Danh sách 474 chung cư cũ tại TPHCM Danh sách chung cư TPHCM
TP.HCM hiện có khoảng 474 khu chung cư cũ được xây dựng trước năm 1975, tập trung chủ yếu tại Quận 1, Quận 5, Quận 6, Quận 10 và quận Tân Bình. Do tuổi đời lâu năm, hàng chục khu đã xuống cấp nghiêm trọng (thuộc diện cấp D – nguy hiểm), buộc thành phố phải lên kế hoạch tháo dỡ và di dời khẩn cấp.
- Quận 1: Nổi bật với các chung cư cũ trên đường Lê Lợi, Cô Giang, hoặc cụm 240-242 Lý Tự Trọng.
- Quận 5: Quận tập trung nhiều nhất với hơn 200 khu. Tiêu biểu có khu chung cư Nguyễn Biểu, chung cư Phan Văn Trị, hay chung cư 727 Trần Hưng Đạo (đã tháo dỡ).
- Quận 3: Cụm chung cư Nguyễn Thiện Thuật.
- Quận 10: Cụm chung cư Ngô Gia Tự, chung cư Lê Thị Riêng.
- Quận Tân Bình: Khu chung cư Bàu Cát, khu cư xá Bắc Hải.
- Quận 6: Có đến hàng chục lô chung cư như khu Cư xá Phú Lâm, đường Bình Tây.
Nhiều cụm chung cư đã xuống cấp nặng, nứt nẻ và thấm dột. Đặc biệt, có khoảng 16 chung cư cũ được xếp vào cấp độ nguy hiểm cấp D.
- Chỉ đạo: Nhằm đảm bảo an toàn, chính quyền TP.HCM đang khẩn trương đẩy nhanh tiến độ tháo dỡ các chung cư cấp D này để tái thiết hoặc xây mới.
- Thông tin chi tiết: Để kiểm tra tình trạng kết cấu của từng lô nhà cụ thể, bạn có thể tham khảo trực tiếp Danh sách chung cư cũ TP.HCM do Sở Xây dựng TP.HCM công bố để nắm bắt thông tin quy hoạch và tình trạng kiểm định chất lượng
| DANH SÁCH CÁC CHUNG CƯ TP.HCM XÂY DỰNG TRƯỚC NĂM 1975 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
||||||||||
| Stt cụm | Tên cụm chung cư | Stt lô | Tên lô chung cư, địa chỉ |
Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư |
Quy mô trước khi cải tạo | |||||
| Diện tích đất (m2) | Diện tích sàn xây dựng (m2) |
Tầng cao | Tổng số căn hộ | Nhà thuộc SHNN (căn) |
Hiện trạng chất lượng/ Cấp độ nguy hiểm của công trình |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| (474) | TỔNG CỘNG | 573 lô | 594,515.9 | 1,951,190.5 | 27,208 | 1,009 | ||||
| QUẬN 1 | 98 lô | 78,680.3 | 283,704.5 | 4,359 | 0 | |||||
| 1 | C/cư Cô Giang | 1 | Lô A, P. Cô Giang. | Công ty CP ĐT Đất Việt | 3,631.3 | 7,075.0 | 5 | 168 | 51,66% | |
| 2 | Lô B, P. Cô Giang. | 3,631.3 | 7,075.0 | 5 | 192 | 52,73% | ||||
| 3 | Lô C, P. Cô Giang. | 3,631.3 | 7,075.0 | 5 | 192 | 41,08% | ||||
| 4 | Lô D, P. Cô Giang. | 3,631.3 | 7,075.0 | 5 | 198 | 43,96% | ||||
| 2 | C/cư 331 Trần Hưng Đạo P. Cô Giang. | 5 | C/cư 331 Trần Hưng Đạo P. Cô Giang. | 208.0 | 530.4 | 3 | 12 | B | ||
| 3 | C/cư 17 Nguyễn Thái Học | 6 | C/cư 17 Nguyễn Thái Học, P. Cầu Ông Lãnh | Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 | 497.9 | 1,269.5 | 3 | 37 | B | |
| 4 | C/cư 374 Nguyễn Công Trứ | 7 | C/cư 374 Nguyễn Công Trứ, P. Cầu Ông Lãnh | 267.7 | 1,137.9 | 5 | 28 | C | ||
| 5 | C/cư 1 Nguyễn Trung Trực | 8 | C/cư 1 Nguyễn Trung Trực, P. Bến Thành |
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 | 389.3 | 1,323.7 | 4 | 19 | B | |
| 6 | C/cư 22 Nguyễn Trãi | 9 | C/cư 22 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành | 374.3 | 2,226.8 | 7 | 55 | C | ||
| 7 | C/cư 145 Nguyễn Trãi | 10 | C/cư 145 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành | 968.1 | 5,760.1 | 7 | 54 | B | ||
| 8 | C/cư 4 Lê Thị Riêng | 11 | C/cư 4 Lê Thị Riêng, P. Bến Thành | 169.0 | 574.5 | 4 | 22 | B | ||
| 9 | C/cư 88 Lê Lợi | 12 | C/cư 88 Lê Lợi, P. Bến Thành | 970.4 | 2,474.6 | 3 | 23 | B | ||
| 10 | C/cư 68 Huỳnh Thúc Kháng | 13 | C/cư 68 Huỳnh Thúc Kháng, P. Bến Thành | 547.0 | 2,324.8 | 5 | 21 | C | ||
| 11 | C/cư 12-14 Nguyễn Thị Nghĩa | 14 | C/cư 12-14 Nguyễn Thị Nghĩa, P. Bến Thành | 346.3 | 2,354.7 | 8 | 55 | B | ||
| 12 | C/cư 42 Nguyễn Huệ | 15 | C/cư 42 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé |
Xí nghiệp Bason | 943.4 | 8,019.2 | 10 | 105 | B | |
| 13 | C/cư 89-91 Nguyễn Du | 16 | C/cư 89-91 Nguyễn Du, P. Bến Nghé | 2,615.0 | 11,113.8 | 5 | 108 | B | ||
| 14 | C/cư 158 Pasteur | 17 | C/cư 158 Pasteur, P. Bến Nghé | 841.1 | 3,574.5 | 5 | 41 | B | ||
| 15 | C/cư 127E Tôn Thất Đạm | 18 | C/cư 127E Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé | 242.1 | 823.2 | 4 | 27 | C | ||
| 16 | C/cư 70-72 Hàm Nghi | 19 | C/cư 70-72 Hàm Nghi, P. Bến Nghé | 569.0 | 1,934.6 | 4 | 19 | C | ||
| 17 | C/cư 176-178 Trần Hưng Đạo | 20 | C/cư 176-178 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Cư Trinh |
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 | 534.3 | 2,725.1 | 6 | 43 | B | |
| 18 | C/cư 361 Nguyễn Trãi | 21 | C/cư 361 Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh |
123.0 | 522.9 | 5 | 17 | B | ||
| 19 | C/cư 269F Nguyễn Trãi | 22 | C/cư 269F Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh |
683.0 | 3,483.2 | 6 | 125 | B | ||
| 20 | C/cư 9 Cao Bá Nhạ | 23 | C/cư 9 Cao Bá Nhạ, P. Nguyễn Cư Trinh |
371.2 | 1,893.0 | 6 | 30 | B | ||
| 21 | C/cư 12 Trần Hưng Đạo | 24 | C/cư 12 Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão |
657.0 | 1,675.4 | 3 | 20 | B | ||
| 22 | C/cư 134 Trần Hưng Đạo | 25 | C/cư 134 Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão |
810.7 | 4,823.8 | 7 | 118 | C | ||
| 23 | C/cư 41 Bùi Viện | 26 | C/cư 41 Bùi Viện, P. Phạm Ngũ Lão |
