minh Phụng, P9 Khu phố tự quản 293.0 586.0 2 12 B
375 C/cư 121 – 129 Minh Phụng 419 C/cư 212 – 129 Minh Phụng, P9 495.0 1,485.0 3 18 B
376 C/cư 97/4 – 97/18 Nguyễn Đình Chi 420 C/cư 97/4 – 97/18 Nguyễn Đình Chi, P9 783.0 1,565.0 2 16 C
377 C/cư 328 – 338 Nguyễn Đình Chi 421 C/cư 328 – 338 Nguyễn Đình Chi, P9 423.0 847.0 2 12 C
378 C/cư 119B Tân Hòa Đông 422 C/cư 119B Tân Hòa Đông, P14 UBND P14 (Khu phố tự quản) 1,740.0 3,480.0 2 80 D
 QUẬN 7 01 lô 4,660.0 0.0 84
379 C/cư Tân Quy 423 C/cư Tân Quy  UBND P.Tân Quy quản lý và thành lập Ban Quản trị chung cư 4,660.0 3 84 10
 QUẬN 8 10 lô 10,769.0 35,719.6 555 32
380 Nhà tập thề số 765 Bến Bình Đông 424 Nhà tập thề số 765 Bến Bình Đông ,P14             460.0          1,104.0 4 16 16 D
381 Chung cư Phạm Thế Hiển 425 Chung cư Phạm Thế Hiển (Lô A)          2,421.0 9,684.0 4 176 14 B
426 Chung cư Phạm Thế Hiển (Lô B)          2,421.0 9,684.0 4 144 B
427 Chung cư Phạm Thế Hiển (Lô C)          2,421.0 9,684.0 4 128 C
382 Chung cư Đình Hòa 428 Chung cư Đình Hòa             380.0 608.0 2 12 0 B
383 Chưng cư Bình Đông 429 Chưng cư Bình Đông          1,410.0 2,538.0 3 28 0 B
384 Chung cư Bến Cần Giuộc 430 Chung cư Bến Cần Giuộc             446.0 713.6 2 12 0 B
385 Nhà tập thể đường Phong Phú 431 Nhà tập thể đường Phong Phú             540.0 864.0 2 16 1 B
386 Nhà tập thể 21-23 Nguyễn Văn Của 432 Nhà tập thể 21-23 Nguyễn Văn Của 110.0 520.0 5 10 1 B
387 Nhà tập thể 120-122 Tuy Lý Vương 433 Nhà tập thể 120-122 Tuy Lý Vương             160.0 320.0 3 13 0 B
 QUẬN 10 28 lô 60,832.6 204,113.0 3,398
388 Cụm Chung cư Ngô Gia Tự 434 Lô F- Chung cư Ngô Gia Tự,  phường 3. 3,570.0 14,280.0 4 152 C
435 Lô H- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,443.2 5,773.0 4 128 C
436 Lô I- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,443.2 5,773.0 4 128 C
437 Lô K- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 5,120.0 5,120.0 4 112 C
438 Lô L- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 5,120.0 5,120.0 4 112 C
439 Lô M- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 7,286.0 7,286.0 4 160 C
440 Lô N- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,821.6 7,286.0 4 160 C
441 Lô O- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,283.5 5,134.0 4 112 C
442 Lô P- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 746.3 2,985.0 4 64 C
443 Lô Q- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 746.3 2,985.0 4 64 C
444 Lô R- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 746.3 2,985.0 4 64 C
445 Lô T- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,821.6 7,286.0 4 160 C
446 Lô S- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,821.6 7,286.0 4 160 C
447 Lô U- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,443.2 5,773.0 4 128 C
448 Lô V- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,443.2 5,773.0 4 128 C
449 Lô X- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,821.6 7,286.0 4 160 C
450 Lô Y- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 1,821.6 7,286.0 4 160 C
389 Cụm Chung cư Ấn Quang 451 Lô A- Chung cư Ấn Quang, phường 9 2,529.1 10,116.0 4 192 C