303.4 | 1,289.4 | 5 | 39 | B | ||
| 24 | C/cư 155-157 Bùi Viện | 27 | C/cư 155-157 Bùi Viện, P. Phạm Ngũ Lão |
592.6 | 4,029.9 | 8 | 80 | D | ||
| 25 | C/cư 284 Nguyễn Công Trứ | 28 | C/cư 284 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình |
165.6 | 703.8 | 5 | 29 | B | ||
| 26 | C/cư 14 Tôn Thất Đạm | 29 | C/cư 14 Tôn Thất Đạm,P. Nguyễn Thái Bình | 1,150.9 | 4,891.2 | 5 | 43 | B | ||
| 27 | C/cư 45-53 Trần Hưng Đạo | 30 | C/cư 45-53 Trần Hưng Đạo,P. Nguyễn Thái Bình | 1,351.1 | 5,742.2 | 5 | 47 | B | ||
| 28 | C/cư 47-57 Nguyễn Thái Bình | 31 | C/cư 47-57 Nguyễn Thái Bình, P. Nguyễn Thái Bình |
2,222.0 | 20,775.4 | 11 | 433 | B | ||
| 29 | C/cư 88B Điện Biên Phủ | 32 | C/cư 88B Điện Biên Phủ, P. Đa Kao | 256.2 | 1,741.8 | 8 | 16 | B | ||
| 30 | C/cư 128 Hai Bà Trưng | 33 | C/cư 128 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao | 1,480.6 | 5,034.1 | 4 | 95 | D | ||
| 31 | C/cư 284 Cô Bắc | 34 | C/cư 284 Cô Bắc P. Cô Giang. | 1,933.0 | 3,286.1 | 2 | 57 | B | ||
| 32 | C/cư 147 Đề Thám | 35 | C/cư 147 Đề Thám, P. Cô Giang. | 336.0 | 1,142.4 | 4 | 17 | B | ||
| 33 | C/cư 207-209 Trần Hưng Đạo | 36 | C/cư 207-209 Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang. | 141.0 | 719.1 | 6 | 20 | B | ||
| 34 | C/cư 247-249 Trần Hưng Đạo | 37 | C/cư 247-249 Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang. | 853.0 | 5,800.4 | 8 | 106 | C | ||
| 35 | C/cư 73/8 Hồ Hảo Hớn | 38 | C/cư 73/8 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang. | 482.0 | 1,638.8 | 4 | 32 | B | ||
| 36 | C/cư 301bis Trần Hưng Đạo | 39 | C/cư 301bis Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang. | 113.0 | 480.3 | 5 | 29 | B | ||
| 37 | C/cư 119 Trần Hưng Đạo | 40 | C/cư 119 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Ông Lãnh | 237.6 | 807.8 | 4 | 19 | B | ||
| 38 | C/cư 153-155 Lê Thị Hồng Gấm | 41 | C/cư 153-155 Lê Thị Hồng Gấm P. Cầu Ông Lãnh |
175.1 | 893.0 | 6 | 21 | B | ||
| 39 | C/cư 60-68 Nguyễn Trãi | 42 | C/cư 60-68 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành | 349.7 | 2,080.7 | 7 | 42 | B | ||
| 40 | C/cư 120 Nguyễn Trãi | 43 | C/cư 120 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành | 560.5 | 2,382.0 | 5 | 46 | B | ||
| 41 | C/cư 37-39 Lưu Văn Lang | 44 | C/cư 37-39 Lưu Văn Lang, P. Bến Thành | 166.5 | 707.5 | 5 | 19 | C | ||
| 42 | C/cư 170 Lý Tự Trọng | 45 | C/cư 170 Lý Tự Trọng, P. Bến Thành | 146.4 | 871.1 | 7 | 20 | B | ||
| 43 | C/cư 240-242 Lý Tự Trọng | 46 | C/cư 240-242 Lý Tự Trọng, P. Bến Thành | 105.3 | 716.1 | 8 | 20 | B | ||
| 44 | C/cư 108-110 Lê Lợi | 47 | C/cư 108-110 Lê Lợi, P. Bến Thành | 204.1 | 1,214.1 | 7 | 27 | C | ||
| 45 | C/cư 136 Lê Thánh Tôn | 48 | C/cư 136 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành | 961.8 | 2,452.6 | 3 | 38 | B | ||
| 46 | C/cư 69 Nguyễn Thị Minh Khai | 49 | C/cư 69 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Bến Thành |
136.3 | 463.3 | 4 | 16 | B | ||
| 47 | C/cư 77 Nguyễn Huệ | 50 | C/cư 77 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé |
461.2 | 1,959.9 | 5 | 18 | B | ||
| 48 | C/cư 90-98 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé |
51 | C/cư 90-98 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé |
2,080.8 | 7,074.7 | 4 | 20 | B | ||
| 49 | C/cư 22 Lý Tự Trọng | 52 | C/cư 22 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé | 210.0 | 714.0 | 4 | 15 | B | ||
| 50 | C/cư 23 Lý Tự Trọng | 53 | C/cư 23 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé | 1,014.5 | 6,898.4 | 8 | 77 | B | ||
| 51 | C/cư 95 Pasteur | 54 | C/cư 95 Pasteur, P. Bến Nghé | 958.0 | 5,700.1 | 7 | 44 | B | ||
| 52 | C/cư 63 Đông Du | 55 | C/cư 63 Đông Du, P. Bến Nghé | 1,384.0 | 4,705.5 | 4 | 16 | B | ||
| 53 | C/cư 5 Nguyễn Siêu | 56 | C/cư 5 Nguyễn Siêu, P. Bến Nghé | 388.7 | 1,982.4 | 6 | 23 | B | ||
| 54 | C/cư 151 Đồng Khởi | 57 | C/cư 151 Đồng Khởi, P. Bến Nghé | 1,450.0 | 3,697.5 | 3 | 26 | C | ||
| 55 | C/cư 42 bis Lý Tự Trọng | 58 | C/cư 42 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé | 1,021.5 | 4,341.3 | 5 | 32 | B | ||
| 56 | C/cư 39 Hài Bà Trưng | 59 | C/cư 39 Hài Bà Trưng, P. Bến Nghé | 430.8 | 3,295.5 | 9 | 26 | B | ||
| 57 | C/cư 36-38 Lê Lợi | 60 | C/cư 36-38 Lê Lợi, P. Bến Nghé | 757.4 | 1,931.3 | 3 | 16 | B | ||
| 58 | C/cư 130 Pastuer | 61 | C/cư 130 Pasteur, P. Bến Nghé | 490.5 | 2,084.6 | 5 | 36 | B | ||
| 59 | C/cư 42 Tôn Thất Thiệp | 62 | C/cư 42 Tôn Thất Thiệp, P. Bến Nghé | 2,749.5 | 7,011.2 | 3 | 74 | B | ||
| 60 | C/cư 97-99 Tôn Thất Đạm | 63 | C/cư 97-99 Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé | 128.0 | 761.6 | 7 | 30 | B | ||
| 61 | C/cư 107 Tôn Thất Đạm | 64 | C/cư 107 Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé | 903.0 | 5,372.7 | 7 | 39 | B | ||
| 62 | C/cư 90 Tôn Thất Đạm | 65 | C/cư 90 Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé | 467.4 | 794.6 | 2 | 27 | B | ||
| 63 | C/cư 40E Ngô Đức Kế | 66 | C/cư 40E Ngô Đức Kế, P. Bến Nghé | 971.5 | 5,780.5 | 7 | 61 | B | ||
| 64 | C/cư 39 Ngô Đức Kế | 67 | C/cư 39 Ngô Đức Kế | 1,062.7 | 2,709.8 | 3 | 18 | B | ||
| 65 | C/cư 166 Trần Hưng Đạo | 68 | C/cư 166 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Cư Trinh |
768.4 | 1,959.3 | 3 | 25 | C | ||
| 66 | C/cư 353 Nguyễn Trãi | 69 | C/cư 353 Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh |
435.2 | 1,109.9 | 3 | 20 | B | ||
| 67 | C/cư 7 Cao Bá Nhạ | 70 | C/cư 7 Cao Bá Nhạ, P. Nguyễn Cư Trinh |
216.0 | 1,101.6 | 6 | 11 | B | ||
| 68 | C/cư 214/19 Nguyễn Văn Nguyễn | 71 | C/cư 214/19 Nguyễn Văn Nguyễn, P. Tân Định | 1,480.8 | 3,776.0 | 3 | 50 | B | ||
| 69 | C/cư 63-65-67 Đỗ Quang Đẫu | 72 | C/cư 63-65-67 Đỗ Quang Đẫu, P. Phạm Ngũ Lão |
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 | 320.1 | 1,632.6 | 6 | 46 | C | |
| 70 | C/cư 15 Nam Quốc Cang | 73 | C/cư 15 Nam Quốc Cang, P. Phạm Ngũ Lão | 277.2 | 706.8 | 3 | 18 | B | ||
| 71 | C/cư 144ter Trần Hưng Đạo | 74 | C/cư 144ter Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão |
381.5 | 972.9 | 3 | 28 | B | ||
| 72 | C/cư 62 Trần Hưng Đạo | 75 | C/cư 62 Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão |
2,221.0 | 5,663.6 | 3 | 90 | B | ||
| 73 | C/cư 56 Nguyễn Cư Trinh | 76 | C/cư 56 Nguyễn Cư Trinh, P. Phạm Ngũ Lão | 126.6 | 538.0 | 5 | 19 | B | ||
| 74 | C/cư 25 Nguyễn Thái Bình | 77 | C/cư 25 Nguyễn Thái Bình, P. Nguyễn Thái Bình |
Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 | 665.8 | 1,697.9 | 3 | 17 | B | |
| 75 | C/cư 164 Nguyễn Thái Bình | 78 | C/cư 164 Nguyễn Thái Bình, P. Nguyễn Thái Bình |
420.0 | 1,070.9 | 3 | 23 | B | ||
| 76 | C/cư 235 Nguyễn Công Trứ | 79 | C/cư 235 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình |
782.5 | 1,330.2 | 2 | 24 | B | ||
| 77 | C/cư 59 Lê Thị Hồng Gấm | 80 | C/cư 59 Lê Thị Hồng Gấm, P. Nguyễn Thái Bình |
90.1 | 459.3 | 6 | 21 | B | ||
| 78 | C/cư 142Bis Lê Thị Hồng Gấm | 81 | C/cư 142Bis Lê Thị Hồng Gấm | 240.0 | 612.0 | 3 | 10 | B | ||
| 79 | C/cư 214-234 Nguyễn Công Trứ | 82 | C/cư 214-234 Nguyễn Công Trứ,P. Nguyễn Thái Bình | 788.1 | 1,339.8 | 2 | 24 | B | ||
| 80 | C/cư 281 Nguyễn Công Trứ | 83 | C/cư 281 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình |
1,504.6 | 3,836.7 | 3 | 45 | B | ||
| 81 | C/cư 12-68 Ký Con | 84 | C/cư 12-68 Ký Con,P. Nguyễn Thái Bình | 2,946.9 | 7,514.6 | 3 | 92 | B | ||
| 82 | C/cư 245-257 Nguyễn Công Trứ | 85 | C/cư 245-257 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình |
842.0 | 2,147.2 | 3 | 21 | B | ||
| 83 | C/cư 111 Đinh Tiên Hoàng | 86 | C/cư 111 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao | Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1 | 642.4 | 1,638.2 | 3 | 16 | B | |
| 84 | C/cư 120 Đinh Tiên Hoàng | 87 | C/cư 120 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao | 522.9 | 1,333.4 | 3 | 18 | B | ||
| 85 | C/cư 5B Nguyễn Đình Chiểu | 88 | C/cư 5B Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao | 2,367.3 | 12,073.2 | 6 | 16 | B | ||
| 86 | C/cư 12 Nguyễn Huy Tự | 89 | C/cư 12 Nguyễn Huy Tự, P. Đa Kao | UBND P. Đa Kao | 231.3 | 1,179.6 | 6 | 18 | B | |
| 87 | C/cư 72C Đinh Tiên Hoàng | 90 | C/cư 72C Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao | UBND P. Đa Kao | 444.0 | 1,509.5 | 4 | 22 | B | |
| 88 | C/cư 12C Nguyễn Thị Minh Khai | 91 | C/cư 12C Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đa Kao | 299.5 | 1,272.7 | 5 | 20 | B | ||
| 89 | C/cư 65-81 Nguyễn Văn Giai | 92 | C/cư 65-81 Nguyễn Văn Giai, P. Đa Kao | UBND P. Đa Kao | 660.6 | 1,684.6 | 3 | 27 | B | |
| QUẬN 3 | 48 lô | 57,506.1 | 214,859.7 | 2,757 | 157 | |||||
| 90 | C/cư Nguyễn Thiện Thuật | 93 | Lô A | 2,559.9 | 10,239.6 | 4 | 216 | 11 | C | |
| 94 | Lô B | 2,556.8 | 10,227.2 | 4 | 216 | 12 | C | |||
| 95 | Lô C | 1,737.6 | 6,950.4 | 4 | 152 | 15 | C | |||
| 96 | Lô D | 960.6 | 3,842.4 | 4 | 84 | 10 | C | |||
| 97 | Lô E | 1,462.0 | 5,848.0 | 4 | 128 | 6 | C | |||
| 98 | Lô F1 | 479.4 | 1,917.6 | 4 | 40 | 1 | C | |||
| 99 | Lô F2 | 479.4 | 1,915.6 | 4 | 40 | 2 | C | |||
| 100 | Lô G | 1,473.0 | 5,892.4 | 4 | 128 | 11 | C | |||
| 101 | Lô H | 1,602.0 | 6,406.8 | 4 | 140 | 17 | C | |||
| 102 | Lô J | 1,549.7 | 6,198.8 | 4 | 132 | 2 | B | |||
| 103 | Lô K | 1,385.0 | 5,540.0 | 4 | 120 | 10 | B | |||
| 91 | C/cư 73 Cao Thắng | 104 | C/cư 73 Cao Thắng | 2,049.6 | 8,710.8 | 5 | 41 | 12 | C | |
| 92 | C/cư 473-475 Điện Biên Phủ | 105 | C/cư 473-475 Điện Biên Phủ | 394.0 | 1,674.5 | 5 | 10 | C | ||
| 93 | C/cư 239 Cách Mạng Tháng 8 | 106 | C/cư 239 Cách Mạng Tháng 8 | Cty Hoa Lâm | 3,504.0 | 14,892.0 | 5 | 50 | B | |
| 94 | C/cư 450 Nguyễn Thị Minh Khai | 107 | C/cư 450 Nguyễn Thị Minh Khai | 648.0 | 5,833.8 | 9 | 85 | 1 | B | |
| 95 | C/cư 59 Phạm Ngọc Thạch | 108 | C/cư 59 Phạm Ngọc Thạch | 1,280.0 | 4,352.0 | 4 | 45 | 4 | B | |
| 96 | C/cư 67 Phạm Ngọc Thạch | 109 | C/cư 67 Phạm Ngọc Thạch | 1,109.3 | 3,771.6 | 4 | 34 | B | ||
| 97 | C/cư 60-62 Cách Mạng Tháng Tám | 110 | C/cư 60-62 Cách Mạng Tháng Tám | 349.4 | 1,781.9 | 6 | 7 | B | ||
| 98 | C/cư 23 Lê Quý Đôn | 111 | C/cư 23 Lê Quý Đôn | 358.0 | 1,825.8 | 6 | 23 | B | ||
| 99 | C/cư 99 Nguyễn Đình Chiểu | 112 | C/cư 99 Nguyễn Đình Chiểu | 314.4 | 1,870.7 | 7 | 23 | B | ||