452 Lô B- Chung cư Ấn Quang, phường 9 2,529.1 10,116.0 4 192 C
453 Lô C- Chung cư Ấn Quang, phường 9 2,529.1 10,116.0 4 192 C
454 Lô D- Chung cư Ấn Quang, phường 9 2,529.1 10,116.0 4 192 C
455 Lô E- Chung cư Ấn Quang, phường 9 1,040.5 4,162.0 4 88 C
456 Lô F- Chung cư Ấn Quang, phường 9 524.5 2,098.0 4 44 C
390 Cư xá Lý Thường Kiệt 457 Lô A 1,930.4 51,972.0 6 346 C
458 Lô B 1,930.4 6 C
459 Lô C 1,930.4 6 C
460 Lô D 1,930.4 6 C
461 Lô E 1,930.4 6 C
 QUẬN 11 30 lô 35,330.4 121,417.7 606
391 Cư xá Nhà Đèn 8, đường 277 Minh Phụng P2 462 Cư xá Nhà Đèn 8, đường 277 Minh Phụng P2 4,590.0 16,200.0 3 24
392 Nhà tập thể 18 Tân Khai P4 463 Nhà tập thể 18 Tân Khai P4 560.0 3,294.0 5 24
393 Nhà tập thể 131 Hà Tôn Quyền P4 464 Nhà tập thể 131 Hà Tôn Quyền P4 1,827.5 8,600.0 4 8
394 Nhà tập thể 562 Nguyễn Chí Thanh P4 465 Nhà tập thể 562 Nguyễn Chí Thanh P4 214.0 856.0 4 14
395 Nhà tập thể 910L Nguyễn Chí Thanh P4 466 Nhà tập thể 910L Nguyễn Chí Thanh P4 787.5 1,853.0 2 9
396 Nhà tập thể 205-207 Dương Tử Giang P4 467 Nhà tập thể 205-207 Dương Tử Giang P4 493.6 2,323.0 4 16
397 Nhà tập thể 121 Trần Quý P4 468 Nhà tập thể 121 Trần Quý P4 1,480.7 8,710.0 5 5
398 Nhà tập thể 856 Nguyễn Chí Thanh P4 469 Nhà tập thể 856 Nguyễn Chí Thanh P4 250.0 4 2
399 Nhà tập thể 874 Phó Cơ Điều P4 470 Nhà tập thể 874 Phó Cơ Điều P4 250.0 2 7
400 Nhà tập thể 80 Phó Cơ Điều P4 471 Nhà tập thể 80 Phó Cơ Điều P4 1,061.5 5,085.80 2 2
401 Nhà tập thể 82 Phó Cơ Điều P4 472 Nhà tập thể 82 Phó Cơ Điều P4 1,100.0 2 2
402 C/cư 75-81 Phó Cơ Điều P4 473 C/cư 75-81 Phó Cơ Điều P4 3,490.3 8,212.50 2 8
403 C/cư 69 Trần Quý 474 C/cư 69 Trần Quý 1,896.4 8,924.00 4 4
404 C/cư 106-122 Tân Khai 475 C/cư 106-122 Tân Khai 1,031.6 3,641.0 3 20
405 C/cư 198 Tân Khai P4 476 C/cư 198 Tân Khai P4 2,334.1 10,984.0 4 40
406 Nhà tập thể245 Âu Cơ P5 477 Nhà tập thể 245 Âu Cơ P5 120.0 2 24
407 C/cư Lý Thường Kiệt 478 Lý Thường Kiệt (Lô B) Vĩnh Viễn P7 941.8 4,432.0 4 96 C
479 Lý Thường Kiệt (Lô D) Vĩnh Viễn P7 1,224.0 5,760.0 4 128 C
480 Lý Thường Kiệt (Lô J) Góc Lý Nam Đế – Vĩnh Viễn P7 617.5 2,906.0 4 64 C
408 C/cư Liêu Thị Hương 481 C/cư Liêu Thị Hương 1,560.2 3,671.0 2 19
409 C/cư Thiên Phú 482 C/cư Thiên Phú 430.6 1,013.2 2 32
410 C/cư Kim Hoa 483 136/8 Lê Thị Bạch Cát 646.0 1,520.0 2 6
484 136/40 Lê Thị Bạch Cát 344.3 810.0 2 6
411 C/cư Tạ Vinh 485 C/cư Tạ Vinh 1,787.7 6,309.60 3 20
412 Nhà tập thể426 Hồng Bàng P16 486 Nhà tập thể426 Hồng Bàng P16 931.2 2,191.0 2 2
413 Nhà tập thể394 Hồng Bàng P16 487 Nhà tập thể394 Hồng Bàng P16 609.5 1,434.0 2 4
414 Nhà tập thể396 Hồng Bàng P16 488 Nhà tập thể396 Hồng Bàng P16 690.2 1,624.0 2 4
415 Nhà tập thể1287/27 Đường 3 Tháng 2 P16 489 Nhà tập thể1287/27 Đường 3 Tháng 2 P16 1,283.5 4,530.0 3 3
416 Nhà tập thể70 Phan Xích Long P16 490 Nhà tập thể70 Phan Xích Long P16 1,874.3 4,410.0 2 2
417 Nhà tập thể2/2 Lò Siêu P16 491 Nhà tập thể2/2 Lò Siêu P16 902.5 2,123.60 2 11
 QUẬN PHÚ NHUẬN 21 lô 13,572.1 33,039.9 554
418 CX Ngân hàng3, Thích Quảng Đức P3 492 CX Ngân hàng3, Thích Quảng Đức P3 527.0 1,088.4 2 12
419 CX Phú Nhuận776, Nguyễn Kiệm P4 493 CX Phú Nhuận776, Nguyễn Kiệm P4 940.5 5,186.0 2 92
420 C/cư 93 CX Nguyễn Đình Chiểu 494 C/cư 93 CX Nguyễn Đình Chiểu, P4 130.0 250.0 2 10
421 C/cư 59 Phan Đăng Lưu 495 C/cư 59 Phan Đăng Lưu, P7 320.3 965.6 5 17
422 Cư xá Nhiêu Tứ 496 Cư xá Nhiêu Tứ, P7 1,160.0 2,176.0 2 34
423 C/cư Thành Đạt 497 C/cư Thành Đạt, P7 609.6 2,005.0 3 58
424 C/cư 109 Hoàng Văn Thụ 498 C/cư 109 Hoàng Văn Thụ, P9 854.7 1,365.9 2 24
425 C/cư 227 Hoàng Văn Thụ 499 C/cư 227 Hoàng Văn Thụ, P9 311.9 515.6 4 18
426 C/cư 182/28/5 Lê Văn Sỹ 500 C/cư 182/28/5 Lê Văn Sỹ, P10 1,167.5 1,465.1 4 29
427 C/cư 14 Hồ Biểu Chánh 501 C/cư 14 Hồ Biểu Chánh, P11 1,125.2 4,500.0 4 42
428 C/cư 8 Hồ Biểu Chánh 502 C/cư 8 Hồ Biểu Chánh, P11 84.0 336.0 4 10
429 C/cư 66 Hồ Biểu Chánh 503 C/cư 66 Hồ Biểu Chánh, P11 211.7 507.2 3 5
430 C/cư 49/1 Hồ Biểu Chánh 504 C/cư 49/1 Hồ Biểu Chánh, P12 571.3 1,465.4 4 23
431 C/cư 231/5A Lê Văn Sỹ 505 C/cư 231/5A Lê Văn Sỹ, P14 442.8 278.7 2 11
432 C/cư 231/5B-C Lê Văn Sỹ 506 C/cư 231/5B-C Lê Văn Sỹ, P14 269.8 809.7 3 17 Khối B: B và Khối C: C
433 C/cư 231/9 Lê Văn Sỹ 507 C/cư 231/9 Lê Văn Sỹ, P14 663.6 570.1 3 9 C
434 C/cư 191 Lê Văn Sỹ 508 C/cư 191 Lê Văn Sỹ, P14 289.1 1,156.4 4 20
435 C/cư 38/9 Nguyễn Văn Trỗi 509 C/cư 38/9 Nguyễn Văn Trỗi, P15 520.0 832.0 2 26
436 C/cư 168-192 Trần Huy Liệu 510 C/cư 168-192 Trần Huy Liệu, P15 2,020.4 4,082.9 2 48
437 C/cư 72/4 Huỳnh Văn Bánh 511 C/cư 72/4 Huỳnh Văn Bánh, P15 583.3 1,176.0 4 24 Khối A: C; Khối B: B
438 Cư xá Nguyễn Văn Trỗi 512 Cư xá Nguyễn Văn Trỗi, P17 769.33 2,308.0 3 25
QUẬN TÂN PHÚ 4 lô 55,483.0 118,423.7 258
439 C/cư Tân Phú 513 C/cư Tân Phú – Lô A Hoàng Ngọc Phách, P.Phú Thọ Hòa Đội Quản lý Nhà Q.Tân Phú 1,794.30 3,612.34 2 48
514 C/cư Tân Phú – Lô B Đinh Liệt, P.Phú Thọ Hòa 3,331.20 6,646.80 2 90
515 C/cư Tân Phú – Lô C Phạm Vấn, P.Phú Thọ Hòa 3,331.20 6,646.80 2 90
440 C/cư Nakyco 516 C/cư Nakyco 19/9 Tân Kỳ Tân Quý, P.Tân Sơn Nhì 1,753.00 1,762.44 3 30
 QUẬN TÂN BÌNH 30 lô 23,348.9 52,191.9 1,109
441 C/cư 261-279 Lê Văn Sỹ 517 C/cư 261-279 Lê Văn Sỹ, P1 1,098.22 2,000.00 3 52
442 C/cư 240 Lê Văn Sỹ 518 C/cư 240 Lê Văn Sỹ, P1 229.48 766.29 3 12
443 C/cư 26 Bùi Thị Xuân 519 C/cư 26 Bùi Thị Xuân, P2 361.22 1,330.42 5 28
444 C/cư 32 Bùi Thị Xuân 520 C/cư 32 Bùi Thị Xuân, P2 272.22 957.82 4 14
445 C/cư 18 Phạm Văn Hai 521 C/cư 18 Phạm Văn Hai, P2 Cty Đức Khải Tân Bình             741.0          1,543.0 4 50 B
446 C/cư 481 Lê Văn Sỹ 522 C/cư 481 Lê Văn Sỹ, P2          1,033.0          1,320.0 5 50 B
447 C/cư 350 Hoàng Văn Thụ 523 C/cư 350 Hoàng Văn Thụ, P4 5,047.0 6,000.0 3 146 D
448 C/cư 1 Nghĩa Phát 524 C/cư 1 Nghĩa Phát, P6 1,023.32 4,146.76 4 123
449 C/cư 1/19/5 Lý Thường Kiệt 525 C/cư 1/19/5 Lý Thường Kiệt, P6 2,488.99 8,085.84 4 48
450 C/cư 10/20/5 Đất Thánh 526 C/cư 10/20/5 Đất Thánh, P6 348.02 688.99 2 9
451 C/cư 48C Nghĩa Phát 527 C/cư 48C Nghĩa Phát, P6 1,154.12 1,259.95 2 34
452 C/cư 113/6 Bành Văn Trân 528 C/cư 113/6 Bành Văn Trân, P7 455.18 939.35 4 25
453 C/cư 47 Long Hưng 529 C/cư 47 Long Hưng, P7 2,554.5 1,363.0 5 30 D