| 100 | C/cư 42 Trần Cao Vân | 113 | C/cư 42 Trần Cao Vân | 1,151.6 | 4,894.3 | 5 | 49 | 2 | B | |
| 101 | C/cư 86 Trương Quyền | 114 | C/cư 86 Trương Quyền | 281.0 | 810.0 | 3 | 22 | C | ||
| 102 | C/cư 72 Trương Quyền | 115 | C/cư 72 Trương Quyền | 338.7 | 2,591.1 | 9 | 72 | C | ||
| 103 | C/cư 2 Nguyễn Gia Thiều | 116 | C/cư 2 Nguyễn Gia Thiều | 1,457.6 | 2,477.9 | 2 | 34 | C | ||
| 104 | C/cư 242 Pasteur | 117 | C/cư 242 Pasteur | 764.0 | 3,247.0 | 5 | 30 | B | ||
| 105 | C/cư 57 Pham Ngọc Thạch | 118 | C/cư 57 Pham Ngọc Thạch | 1,036.5 | 6,167.2 | 7 | 36 | 1 | C | |
| 106 | C/cư 42 Trần Cao Vân | 119 | C/cư 42 Trần Cao Vân | 1,151.6 | 4,894.3 | 5 | 49 | 2 | B | |
| 107 | C/cư 218 Nguyễn Đình Chiểu | 120 | C/cư 218 Nguyễn Đình Chiểu | 1,510.0 | 10,268.0 | 8 | 114 | 7 | B | |
| 108 | C/cư 67 Võ Văn Tần | 121 | C/cư 67 Võ Văn Tần | 732.0 | 3,111.0 | 5 | 20 | 1 | B | |
| 109 | C/cư 230 Điện Biên Phủ | 122 | C/cư 230 Điện Biên Phủ | 779.4 | 2,650.0 | 4 | 25 | B | ||
| 110 | C/cư 134A Lý Chính Thắng | 123 | C/cư 134A Lý Chính Thắng | Cty NOVALand | 1,485.0 | 5,049.0 | 4 | 34 | B | |
| 111 | C/cư 30 Ngô Thời Nhiệm | 124 | C/cư 30 Ngô Thời Nhiệm | 3,114.7 | 10,590.0 | 4 | 20 | 1 | C | |
| 112 | C/cư 139KA Lý Chính Thắng | 125 | C/cư 139KA Lý Chính Thắng | 515.6 | 2,191.3 | 5 | 25 | B | ||
| 113 | C/cư 139KB Lý Chính Thắng | 126 | C/cư 139KB Lý Chính Thắng | 776.0 | 3,298.0 | 5 | 33 | B | ||
| 114 | C/cư 116 Trần Quốc Toản | 127 | C/cư 116 Trần Quốc Toản | 2,650.0 | 4,505.0 | 2 | 59 | 6 | B | |
| 115 | C/cư 175 Võ Thị Sáu | 128 | C/cư 175 Võ Thị Sáu | 930.0 | 2,371.5 | 3 | 25 | B | ||
| 116 | C/cư 380 Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 129 | C/cư 380 Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1,806.0 | 3,070.2 | 2 | 51 | 1 | B | |
| 117 | C/cư 72/8 Trần Quốc Toản | 130 | C/cư 72/8 Trần Quốc Toản | 1,261.4 | 5,361.0 | 5 | 50 | 5 | C | |
| 118 | C/cư 84-86 Nguyễn Thông | 131 | C/cư 84-86 Nguyễn Thông | 1,040.0 | 2,652.0 | 3 | 59 | B | ||
| 119 | C/cư 14/2A Kỳ Đồng | 132 | C/cư 14/2A Kỳ Đồng | 1,710.4 | 5,815.4 | 4 | 15 | C | ||
| 120 | C/cư 177-179-181 Trần Quốc Thảo | 133 | C/cư 177-179-181 Trần Quốc Thảo | 768.0 | 1,958.4 | 3 | C | |||
| 121 | C/cư 284 Lê Văn Sỹ | 134 | C/cư 284 Lê Văn Sỹ | 1,207.0 | 4,103.8 | 4 | 32 | 4 | B | |
| 122 | C/cư 284/9A Lê Văn Sỹ | 135 | C/cư 284/9A Lê Văn Sỹ | 531.3 | 1,354.8 | 3 | 30 | 4 | C | |
| 123 | C/cư 302/5 Lê Văn Sỹ | 136 | C/cư 302/5 Lê Văn Sỹ | 202.1 | 515.4 | 3 | 30 | 4 | C | |
| 124 | C/cư 13C Kỳ Đồng | 137 | C/cư 13C Kỳ Đồng | 2,072.1 | 2,645.3 | 5 | 43 | 4 | B | |
| 125 | C/cư 172 Lý Chính Thắng | 138 | C/cư 172 Lý Chính Thắng | 328.0 | 1,700.0 | 5 | 17 | C | ||
| 126 | C/cư 70 Bà Huyện Thanh Quan | 139 | C/cư 70 Bà Huyện Thanh Quan | 868.0 | 2,385.0 | 5 | 50 | C | ||
| 127 | Chung cư 11 Võ Văn Tần | 140 | Chung cư 11 Võ Văn Tần | Cty Sài Gòn Kim Hảo | 786.0 | 4,491.1 | 4 | 19 | 1 | D |
| QUẬN 4 | 36 lô | 35,959.0 | 87,085.6 | 2,004 | 0 | |||||
| 128 | C/cư Trúc Giang | 141 | C/cư Trúc Giang | UBND Phường 13 | 673.0 | 2,371.0 | 4 | 106 | D | |
| 129 | C/cư 6Bis Nguyễn Tất Thành | 142 | C/cư 6Bis Nguyễn Tất Thành | UBND Phường 12 | 997.0 | 827.0 | 2 | 26 | D | |
| 130 | Cư xá Cảng | 143 | Cư xá Cảng | UBND Phường 1 | 519.0 | 1,562.0 | 4 | 31 | C | |
| 131 | C/cư Tôn Thất Thuyết | 144 | C/cư Tôn Thất Thuyết | UBND Phường 4 | 2,248.0 | 7,774.8 | 4 | 160 | B | |
| 132 | Lô Y C/cư Hoàng Diệu | 145 | Lô Y C/cư Hoàng Diệu | UBND Phường 6 | 501.0 | 2,245.0 | 4 | 47 | C | |
| 133 | Cư xá Ngân hàng | 146 | Cư xá Ngân hàng | UBND Phường 12 | 2,350.0 | 3,835.0 | 3 | 48 | B | |
| 134 | Cư xá Vĩnh Hội | 147 | Lô A Cư xá Vĩnh Hội | UBND Phường 5 | 1,296.0 | 6,480.0 | 4 | 80 | B | |
| 148 | Lô B Cư xá Vĩnh Hội | 300.0 | 1,500.0 | 4 | 80 | B | ||||
| 149 | Lô C Cư xá Vĩnh Hội | 1,296.0 | 6,480.0 | 4 | 80 | B | ||||
| 150 | Lô D Cư xá Vĩnh Hội | 981.0 | 1,646.0 | 2 | 64 | B | ||||
| 151 | Lô E Cư xá Vĩnh Hội | 981.0 | 1,646.0 | 2 | 36 | B | ||||
| 152 | Lô F Cư xá Vĩnh Hội | 981.0 | 1,646.0 | 2 | 48 | B | ||||
| 153 | Lô G Cư xá Vĩnh Hội | UBND Phường 6 | 968.9 | 1,623.6 | 2 | 56 | B | |||
| 154 | Lô I Cư xá Vĩnh Hội | 968.9 | 1,623.6 | 2 | 28 | B | ||||
| 155 | Lô J Cư xá Vĩnh Hội | 968.9 | 1,623.6 | 2 | 42 | B | ||||
| 156 | Lô K Cư xá Vĩnh Hội | 968.9 | 1,623.6 | 2 | 60 | B | ||||
| 157 | Lô L Cư xá Vĩnh Hội | 968.9 | 1,623.6 | 2 | 36 | B | ||||
| 158 | Lô M Cư xá Vĩnh Hội | 968.9 | 1,623.6 | 2 | 50 | B | ||||
| 159 | Lô N Cư xá Vĩnh Hội | 968.9 | 1,623.6 | 2 | 50 | B | ||||
| 160 | Lô P Cư xá Vĩnh Hội | 968.9 | 1,623.6 | 2 | 64 | B | ||||
| 161 | Lô Q Cư xá Vĩnh Hội | 968.9 | 1,623.6 | 2 | 64 | B | ||||
| 162 | Lô T Cư xá Vĩnh Hội | 1,641.6 | 2,754.2 | 2 | 64 | B | ||||
| 163 | Lô S Cư xá Vĩnh Hội | UBND Phường 8 | 1,641.6 | 2,754.2 | 2 | 64 | B | |||
| 164 | Lô R Cư xá Vĩnh Hội | 1,641.6 | 2,754.2 | 2 | 64 | B | ||||
| 165 | Lô U Cư xá Vĩnh Hội | 1,641.6 | 2,754.2 | 2 | 64 | B | ||||
| 166 | Lô V Cư xá Vĩnh Hội | 1,641.6 | 2,754.2 | 2 | 64 | B | ||||
| 167 | Lô O Cư xá Vĩnh Hội | UBND Phường 9 | 1,620.0 | 2,178.0 | 2 | 60 | B | |||