454 C/cư 35 Trần Triệu Luật 530 C/cư 35 Trần Triệu Luật, P7 539.29 1,316.47 4 32
455 C/cư 5 Lý Thường Kiệt 531 C/cư 5 Lý Thường Kiệt, P7 932.43 1,794.33 5 25
456 C/cư 137 Lý Thường Kiệt 532 C/cư 137 Lý Thường Kiệt, P7 291.0 873.0 3 34 D
457 C/cư 149-151 Lý Thường Kiệt 533 C/cư 149-151 Lý Thường Kiệt, P7 282.04 1,129.72 3 21 D
458 C/cư 133/1 Phú Hòa 534 C/cư 133/1 Phú Hòa, P8 184.95 802.34 5 26
459 C/cư 133/7 Phú Hòa 535 C/cư 133/7 Phú Hòa, P8 200.40 925.68 5 21
460 C/cư 40/1 Tân Phước 536 C/cư 40/1 Tân Phước, P8 1,000.0 4,000.0 4 78 D
461 C/cư 170-171 Tân Châu 537 C/cư 170-171 Tân Châu, P8 316.8 950.4 3 24 D
462 C/cư 316 Phú Hòa 538 C/cư 316 Phú Hòa, P8 616.90 2,113.33 4 64
463 C/cư 56/7 Thủ Khoa Huân 539 C/cư 56/7 Thủ Khoa Huân, P8 191.86 944.22 5 12
464 C/cư 70 Lý Thường Kiệt 540 C/cư 70 Lý Thường Kiệt, P8 191.60 766.70 4 23
465 C/cư 110 Duy Tân 541 C/cư 110 Duy Tân, P8 370.84 1,545.76 4 44
466 C/cư 178 Lý Thường Kiệt 542 C/cư 178 Lý Thường Kiệt, P8 612.43 1,575.82 3 19
467 C/cư 208-210 Lý Thường Kiệt 543 C/cư 208-210 Lý Thường Kiệt, P8 192.17 862.15 4 16
468 C/cư 153/45-46 Tân Thọ 544 C/cư 153/45-46 Tân Thọ, P8 210.00 645.13 4 18
469 C/cư 40-42 Duy Tân 545 C/cư 40-42 Duy Tân, P8 184.00 788.83 5 19
470 C/cư 59-60 Tân Xuân 546 C/cư 59-60 Tân Xuân, P8 225.93 756.62 3 12
 QUẬN THỦ ĐỨC 02 lô 4,832.5 9,389.9 84
471 C/cư Điện lực 547 C/cư Điện lựcKhu Cư xá Điện lực. P.Trường Thọ Công ty DVCI Q.Thủ Đức 1,373.5 5,233.9 4 64
472 C/cư trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Thủ Đức 548 C/cư trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Thủ ĐứcĐ.Chương Dương, P.Linh Chiểu Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Thủ Đức 3,459.0 4,156.0 2 20
 QUẬN GÒ VẤP 01 lô 770.0 2,310.0 83
473 C/cư Bệnh viện 175 549 C/cư Bệnh viện 175 Bệnh viện 175             770.0          2,310.0 3 83
QUẬN BÌNH THẠNH 24 lô 53,482.0 260,748.4 3,631
474 Cụm lô số
cư xá Thanh Đa
550 Lô I cư xá Thanh Đa 2,819.0 14,095.0 5 140
551 Lô II cư xá Thanh Đa 3,219.0 16,095.0 5 120
552 Lô IV cư xá Thanh Đa, phường 27. 2,782.4 14,000.0 5 147
553 Lô VI cư xá Thanh Đa, phường 27. 2,782.4 14,000.0 5 152
554 Lô VIII cư xá Thanh Đa 3,236.0 16,180.0 5 250
555 Lô X cư xá Thanh Đa 3,770.9 18,854.5 5 190
556 Lô IX cư xá Thanh Đa 3,770.9 18,854.5 5 190
557 Lô XI cư xá Thanh Đa 2,427.0 12,135.0 5 190
Cụm lô số
cư xá Thanh Đa
558 Lô N cư xá Thanh Đa 785.2 3,603.9 5 60
559 Lô H cư xá Thanh Đa 1,038.4 4,525.9 5 100
560 Lô P cư xá Thanh Đa 1,705.4 7,593.2 5 170
561 Lô J cư xá Thanh Đa 1,553.0 6,927.8 5 154
562 Lô L cư xá Thanh Đa 1,741.0 7,669.2 5 170
563 Lô K cư xá Thanh Đa 1,734.0 7,658.3 5 170
564 Lô D cư xá Thanh Đa 1,538.5 6,784.9 5 154
565 Lô X cư xá Thanh Đa 1,935.4 8,553.7 5 190
566 Lô A cư xá Thanh Đa 1,985.0 9,925.0 5 120
567 Lô B cư xá Thanh Đa 3,508.0 17,540.0 5 244
568 Lô C cư xá Thanh Đa 1,059.0 5,295.0 5 55
569 Lô E cư xá Thanh Đa 1,945.0 9,725.0 5 120
570 Lô F cư xá Thanh Đa 694.5 3,472.5 5 122
571 Lô G cư xá Thanh Đa 2,424.0 12,120.0 5 172
572 Lô S cư xá Thanh Đa 2,079.0 10,395.0 5 120
573 Lô U cư xá Thanh Đa 2,949.0 14,745.0 5 131

,Chung Cư Cô Giang

 

,Chung Cư 331 Trần Hưng Đạo P. Cô Giang.
,Chung Cư 17 Nguyễn Thái Học
,Chung Cư 374 Nguyễn Công Trứ
,Chung Cư 1 Nguyễn Trung Trực
,Chung Cư 22 Nguyễn Trãi
,Chung Cư 145 Nguyễn Trãi
,Chung Cư 4 Lê Thị Riêng
,Chung Cư 88 Lê Lợi
,Chung Cư 68 Huỳnh Thúc Kháng
,Chung Cư 12-14 Nguyễn Thị Nghĩa
,Chung Cư 42 Nguyễn Huệ
,Chung Cư 89-91 Nguyễn Du
,Chung Cư 158 Pasteur
,Chung Cư 127E Tôn Thất Đạm
,Chung Cư 70-72 Hàm Nghi
,Chung Cư 176-178 Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 361 Nguyễn Trãi
,Chung Cư 269F Nguyễn Trãi
,Chung Cư 9 Cao Bá Nhạ
,Chung Cư 12 Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 134 Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 41 Bùi Viện
,Chung Cư 155-157 Bùi Viện
,Chung Cư 284 Nguyễn Công Trứ
,Chung Cư 14 Tôn Thất Đạm
,Chung Cư 45-53 Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 47-57 Nguyễn Thái Bình
,Chung Cư 88B Điện Biên Phủ
,Chung Cư 128 Hai Bà Trưng
,Chung Cư 284 Cô Bắc
,Chung Cư 147 Đề Thám
,Chung Cư 207-209 Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 247-249 Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 73/8 Hồ Hảo Hớn
,Chung Cư 301bis Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 119 Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 153-155 Lê Thị Hồng Gấm
,Chung Cư 60-68 Nguyễn Trãi
,Chung Cư 120 Nguyễn Trãi
,Chung Cư 37-39 Lưu Văn Lang
,Chung Cư 170 Lý Tự Trọng
,Chung Cư 240-242 Lý Tự Trọng
,Chung Cư 108-110 Lê Lợi
,Chung Cư 136 Lê Thánh Tôn
,Chung Cư 69 Nguyễn Thị Minh Khai
,Chung Cư 77 Nguyễn Huệ
“,Chung Cư 90-98 Nguyễn Huệ,
P. Bến Nghé”
,Chung Cư 22 Lý Tự Trọng
,Chung Cư 23 Lý Tự Trọng
,Chung Cư 95 Pasteur
,Chung Cư 63 Đông Du
,Chung Cư 5 Nguyễn Siêu
,Chung Cư 151 Đồng Khởi
,Chung Cư 42 bis Lý Tự Trọng
,Chung Cư 39 Hài Bà Trưng
,Chung Cư 36-38 Lê Lợi
,Chung Cư 130 Pastuer
,Chung Cư 42 Tôn Thất Thiệp
,Chung Cư 97-99 Tôn Thất Đạm
,Chung Cư 107 Tôn Thất Đạm
,Chung Cư 90 Tôn Thất Đạm
,Chung Cư 40E Ngô Đức Kế
,Chung Cư 39 Ngô Đức Kế
,Chung Cư 166 Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 353 Nguyễn Trãi
,Chung Cư 7 Cao Bá Nhạ
,Chung Cư 214/19 Nguyễn Văn Nguyễn
,Chung Cư 63-65-67 Đỗ Quang Đẫu
,Chung Cư 15 Nam Quốc Cang
,Chung Cư 144ter Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 62 Trần Hưng Đạo
,Chung Cư 56 Nguyễn Cư Trinh
,Chung Cư 25 Nguyễn Thái Bình
,Chung Cư 164 Nguyễn Thái Bình
,Chung Cư 235 Nguyễn Công Trứ
,Chung Cư 59 Lê Thị Hồng Gấm
,Chung Cư 142Bis Lê Thị Hồng Gấm
,Chung Cư 214-234 Nguyễn Công Trứ
,Chung Cư 281 Nguyễn Công Trứ
,Chung Cư 12-68 Ký Con
,Chung Cư 245-257 Nguyễn Công Trứ
,Chung Cư 111 Đinh Tiên Hoàng
,Chung Cư 120 Đinh Tiên Hoàng
,Chung Cư 5B Nguyễn Đình Chiểu
,Chung Cư 12 Nguyễn Huy Tự
,Chung Cư 72C Đinh Tiên Hoàng
,Chung Cư 12C Nguyễn Thị Minh Khai
,Chung Cư 65-81 Nguyễn Văn Giai

,Chung Cư Nguyễn Thiện Thuật

 

 

 

 

,Chung Cư 73 Cao Thắng
,Chung Cư 473-475 Điện Biên Phủ
,Chung Cư 239 Cách Mạng Tháng 8
,Chung Cư 450 Nguyễn Thị Minh Khai
,Chung Cư 59 Phạm Ngọc Thạch
,Chung Cư 67 Phạm Ngọc Thạch
,Chung Cư 60-62 Cách Mạng Tháng Tám
,Chung Cư 23 Lê Quý Đôn
,Chung Cư 99 Nguyễn Đình Chiểu
,Chung Cư 42 Trần Cao Vân
,Chung Cư 86 Trương Quyền
,Chung Cư 72 Trương Quyền
,Chung Cư 2 Nguyễn Gia Thiều
,Chung Cư 242 Pasteur
,Chung Cư 57 Pham Ngọc Thạch
,Chung Cư 42 Trần Cao Vân
,Chung Cư 218 Nguyễn Đình Chiểu
,Chung Cư 67 Võ Văn Tần
,Chung Cư 230 Điện Biên Phủ
,Chung Cư 134A Lý Chính Thắng
,Chung Cư 30 Ngô Thời Nhiệm
,Chung Cư 139KA Lý Chính Thắng
,Chung Cư 139KB Lý Chính Thắng
,Chung Cư 116 Trần Quốc Toản
,Chung Cư 175 Võ Thị Sáu
,Chung Cư 380 Nam Kỳ Khởi Nghĩa
,Chung Cư 72/8 Trần Quốc Toản
,Chung Cư 84-86 Nguyễn Thông
,Chung Cư 14/2A Kỳ Đồng
,Chung Cư 177-179-181 Trần Quốc Thảo
,Chung Cư 284 Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 284/9A Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 302/5 Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 13C Kỳ Đồng
,Chung Cư 172 Lý Chính Thắng
,Chung Cư 70 Bà Huyện Thanh Quan
Chung cư 11 Võ Văn Tần