| 135 | C/cư Vĩnh Hội | 168 | Lô A C/cư Vĩnh Hội | UBND Phường 6 | 1,296.0 | 6,480.0 | 4 | 112 | D | |
| 169 | Lô B C/cư Vĩnh Hội | UBND Phường 6 | 300.0 | 1,500.0 | 4 | 32 | D | |||
| 170 | Lô C C/cư Vĩnh Hội | 1,296.0 | 6,480.0 | 4 | 96 | D | ||||
| 136 | Nhà tập thể 114 Hoàng Diệu | 171 | Nhà tập thể 114 Hoàng Diệu | UBND Phường 12 | 105.0 | 526.0 | 4 | 19 | B | |
| 137 | Nhà tập thể 116 Hoàng Diệu | 172 | Nhà tập thể 116 Hoàng Diệu | 116.0 | 473.0 | 4 | 8 | B | ||
| 138 | Nhà tập thể 276 Nguyễn Tất Thành | 173 | Nhà tập thể 276 Nguyễn Tất Thành | UBND Phường 13 | 251.0 | 686.9 | 4 | 19 | B | |
| 139 | Nhà tập thể 298 Nguyễn Tất Thành | 174 | Nhà tập thể 298 Nguyễn Tất Thành | 348.0 | 637.2 | 3 | 12 | C | ||
| 140 | C/cư 448 Nguyễn Tất Thành | 175 | Lô A C/cư 448 Nguyễn Tất Thành | UBND Phường 18 | 576.0 | 1,728.0 | 3 | 26 | B | |
| 176 | Lô B C/cư 448 Nguyễn Tất Thành | 3 | 44 | B | ||||||
| QUẬN 5 | 214 lô | 135,680.6 | 464,345.1 | 6,879 | 820 | |||||
| 141 | 3 Nguyễn Biểu (3/2-28) | 177 | 3 Nguyễn Biểu (3/2-28) | Cty TNHH MTV DVCI Q5 | 898.8 | 1,441.4 | 2 | 53 | ||
| 142 | 727 Trần Hưng Đạo | 178 | 727 Trần Hưng Đạo | Cty Tam Đức | 2,837.0 | 26,500.0 | 13 | 530 | 530 | D |
| 143 | 410-414 Trần Hưng Đạo | 179 | 410-414 Trần Hưng Đạo | 279.0 | 1,020.0 | 8 | 22 | 2 | ||
| 144 | 251-257 Nguyễn Biểu | 180 | 251-257 Nguyễn Biểu | 753.9 | 3,170.2 | 4 | 36 | |||
| 145 | 297 An Dương Vương | 181 | 297 An Dương Vương | 306.2 | 1,256.4 | 4 | 18 | |||
| 146 | 402/7 An Dương Vương | 182 | 402/7 An Dương Vương | 76.1 | 251.3 | 4 | 12 | |||
| 147 | 322/13-15 An Dương Vương | 183 | 322/13-15 An Dương Vương | 178.5 | 892.7 | 5 | 18 | 4 | ||
| 148 | 258 Lê Hồng Phong | 184 | 258 Lê Hồng Phong | 2,202.0 | 2,572.6 | 2 | 27 | |||
| 149 | 4 Trần Phú | 185 | 4 Trần Phú | 362.3 | 866.8 | 3 | 17 | |||
| 150 | 83 Bùi Hữu Nghĩa | 186 | 83 Bùi Hữu Nghĩa | 88.5 | 354.0 | 4 | 5 | 1 | C | |
| 151 | 82/8-11 An Bình | 187 | 82/8-11 An Bình | 112.4 | 449.6 | 4 | 12 | |||
| 152 | 94/16-94/2 An Bình | 188 | 94/16-94/2 An Bình | UBND P2 | 608.1 | 563.7 | 3 | 24 | ||
| 153 | 122 An Bình – 1149 Trần Hưng Đạo (1149-1169) | 189 | 122 An Bình – 1149 Trần Hưng Đạo (1149-1169) | UBND P2 | 854.2 | 3,241.6 | 4 | 140 | 1 | C |
| 154 | 16-26 Bạch Vân | 190 | 16-26 Bạch Vân | Tự quản | 435.6 | 1,399.0 | 4 | 27 | 2 | |
| 155 | 43-49 Bạch Vân | 191 | 43-49 Bạch Vân | Tự quản | 337.0 | 1,535.1 | 5 | 10 | ||
| 156 | 63-71 Bạch Vân | 192 | 63-71 Bạch Vân | 460.8 | 1,037.8 | 3 | 13 | |||
| 157 | 66/2-11 Bạch Vân | 193 | 66/2-11 Bạch Vân | 698.5 | 2,906.1 | 4 | 42 | |||
| 158 | 33 Chiêu Anh Các | 194 | 33 Chiêu Anh Các | 472.6 | 2,363.0 | 5 | 32 | 3 | ||
| 159 | 01 Đào Tấn | 195 | 01 Đào Tấn | Tự quản | 227.7 | 1,209.7 | 5 | 15 | 1 | |
| 160 | 66/2-11 Nghĩa Thục | 196 | 66/2-11 Nghĩa Thục | 698.5 | 2,906.1 | 5 | 23 | |||
| 161 | 103 Nghĩa Thục | 197 | 103 Nghĩa Thục | 312.6 | 1,310.1 | 5 | 18 | 1 | ||
| 162 | 1009 Trần Hưng Đạo (997-1011) | 198 | 1009 Trần Hưng Đạo (997-1011) | 849.4 | 3,092.0 | 4 | 35 | |||
| 163 | 1031-1051 Trần Hưng Đạo | 199 | 1031-1051 Trần Hưng Đạo | 836.2 | 1,493.7 | 2 | 24 | |||
| 164 | 1061-1089 Trần Hưng Đạo | 200 | 1061-1089 Trần Hưng Đạo | 1,298.4 | 2,750.7 | 2 | 40 | |||
| 165 | 1147 Trần Hưng Đạo | 201 | 1147 Trần Hưng Đạo | 227.2 | 681.6 | 3 | 19 | 2 | ||
| 166 | 92 Trần Tuấn Khải | 202 | 92 Trần Tuấn Khải | 112.3 | 449.2 | 4 | 8 | |||
| 167 | 94-98 Trần Tuấn Khải | 203 | 94-98 Trần Tuấn Khải | 303.3 | 1,516.5 | 5 | 29 | 3 | ||
| 168 | 830 Võ Văn Kiệt (286 Hàm Tử) | 204 | 830 Võ Văn Kiệt (286 Hàm Tử) | 226.4 | 1,132.0 | 5 | 30 | 8 | ||
| 169 | 782-806 Võ Văn Kiệt (214-236 Hàm Tử) | 205 | 782-806 Võ Văn Kiệt (214-236 Hàm Tử) | 460.9 | 1,037.8 | 3 | 38 | |||
| 170 | 24 – 26 Ngô Quyền | 206 | 24 – 26 Ngô Quyền | 1,041.0 | 3,399.5 | 4 | 107 | 56 | C-B | |
| 171 | Hạnh Phúc (32 Ngô Quyền) | 207 | Hạnh Phúc (32 Ngô Quyền) | 803.5 | 4,314.6 | 10 | 69 | 6 | B | |
| 172 | Viễn Đông (107B Trần Hưng Đạo) | 208 | Viễn Đông (107B Trần Hưng Đạo) | 761.0 | 21,208.0 | 8 | 313 | 21 | B | |
| 173 | 72-82 Nguyễn Thời Trung | 209 | 72-82 Nguyễn Thời Trung | 489.0 | 1,040.0 | 4 | 10 | 5 | ||
| 174 | 25-43 Nguyễn Tri Phương | 210 | 25-43 Nguyễn Tri Phương | 980.0 | 1,960.0 | 2 | 15 | |||
| 175 | 52 Nguyễn Văn Đừng | 211 | 52 Nguyễn Văn Đừng | 88.0 | 288.0 | 4 | 6 | 2 | ||
| 176 | 97 Trần Hưng Đạo | 212 | 97 Trần Hưng Đạo | Tự quản | 531.0 | 1,062.0 | 2 | 36 | 5 | |
| 177 | 41-59 Trần Hưng Đạo | 213 | 41-59 Trần Hưng Đạo | 1,594.0 | 3,188.0 | 2 | 28 | 3 | C | |
| 178 | 948 Võ Văn Kiệt (414 Hàm Tử) | 214 | 948 Võ Văn Kiệt (414 Hàm Tử) | 605.0 | 1,060.0 | 4 | 20 | 2 | ||
| 179 | 1048 Võ Văn Kiệt (522-532 HTử) | 215 | 1048 Võ Văn Kiệt (522-532 HTử) | 518.9 | 1,235.4 | 4 | 17 | |||
| 180 | 1078 Võ Văn Kiệt (554-558 Hàm Tử) | 216 | 1078 Võ Văn Kiệt (554-558 Hàm Tử) | 234.0 | 1,345.9 | 6 | 18 | |||
| 181 | 1090-1096 Võ Văn Kiệt (566-574 HTử) | 217 | 1090-1096 Võ Văn Kiệt (566-574 HTử) | 778.6 | 2,497.4 | 4 | 28 | 0 | ||
| 182 | 1100 Võ Văn Kiệt (580-584 Hàm Tử) | 218 | 1100 Võ Văn Kiệt (580-584 Hàm Tử) | Tự quản | 1,032.0 | 4,128.0 | 4 | 52 | ||
| 183 | 134-136 An Bình | 219 | 134-136 An Bình | 160.0 | 960.0 | 6 | 26 | 1 | ||
| 184 | 137/1-7 Bùi Hữu Nghĩa | 220 | 137/1-7 Bùi Hữu Nghĩa | 374.2 | 1,476.3 | 5 | 24 | 1 | B | |
| 185 | 129-143 Bùi Hữu Nghĩa | 221 | 129-143 Bùi Hữu Nghĩa | 554.7 | 2,148.3 | 5 | 33 | 2 | B | |
| 186 | 56-62 Ngô Quyền | 222 | 56-62 Ngô Quyền | 441.9 | 656.7 | 3 | 21 | 0 | ||
| 187 | 585B Nguyễn Trãi | 223 | 585B Nguyễn Trãi | Ban Quản trị | 104.2 | 408.8 | 5 | 12 | 1 | |
| 188 | 900-930 Trần Hưng Đạo | 224 | 900-930 Trần Hưng Đạo | 1,709.7 | 2,533.6 | 2 | 38 | 0 | C | |
| 189 | 958-970 Trần Hưng Đạo | 225 | 958-970 Trần Hưng Đạo | 495.7 | 1,394.8 | 3 | 15 | 2 | B | |
| 190 | 946-956 Trần Hưng Đạo | 226 | 946-956 Trần Hưng Đạo | Tổ dân phí | 609.4 | 2,182.5 | 4 | 29 | 1 | B |
| 191 | 828 Trần Hưng Đạo | 227 | 828 Trần Hưng Đạo | Ban Quản trị | 205.0 | 456.0 | 3 | 11 | C | |
| 192 | 770A/1-770A/3 Trần Hưng Đạo | 228 | 770A/1-770A/3 Trần Hưng Đạo | 80.9 | 320.0 | 4 | 12 | 6 | ||
| 193 | 758-776 Trần Hưng Đạo | 229 | 758-776 Trần Hưng Đạo | 1,002.0 | 3,389.2 | 4 | 47 | 2 | C | |
| 194 | 56-72 Trần Hưng Đạo | 230 | 56-72 Trần Hưng Đạo | 766.6 | 1,897.4 | 3 | 17 | 2 | B | |
| 195 | 38-54 Trần Hưng Đạo | 231 | 38-54 Trần Hưng Đạo | 1,118.9 | 3,942.7 | 5 | 58 | 2 | B | |
| 196 | 36A Trần Hưng Đạo (36A/1-8) | 232 | 36A Trần Hưng Đạo (36A/1-8) | 281.3 | 1,198.8 | 4 | 16 | 1 | ||
| 197 | 36/2-36/14 Trần Hưng Đạo | 233 | 36/2-36/14 Trần Hưng Đạo | 484.9 | 2,323.8 | 4 | 32 | 6 | ||
| 198 | 36/1-36/15 Trần Hưng Đạo | 234 | 36/1-36/15 Trần Hưng Đạo | 592.0 | 2,618.1 | 4 | 37 | 1 | B | |
| 199 | 447-449 Trần Phú | 235 | 447-449 Trần Phú | 149.2 | 621.8 | 5 | 10 | |||
| 200 | Hào Huê (346-382 Trần Phú) | 236 | Hào Huê (346-382 Trần Phú) | 1,520.6 | 4,226.8 | 4 | 79 | 3 | C | |
| 201 | Hào Huê (380 Trần Phú) | 237 | Hào Huê (380 Trần Phú) | 282.0 | 1,410.0 | 5 | 38 | 13 | ||
| 202 | Hào Huê (362 Trần Phú) | 238 | Hào Huê (362 Trần Phú) | 521.0 | 1,870.0 | 4 | 31 | 2 | C | |
| 203 | 415 Trần Phú (415/1-9) | 239 | 415 Trần Phú (415/1-9) | 884.6 | 3,952.2 | 5 | 53 | 2 | B | |
| 204 | 22 Trần Xuân Hòa | 240 | 22 Trần Xuân Hòa | 102.2 | 561.0 | 5 | 10 | 1 | ||
| 205 | 69-81 An Dương Vương | 241 | 69-81 An Dương Vương | 501.9 | 1,649.3 | 3 | 21 | |||
| 206 | 529-553 An Dương Vương | 242 | 529-553 An Dương Vương | 1,113.8 | 2,113.8 | 2 | 30 | |||
| 207 | 154-174 Bùi Hữu Nghĩa | 243 | 154-174 Bùi Hữu Nghĩa | 874.7 | 3,585.0 | 4 | 44 | |||
| 208 | 191-205 Bùi Hữu Nghĩa | 244 | 191-205 Bùi Hữu Nghĩa | 739.1 | 1,551.9 | 3 | 17 | |||
| 209 | 1-11 Nguyễn Duy Dương | 245 | 1-11 Nguyễn Duy Dương | Ban điều hành TDP 25 | 46.5 | 1,511.9 | 4 | 23 | ||
| 210 | 15-21 Nguyễn Duy Dương | 246 | 15-21 Nguyễn Duy Dương | Ban điều hành TDP 20 | 334.9 | 1,515.4 | 5 | 18 | ||
| 211 | 34-34D Nguyễn Duy Dương | 247 | 34-34D Nguyễn Duy Dương | Ban điều hành TDP 22 | 399.0 | 1,861.1 | 4 | 19 | ||
| 212 | 520-546 Nguyễn Trãi | 248 | 520-546 Nguyễn Trãi | Ban điều hành TDP 21 | 1,190.9 | 2,711.4 | 2 | 28 | ||
| 213 | 336-342 Nguyễn Trãi | 249 | 336-342 Nguyễn Trãi | Ban điều hành TDP 13 | 424.8 | 874.0 | 2 | 7 | ||
| 214 | 391 Trần Phú | 250 | 391 Trần Phú | Ban điều hành TDP 15 | 221.2 | 953.5 | 3 | 14 | ||
| 215 | 296-296C Trần Phú | 251 | 296-296C Trần Phú | Ban điều hành TDP 17 | 360.5 | 1,340.6 | 5 | 16 | ||
| 216 | 274-276 Trần Phú | 252 | 274-276 Trần Phú | Ban điều hành TDP 11 | 167.0 | 1,140.0 | 6 | 15 | ||
| 217 | 48 An Dương Vương | 253 | 48 An Dương Vương | Ban điều hành TDP 6 | 1,412.8 | 4,633.8 | 4 | 42 | ||
| 218 | 128 An Dương Vương | 254 | 128 An Dương Vương | Ban điều hành TDP 26 | 860.8 | 2,719.0 | 3 | 21 | ||
| 219 | Cc Hùng Vương | 255 | Cc Hùng Vương (68 Hùng Vương) | Ban điều hành TDP 05 | 479.8 | 2,201.2 | 4 | 28 | ||
| 256 | Cc Hùng Vương (70 Hùng Vương) | Quận 5 | 375.8 | 815.1 | 4 | 20 | 0 | |||
| 257 | Cc Hùng Vương (72-82 Hùng Vương) | 325.9 | 650.5 | 4 | 15 | 6 | ||||
| 258 | Cc Hùng Vương (72 trong Hùng Vương) | 738.0 | 1,971.4 | 5 | 29 | |||||
| 259 | Cc Hùng Vương (92 Hùng Vương) | 753.7 | 2,948.6 | 5 | 35 | |||||
| 260 | Cc Hùng Vương (94 Hùng Vương) | 521.2 | 1,840.5 | 4 | 32 | |||||
| 220 | Ccu 100 Hùng Vương | 261 | 100 (mặt tiền) Hùng Vương | 1,484.0 | 6,596.1 | 4 | 85 | |||
| 262 | 100 (trong) Hùng Vương | 1,155.8 | 5,827.3 | 4 | 46 | |||||
| 221 | 35/1 Nguyễn Chí Thanh | 263 | 35/1 Nguyễn Chí Thanh | 267.8 | 546.8 | 2 | 10 | |||
| 222 | 43-45 Nguyễn Chí Thanh | 264 | 43-45 Nguyễn Chí Thanh | 597.6 | 1,347.0 | 6 | 48 | 0 | ||
| 223 | 114-134 Nguyễn Duy Dương | 265 | 114-134 Nguyễn Duy Dương | 906.3 | 1,505.0 | 2 | 17 | |||
| 224 | 90 Nguyễn Duy Dương | 266 | 90 Nguyễn Duy Dương | 1,359.0 | 5,436.0 | 4 | 40 | |||
| 225 | 64 Nguyễn Duy Dương | 267 | 64 Nguyễn Duy Dương | 1,412.8 | 4,633.8 | 4 | 25 | |||
| 226 | 136/1-16 Nguyễn Tri Phương | 268 | 136/1-16 Nguyễn Tri Phương | 1,226.6 | 6,647.5 | 4 | 68 | |||
| 227 | 138 Nguyễn Tri Phương | 269 | 138 Nguyễn Tri Phương | 356.5 | 1,568.9 | 4 | 16 | |||
| 228 | 197 Nguyễn Tri Phương | 270 | 197 Nguyễn Tri Phương | 657.6 | 2,909.5 | 5 | 30 | |||
| 229 | 38 An Điềm (38-46) | 271 | 38 An Điềm (38-46) | 641.8 | 2,781.7 | 4 | 33 | 0 | ||