,Chung Cư Trúc Giang
,Chung Cư 6Bis Nguyễn Tất Thành
,Cư xá Cảng
,Chung Cư Tôn Thất Thuyết
Lô Y ,Chung Cư Hoàng Diệu
,Cư xá Ngân hàng
,Cư xá Vĩnh Hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

,Chung Cư Vĩnh Hội

Nhà tập thể 114 Hoàng Diệu
Nhà tập thể 116 Hoàng Diệu
Nhà tập thể 276 Nguyễn Tất Thành
Nhà tập thể 298 Nguyễn Tất Thành
,Chung Cư 448 Nguyễn Tất Thành

3 Nguyễn Biểu (3/2-28)
727 Trần Hưng Đạo
410-414 Trần Hưng Đạo
251-257 Nguyễn Biểu
297 An Dương Vương
402/7 An Dương Vương
322/13-15 An Dương Vương
258 Lê Hồng Phong
4 Trần Phú
83 Bùi Hữu Nghĩa
82/8-11 An Bình
94/16-94/2 An Bình
122 An Bình – 1149 Trần Hưng Đạo (1149-1169)
16-26 Bạch Vân
43-49 Bạch Vân
63-71 Bạch Vân
66/2-11 Bạch Vân
33 Chiêu Anh Các
01 Đào Tấn
66/2-11 Nghĩa Thục
103 Nghĩa Thục
1009 Trần Hưng Đạo (997-1011)
1031-1051 Trần Hưng Đạo
1061-1089 Trần Hưng Đạo
1147 Trần Hưng Đạo
92 Trần Tuấn Khải
94-98 Trần Tuấn Khải
830 Võ Văn Kiệt (286 Hàm Tử)
782-806 Võ Văn Kiệt (214-236 Hàm Tử)
24 – 26 Ngô Quyền
Hạnh Phúc (32 Ngô Quyền)
Viễn Đông (107B Trần Hưng Đạo)
72-82 Nguyễn Thời Trung
25-43 Nguyễn Tri Phương
52 Nguyễn Văn Đừng
97 Trần Hưng Đạo
41-59 Trần Hưng Đạo
948 Võ Văn Kiệt (414 Hàm Tử)
1048 Võ Văn Kiệt (522-532 HTử)
1078 Võ Văn Kiệt (554-558 Hàm Tử)
1090-1096 Võ Văn Kiệt (566-574 HTử)
1100 Võ Văn Kiệt (580-584 Hàm Tử)
134-136 An Bình
137/1-7 Bùi Hữu Nghĩa
129-143 Bùi Hữu Nghĩa
56-62 Ngô Quyền
585B Nguyễn Trãi
900-930 Trần Hưng Đạo
958-970 Trần Hưng Đạo
946-956 Trần Hưng Đạo
828 Trần Hưng Đạo
770A/1-770A/3 Trần Hưng Đạo
758-776 Trần Hưng Đạo
56-72 Trần Hưng Đạo
38-54 Trần Hưng Đạo
36A Trần Hưng Đạo (36A/1-8)
36/2-36/14 Trần Hưng Đạo
36/1-36/15 Trần Hưng Đạo
447-449 Trần Phú
Hào Huê (346-382 Trần Phú)
Hào Huê (380 Trần Phú)
Hào Huê (362 Trần Phú)
415 Trần Phú (415/1-9)
22 Trần Xuân Hòa
69-81 An Dương Vương
529-553 An Dương Vương
154-174 Bùi Hữu Nghĩa
191-205 Bùi Hữu Nghĩa
1-11 Nguyễn Duy Dương
15-21 Nguyễn Duy Dương
34-34D Nguyễn Duy Dương
520-546 Nguyễn Trãi
336-342 Nguyễn Trãi
391 Trần Phú
296-296C Trần Phú
274-276 Trần Phú
48 An Dương Vương
128 An Dương Vương
Cc Hùng Vương

 

 

Ccu 100 Hùng Vương

35/1 Nguyễn Chí Thanh
43-45 Nguyễn Chí Thanh
114-134 Nguyễn Duy Dương
90 Nguyễn Duy Dương
64 Nguyễn Duy Dương
136/1-16 Nguyễn Tri Phương
138 Nguyễn Tri Phương
197 Nguyễn Tri Phương
38 An Điềm (38-46)
Đỗ Văn Sửu (14H)
34 Hải Thượng Lãn Ông (34/14-25)
62 Lương Nhữ Học (62/1-16)
38-42 Lương Nhữ Học
25 Phạm Đôn
31 Phan Huy Chú (31/10-12)
14-20 Phan Phú Tiên
22-28 Phan Phú Tiên
2 Trần Điện (2/1-14)
255 Trần Hưng Đạo
19-33 Xóm Chỉ
208 Lương Nhữ Học (198-208)
Á Châu (218F/15-29 Trần Hưng Đạo)
265-305 Hồng Bàng
333 Hồng Bàng (327-333)
261-263 Hồng Bàng
261 hẻm Hồng Bàng
225-241 Hồng Bàng
78-92 Ký Hòa
14 Lão Tử
13-37 Lão Tử
7-7B Lão Tử
21/1-21/9 Lão Tử
177 Lương Nhữ Học (177-181A)
187 Lương Nhữ Học (187-195, 187/1-3,187/2-10)
136-144 Lương Nhữ Học
135 Lương Nhữ Học
47-49 Ngô Quyền
13-21 Nguyễn Án
728 Nguyễn Trãi (726-732, 728/1-9)
681 Nguyễn Trãi (681-701)
663-671 Nguyễn Trãi (mặt tiền)
639A-639D Nguyễn Trãi
671 Nguyễn Trãi (671/1-25)
762/1-762/4 Nguyễn Trãi
2-2C Phú Định
28-36 Phù Đổng Thiên Vương
3-23 Phù Đổng Thiên Vương (3/1-13, 23/1-18)
3-5 Phù Đổng Thiên Vương
206/1-206/34 Trần Hưng Đạo
Thúy Hoa (220/6-18 Trần Hưng Đạo)
254 Trần Hưng Đạo (254/1-12)
254 Trần Hưng Đạo (246-262)
440 Trần Hưng Đạo (406-422)
118 Triệu Quang Phục
194 Đỗ Ngọc Thạnh
146-148 Hồng Bàng
253-255 Lương Nhữ Học
277 Nguyễn Chí Thanh
23 Tân Hưng
41 Tân Thành (41-45)
50-62 Gò Công
Ccư Gò Công