| 230 | Đỗ Văn Sửu (14H) | 272 | Đỗ Văn Sửu (14H) | 1,669.0 | 5,399.8 | 3 | 62 | 6 | C | |
| 231 | 34 Hải Thượng Lãn Ông (34/14-25) | 273 | 34 Hải Thượng Lãn Ông (34/14-25) | Tự quản | 674.9 | 822.5 | 2 | 23 | 0 | |
| 232 | 62 Lương Nhữ Học (62/1-16) | 274 | 62 Lương Nhữ Học (62/1-16) | 988.0 | 1,542.1 | 2 | 30 | 0 | ||
| 233 | 38-42 Lương Nhữ Học | 275 | 38-42 Lương Nhữ Học | 1,220.5 | 3,135.2 | 3 | 35 | 0 | ||
| 234 | 25 Phạm Đôn | 276 | 25 Phạm Đôn | 308.8 | 1,200.0 | 4 | 21 | 0 | ||
| 235 | 31 Phan Huy Chú (31/10-12) | 277 | 31 Phan Huy Chú (31/10-12) | 173.8 | 624.7 | 3 | 9 | 0 | ||
| 236 | 14-20 Phan Phú Tiên | 278 | 14-20 Phan Phú Tiên | 191.6 | 497.2 | 3 | 12 | 0 | ||
| 237 | 22-28 Phan Phú Tiên | 279 | 22-28 Phan Phú Tiên | 201.7 | 822.2 | 4 | 17 | 0 | ||
| 238 | 2 Trần Điện (2/1-14) | 280 | 2 Trần Điện (2/1-14) | Cty QLPTN Q5 | 517.3 | 685.2 | 2 | 14 | 0 | |
| 239 | 255 Trần Hưng Đạo | 281 | 255 Trần Hưng Đạo | Tự quản | 157.8 | 930.1 | 6 | 21 | 6 | |
| 240 | 19-33 Xóm Chỉ | 282 | 19-33 Xóm Chỉ | 522.4 | 1,729.2 | 3 | 24 | 0 | ||
| 241 | 208 Lương Nhữ Học (198-208) | 283 | 208 Lương Nhữ Học (198-208) | 638.8 | 3,466.2 | 5 | 40 | |||
| 242 | Á Châu (218F/15-29 Trần Hưng Đạo) | 284 | Á Châu (218F/15-29 Trần Hưng Đạo) | 1,172.3 | 6,014.7 | 5 | 77 | |||
| 243 | 265-305 Hồng Bàng | 285 | 265-305 Hồng Bàng | UBND P11 | 1,331.2 | 2,234.4 | 2 | 38 | ||
| 244 | 333 Hồng Bàng (327-333) | 286 | 333 Hồng Bàng (327-333) | 459.7 | 785.1 | 2 | 12 | |||
| 245 | 261-263 Hồng Bàng | 287 | 261-263 Hồng Bàng | 298.0 | 1,187.0 | 4 | 25 | |||
| 246 | 261 hẻm Hồng Bàng | 288 | 261 hẻm Hồng Bàng | 162.0 | 648.0 | 4 | 14 | |||
| 247 | 225-241 Hồng Bàng | 289 | 225-241 Hồng Bàng | 771.2 | 1,476.6 | 3 | 27 | |||
| 248 | 78-92 Ký Hòa | 290 | 78-92 Ký Hòa | 558.9 | 1,092.3 | 2 | 14 | 0 | ||
| 249 | 14 Lão Tử | 291 | 14 Lão Tử | 933.4 | 2,800.2 | 3 | 55 | |||
| 250 | 13-37 Lão Tử | 292 | 13-37 Lão Tử | 736.3 | 1,831.8 | 3 | 45 | |||
| 251 | 7-7B Lão Tử | 293 | 7-7B Lão Tử | 168.9 | 372.4 | 2 | 6 | |||
| 252 | 21/1-21/9 Lão Tử | 294 | 21/1-21/9 Lão Tử | 430.7 | 1,607.1 | 5 | 71 | |||
| 253 | 177 Lương Nhữ Học (177-181A) | 295 | 177 Lương Nhữ Học (177-181A) | 1,088.5 | 2,479.5 | 3 | 52 | |||
| 254 | 187 Lương Nhữ Học (187-195, 187/1-3,187/2-10) | 296 | 187 Lương Nhữ Học (187-195, 187/1-3,187/2-10) | 1,162.0 | 6,266.1 | 5 | 70 | |||
| 255 | 136-144 Lương Nhữ Học | 297 | 136-144 Lương Nhữ Học | 283.1 | 549.9 | 4 | 9 | |||
| 256 | 135 Lương Nhữ Học | 298 | 135 Lương Nhữ Học | 154.7 | 309.4 | 2 | 6 | |||
| 257 | 47-49 Ngô Quyền | 299 | 47-49 Ngô Quyền | 1,321.1 | 2,358.7 | 2 | 39 | 1 | C | |
| 258 | 13-21 Nguyễn Án | 300 | 13-21 Nguyễn Án | 374.3 | 652.6 | 2 | 8 | |||
| 259 | 728 Nguyễn Trãi (726-732, 728/1-9) | 301 | 728 Nguyễn Trãi (726-732, 728/1-9) | 927.7 | 2,868.6 | 3 | 78 | |||
| 260 | 681 Nguyễn Trãi (681-701) | 302 | 681 Nguyễn Trãi (681-701) | 462.3 | 1,216.6 | 3 | 28 | |||
| 261 | 663-671 Nguyễn Trãi (mặt tiền) | 303 | 663-671 Nguyễn Trãi (mặt tiền) | 235.2 | 1,295.7 | 5 | 21 | |||
| 262 | 639A-639D Nguyễn Trãi | 304 | 639A-639D Nguyễn Trãi | 319.0 | 1,757.3 | 4 | 21 | |||
| 263 | 671 Nguyễn Trãi (671/1-25) | 305 | 671 Nguyễn Trãi (671/1-25) | 1,352.6 | 5,658.8 | 4 | 80 | 0 | B – C | |
| 264 | 762/1-762/4 Nguyễn Trãi | 306 | 762/1-762/4 Nguyễn Trãi | 113.3 | 548.6 | 3 | 13 | |||
| 265 | 2-2C Phú Định | 307 | 2-2C Phú Định | 205.1 | 666.4 | 3 | 13 | |||
| 266 | 28-36 Phù Đổng Thiên Vương | 308 | 28-36 Phù Đổng Thiên Vương | 273.6 | 630.6 | 3 | 14 | 0 | ||
| 267 | 3-23 Phù Đổng Thiên Vương (3/1-13, 23/1-18) | 309 | 3-23 Phù Đổng Thiên Vương (3/1-13, 23/1-18) | 2,653.0 | 3,767.4 | 4 | 60 | 3 | C | |
| 268 | 3-5 Phù Đổng Thiên Vương | 310 | 3-5 Phù Đổng Thiên Vương | 70.4 | 633.6 | 5 | 14 | 1 | B | |
| 269 | 206/1-206/34 Trần Hưng Đạo | 311 | 206/1-206/34 Trần Hưng Đạo | 2,975.4 | 4,925.9 | 2 | 72 | 14 | C | |
| 270 | Thúy Hoa (220/6-18 Trần Hưng Đạo) | 312 | Thúy Hoa (220/6-18 Trần Hưng Đạo) | 462.6 | 1,966.7 | 5 | 29 | |||
| 271 | 254 Trần Hưng Đạo (254/1-12) | 313 | 254 Trần Hưng Đạo (254/1-12) | 1,651.0 | 3,302.0 | 2 | 28 | 1 | C | |
| 272 | 254 Trần Hưng Đạo (246-262) | 314 | 254 Trần Hưng Đạo (246-262) | 711.7 | 1,132.5 | 2 | 18 | |||
| 273 | 440 Trần Hưng Đạo (406-422) | 315 | 440 Trần Hưng Đạo (406-422) | Công ty QL&PTN Q5 | 1,080.8 | 4,072.9 | 5 | 32 | 3 | D |
| 274 | 118 Triệu Quang Phục | 316 | 118 Triệu Quang Phục | Tổ dân phố | 395.9 | 1,187.7 | 3 | 12 | 3 | |
| 275 | 194 Đỗ Ngọc Thạnh | 317 | 194 Đỗ Ngọc Thạnh | Công ty QL&PTN Q5 | 1,863.4 | 11,180.4 | 4 | 42 | 2 | |
| 276 | 146-148 Hồng Bàng | 318 | 146-148 Hồng Bàng | Tổ dân phố | 528.1 | 3,033.0 | 5 | 36 | ||
| 277 | 253-255 Lương Nhữ Học | 319 | 253-255 Lương Nhữ Học | Tổ dân phố | 206.3 | 1,046.9 | 4 | 14 | ||
| 278 | 277 Nguyễn Chí Thanh | 320 | 277 Nguyễn Chí Thanh | 520.1 | 980.4 | 2 | 18 | 0 | ||
| 279 | 23 Tân Hưng | 321 | 23 Tân Hưng | 279.5 | 957.9 | 4 | 12 | 0 | ||
| 280 | 41 Tân Thành (41-45) | 322 | 41 Tân Thành (41-45) | 328.7 | 1,243.1 | 4 | 16 | |||