11 Hải Thượng Lãn Ông
183-189 Hải Thượng Lãn Ông
132-146 Ngô Nhân Tịnh
77/1-77/7 Nguyễn Thi
8-16 Phạm Bân
24/10-15 Phạm Bân
93/1-8 Trần Văn Kiểu
153 Trần Văn Kiểu
26-32 Vạn Tượng
89/2-8 Phùng Hưng
27 Vạn Tượng
63-65 Châu Văn Liêm
123 Châu Văn Liêm; 37 Lão Tử
10/1-8 Đỗ Ngọc Thạnh
12-20 Đỗ Ngọc Thạnh
497-515 Trần Hưng Đạo; 22-26 Đỗ Ngọc Thạnh
98-120 Đỗ Ngọc Thạnh
53 Đỗ Ngọc Thạnh (53-61)
53 Đỗ Ngọc Thạnh (53/2-4-6)
77ABC-79, 77/1-4 Đỗ Ngọc Thạnh; 429-441 Hồng Bàng
56-76 Đỗ Ngọc Thạnh
202/2-202/10 Hải Thượng Lãn Ông
268/6-268/10 Hải Thượng Lãn Ông
38ABC Học Lạc
401-427 Hồng Bàng
553-563 Hồng Bàng; 26 Xóm Vôi; 1028AB-1034 Nguyễn Trãi
511-517 Hồng Bàng
52 Lão Tử – 216 Phùng Hưng
798ABCD; 800/1-800/4 Nguyễn Trãi
813/2-8 Nguyễn Trãi
892-900 Nguyễn Trãi (KS Á Châu)
826-842 Nguyễn Trãi; 171-177 Phùng Hưng
179-187 Phùng Hưng
854 Nguyễn Trãi (850-854)
854 Nguyễn Trãi (sau)
980-986 Nguyễn Trãi
999-1005 Nguyễn Trãi; 19-21D Phú Giáo
1027-1029 Nguyễn Trãi
1075 Nguyễn Trãi; 62-64 Nguyễn Thị Nhỏ
6A-6B Tống Duy Tân
13-25 Tống Duy Tân
1-1A Trần Chánh Chiếu; 1-5 Phú Hữu; 65 Trang Tử
520ABC Trần Hưng Đạo
584 Trần Hưng Đạo
594-606 Trần Hưng Đạo
608-618 Trần Hưng Đạo
600/12-18 Trần Hưng Đạo
559-563 Trần Hưng Đạo
96-100 Trang Tử
24 Trang Tử (21-26)
101-105 Trang Tử
84 Trang Tử (84/1-5)
39-51B Lão Tử; 202-214 Phùng Hưng; 806/1-6 Nguyễn Trãi; 808-822 Nguyễn Trãi
815B-827 Nguyễn Trãi; 200 Phùng Hưng; 815/1-815/2 Nguyễn Trãi
127 Dương Tử Giang (127/1-33)
111 Hà Tôn Quyền (111-117)
292 Hồng Bàng (292-312)
314-322 Hồng Bàng
319-325 Nguyễn Chí Thanh
383-393 Nguyễn Chí Thanh
72-76 Nguyễn Thị Nhỏ
183-197 Phạm Hữu Chí, 47/9-23 Hà Tôn Quyền
46 Tạ Uyên (46/1-5)
136-148 Tân Thành

,Chung Cư 43 Bình Tây
,Chung Cư 88-98 Mai Xuân Thưởng
,Chung Cư 149 Cao Văn Lầu
,Chung Cư 26-30 Phạm Văn Chí (123 – 123A – 123B – 123C Bình Tây
,Chung Cư 190 Mai Xuân Thưởng
,Chung Cư 32 – 34 Tháp Mười
,Chung Cư 126 Tháp Mười
,Chung Cư 162 Tháp Mười
,Chung Cư 7 – 11 Tháp Mười
,Chung Cư 144/1 – 144/5 Chu Văn An
,Chung Cư 96 Phạm Đình Hổ
,Chung Cư 132 – 134 Chu Văn An
,Chung Cư 52 Lê Quang Sung
,Chung Cư 97 – 105 + 107/4 – 107/16 Ngô Nhân Tịnh
,Chung Cư 23 – 43 Phạm Phú Thứ
,Chung Cư 4-30 Phạm Phú Thứ
,Chung Cư 77-95 Phạm Phú Thứ
,Chung Cư 489-509 Gia Phú
,Chung Cư 127/2 – 127/32 Mai Xuân Thưởng
,Chung Cư 182 Phạm Phú Thứ
,Chung Cư 297 Hậu Giang
,Chung Cư 277 Hậu Giang
,Chung Cư 189 – 195A Mai Xuân Thưởng
,Chung Cư 196 – 218 Minh Phụng
,Chung Cư 235 Mai Xuân Thưởng
,Chung Cư 149 – 151 – 153 Phạm Đình Hổ
,Chung Cư 73/18G/17 Hồng Bàng
,Chung Cư 83-89 Minh Phụng
,Chung Cư 121 – 129 Minh Phụng
,Chung Cư 97/4 – 97/18 Nguyễn Đình Chi
,Chung Cư 328 – 338 Nguyễn Đình Chi
,Chung Cư 119B Tân Hòa Đông

,Chung Cư Tân Quy

Nhà tập thề số 765 Bến Bình Đông
Chung cư Phạm Thế Hiển

Chung cư Đình Hòa
Chưng cư Bình Đông
Chung cư Bến Cần Giuộc
Nhà tập thể đường Phong Phú
Nhà tập thể 21-23 Nguyễn Văn Của
Nhà tập thể 120-122 Tuy Lý Vương

Cụm Chung cư Ngô Gia Tự

 

 

 

 

 

 

 

Cụm Chung cư Ấn Quang

 

 

,Cư xá Lý Thường Kiệt

 

 

,Cư xá Nhà Đèn 8, đường 277 Minh Phụng P2
Nhà tập thể 18 Tân Khai P4
Nhà tập thể 131 Hà Tôn Quyền P4
Nhà tập thể 562 Nguyễn Chí Thanh P4
Nhà tập thể 910L Nguyễn Chí Thanh P4
Nhà tập thể 205-207 Dương Tử Giang P4
Nhà tập thể 121 Trần Quý P4
Nhà tập thể 856 Nguyễn Chí Thanh P4
Nhà tập thể 874 Phó Cơ Điều P4
Nhà tập thể 80 Phó Cơ Điều P4
Nhà tập thể 82 Phó Cơ Điều P4
,Chung Cư 75-81 Phó Cơ Điều P4
,Chung Cư 69 Trần Quý
,Chung Cư 106-122 Tân Khai
,Chung Cư 198 Tân Khai P4
Nhà tập thể245 Âu Cơ P5
,Chung Cư Lý Thường Kiệt

,Chung Cư Liêu Thị Hương
,Chung Cư Thiên Phú
,Chung Cư Kim Hoa

,Chung Cư Tạ Vinh
Nhà tập thể426 Hồng Bàng P16
Nhà tập thể394 Hồng Bàng P16
Nhà tập thể396 Hồng Bàng P16
Nhà tập thể1287/27 Đường 3 Tháng 2 P16
Nhà tập thể70 Phan Xích Long P16
Nhà tập thể2/2 Lò Siêu P16

CX Ngân hàng3, Thích Quảng Đức P3
CX Phú Nhuận776, Nguyễn Kiệm P4
,Chung Cư 93 CX Nguyễn Đình Chiểu
,Chung Cư 59 Phan Đăng Lưu
,Cư xá Nhiêu Tứ
,Chung Cư Thành Đạt
,Chung Cư 109 Hoàng Văn Thụ
,Chung Cư 227 Hoàng Văn Thụ
,Chung Cư 182/28/5 Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 14 Hồ Biểu Chánh
,Chung Cư 8 Hồ Biểu Chánh
,Chung Cư 66 Hồ Biểu Chánh
,Chung Cư 49/1 Hồ Biểu Chánh
,Chung Cư 231/5A Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 231/5B-C Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 231/9 Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 191 Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 38/9 Nguyễn Văn Trỗi
,Chung Cư 168-192 Trần Huy Liệu
,Chung Cư 72/4 Huỳnh Văn Bánh
,Cư xá Nguyễn Văn Trỗi

,Chung Cư Tân Phú

,Chung Cư Nakyco

,Chung Cư 261-279 Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 240 Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 26 Bùi Thị Xuân
,Chung Cư 32 Bùi Thị Xuân
,Chung Cư 18 Phạm Văn Hai
,Chung Cư 481 Lê Văn Sỹ
,Chung Cư 350 Hoàng Văn Thụ
,Chung Cư 1 Nghĩa Phát
,Chung Cư 1/19/5 Lý Thường Kiệt
,Chung Cư 10/20/5 Đất Thánh
,Chung Cư 48C Nghĩa Phát
,Chung Cư 113/6 Bành Văn Trân
,Chung Cư 47 Long Hưng
,Chung Cư 35 Trần Triệu Luật
,Chung Cư 5 Lý Thường Kiệt
,Chung Cư 137 Lý Thường Kiệt
,Chung Cư 149-151 Lý Thường Kiệt
,Chung Cư 133/1 Phú Hòa
,Chung Cư 133/7 Phú Hòa
,Chung Cư 40/1 Tân Phước
,Chung Cư 170-171 Tân Châu
,Chung Cư 316 Phú Hòa
,Chung Cư 56/7 Thủ Khoa Huân
,Chung Cư 70 Lý Thường Kiệt
,Chung Cư 110 Duy Tân
,Chung Cư 178 Lý Thường Kiệt
,Chung Cư 208-210 Lý Thường Kiệt
,Chung Cư 153/45-46 Tân Thọ
,Chung Cư 40-42 Duy Tân
,Chung Cư 59-60 Tân Xuân

,Chung Cư Điện lực
,Chung Cư trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Thủ Đức

,Chung Cư Bệnh viện 175

“Cụm lô số
cư xá Thanh Đa”

 

 

 

“Cụm lô số
cư xá Thanh Đa”