| 281 | 50-62 Gò Công | 323 | 50-62 Gò Công | 505.2 | 856.9 | 2 | 13 | |||
| 282 | Ccư Gò Công | 324 | 113 Gò Công (107-121, 113/1-4) | 745.3 | 1,830.2 | 3 | 31 | |||
| 325 | 147 Gò Công (Mặt tiền 147A/1-9) | 589.2 | 1,567.4 | 3 | 26 | |||||
| 326 | 147 Gò Công (Trong 147A/5/1-12) | 773.8 | 1,233.3 | 2 | 24 | |||||
| 283 | 11 Hải Thượng Lãn Ông | 327 | 11 Hải Thượng Lãn Ông | 728.6 | 2,914.4 | 4 | 14 | |||
| 284 | 183-189 Hải Thượng Lãn Ông | 328 | 183-189 Hải Thượng Lãn Ông | 282.4 | 1,129.6 | 4 | 8 | 4 | ||
| 285 | 132-146 Ngô Nhân Tịnh | 329 | 132-146 Ngô Nhân Tịnh | 638.0 | 1,573.6 | 3 | 22 | |||
| 286 | 77/1-77/7 Nguyễn Thi | 330 | 77/1-77/7 Nguyễn Thi | 809.6 | 2,071.5 | 3 | 21 | |||
| 287 | 8-16 Phạm Bân | 331 | 8-16 Phạm Bân | 380.9 | 1,095.2 | 3 | 22 | |||
| 288 | 24/10-15 Phạm Bân | 332 | 24/10-15 Phạm Bân | Quận 5 | 369.8 | 583.4 | 2 | 12 | ||
| 289 | 93/1-8 Trần Văn Kiểu | 333 | 93/1-8 Trần Văn Kiểu | 623.3 | 978.8 | 3 | 16 | |||
| 290 | 153 Trần Văn Kiểu | 334 | 153 Trần Văn Kiểu | 440.0 | 1,568.2 | 4 | 20 | |||
| 291 | 26-32 Vạn Tượng | 335 | 26-32 Vạn Tượng | 469.1 | 1,390.0 | 3 | 22 | |||
| 292 | 89/2-8 Phùng Hưng | 336 | 89/2-8 Phùng Hưng | 228.3 | 1,141.5 | 5 | 18 | 2 | ||
| 293 | 27 Vạn Tượng | 337 | 27 Vạn Tượng | 297.5 | 687.6 | 3 | 20 | 0 | ||
| 294 | 63-65 Châu Văn Liêm | 338 | 63-65 Châu Văn Liêm | 1,743.5 | 5,230.5 | 5 | 79 | 0 | ||
| 295 | 123 Châu Văn Liêm; 37 Lão Tử | 339 | 123 Châu Văn Liêm; 37 Lão Tử | 444.6 | 1,333.8 | 3 | 16 | 0 | ||
| 296 | 10/1-8 Đỗ Ngọc Thạnh | 340 | 10/1-8 Đỗ Ngọc Thạnh | 1,087.7 | 4,068.2 | 4 | 43 | |||
| 297 | 12-20 Đỗ Ngọc Thạnh | 341 | 12-20 Đỗ Ngọc Thạnh | 647.5 | 2,310.8 | 4 | 22 | |||
| 298 | 497-515 Trần Hưng Đạo; 22-26 Đỗ Ngọc Thạnh | 342 | 497-515 Trần Hưng Đạo; 22-26 Đỗ Ngọc Thạnh | 867.3 | 4,573.2 | 4 | 45 | 1 | ||
| 299 | 98-120 Đỗ Ngọc Thạnh | 343 | 98-120 Đỗ Ngọc Thạnh | 667.7 | 3,699.5 | 4 | 40 | 1 | ||
| 300 | 53 Đỗ Ngọc Thạnh (53-61) | 344 | 53 Đỗ Ngọc Thạnh (53-61) | 324.2 | 941.7 | 3 | 14 | |||
| 301 | 53 Đỗ Ngọc Thạnh (53/2-4-6) | 345 | 53 Đỗ Ngọc Thạnh (53/2-4-6) | 190.9 | 547.3 | 3 | 9 | |||
| 302 | 77ABC-79, 77/1-4 Đỗ Ngọc Thạnh; 429-441 Hồng Bàng | 346 | 77ABC-79, 77/1-4 Đỗ Ngọc Thạnh; 429-441 Hồng Bàng | 1,054.0 | 4,995.2 | 4 | 64 | 4 | B | |
| 303 | 56-76 Đỗ Ngọc Thạnh | 347 | 56-76 Đỗ Ngọc Thạnh | 1,019.9 | 4,902.5 | 4 | 48 | |||
| 304 | 202/2-202/10 Hải Thượng Lãn Ông | 348 | 202/2-202/10 Hải Thượng Lãn Ông | 359.6 | 652.1 | 3 | 10 | |||
| 305 | 268/6-268/10 Hải Thượng Lãn Ông | 349 | 268/6-268/10 Hải Thượng Lãn Ông | 237.0 | 948.0 | 4 | 12 | 4 | ||
| 306 | 38ABC Học Lạc | 350 | 38ABC Học Lạc | 359.8 | 2,114.0 | 5 | 15 | |||
| 307 | 401-427 Hồng Bàng | 351 | 401-427 Hồng Bàng | 1,056.2 | 2,094.0 | 2 | 28 | 2 | ||
| 308 | 553-563 Hồng Bàng; 26 Xóm Vôi; 1028AB-1034 Nguyễn Trãi | 352 | 553-563 Hồng Bàng; 26 Xóm Vôi; 1028AB-1034 Nguyễn Trãi | 496.8 | 1,490.4 | 3 | 48 | |||
| 309 | 511-517 Hồng Bàng | 353 | 511-517 Hồng Bàng | 325.9 | 811.4 | 3 | 10 | |||
| 310 | 52 Lão Tử – 216 Phùng Hưng | 354 | 52 Lão Tử – 216 Phùng Hưng | 225.8 | 397.4 | 3 | 12 | |||
| 311 | 798ABCD; 800/1-800/4 Nguyễn Trãi | 355 | 798ABCD; 800/1-800/4 Nguyễn Trãi | 806.6 | 1,859.7 | 3 | 18 | 4 | ||
| 312 | 813/2-8 Nguyễn Trãi | 356 | 813/2-8 Nguyễn Trãi | 315.1 | 945.3 | 2 | 14 | 3 | ||
| 313 | 892-900 Nguyễn Trãi (KS Á Châu) | 357 | 892-900 Nguyễn Trãi (KS Á Châu) | 364.5 | 873.2 | 3 | 6 | |||
| 314 | 826-842 Nguyễn Trãi; 171-177 Phùng Hưng | 358 | 826-842 Nguyễn Trãi; 171-177 Phùng Hưng | 1,081.1 | 4,623.9 | 4 | 42 | 1 | B | |
| 315 | 179-187 Phùng Hưng | 359 | 179-187 Phùng Hưng | 637.4 | 3,126.2 | 4 | 40 | 1 | ||
| 316 | 854 Nguyễn Trãi (850-854) | 360 | 854 Nguyễn Trãi (850-854) | 218.9 | 1,153.7 | 7 | 29 | 14 | ||
| 317 | 854 Nguyễn Trãi (sau) | 361 | 854 Nguyễn Trãi (sau) | 192.1 | 902.3 | 8 | 33 | |||
| 318 | 980-986 Nguyễn Trãi | 362 | 980-986 Nguyễn Trãi | 384.9 | 1,066.0 | 4 | 12 | |||
| 319 | 999-1005 Nguyễn Trãi; 19-21D Phú Giáo | 363 | 999-1005 Nguyễn Trãi; 19-21D Phú Giáo | 423.9 | 1,829.1 | 3 | 27 | 1 | ||
| 320 | 1027-1029 Nguyễn Trãi | 364 | 1027-1029 Nguyễn Trãi | 283.9 | 1,409.8 | 4 | 32 | 2 | ||
| 321 | 1075 Nguyễn Trãi; 62-64 Nguyễn Thị Nhỏ | 365 | 1075 Nguyễn Trãi; 62-64 Nguyễn Thị Nhỏ | 101.1 | 426.1 | 4 | 10 | |||
| 322 | 6A-6B Tống Duy Tân | 366 | 6A-6B Tống Duy Tân | 961.3 | 5,784.0 | 5 | 80 | 7 | ||
| 323 | 13-25 Tống Duy Tân | 367 | 13-25 Tống Duy Tân | 411.8 | 1,924.2 | 5 | 35 | 4 | ||
| 324 | 1-1A Trần Chánh Chiếu; 1-5 Phú Hữu; 65 Trang Tử | 368 | 1-1A Trần Chánh Chiếu; 1-5 Phú Hữu; 65 Trang Tử | 434.8 | 1,217.1 | 3 | 18 | |||
| 325 | 520ABC Trần Hưng Đạo | 369 | 520ABC Trần Hưng Đạo | 173.6 | 1,001.6 | 6 | 16 | 0 | ||
| 326 | 584 Trần Hưng Đạo | 370 | 584 Trần Hưng Đạo | 176.3 | 921.3 | 4 | 16 | |||
| 327 | 594-606 Trần Hưng Đạo | 371 | 594-606 Trần Hưng Đạo | 435.7 | 836.0 | 2 | 13 | |||
| 328 | 608-618 Trần Hưng Đạo | 372 | 608-618 Trần Hưng Đạo | Ban quản trị chung cư | 347.0 | 724.5 | 2 | 12 | ||
| 329 | 600/12-18 Trần Hưng Đạo | 373 | 600/12-18 Trần Hưng Đạo | 1,284.9 | 2,116.8 | 2 | 27 | |||
| 330 | 559-563 Trần Hưng Đạo | 374 | 559-563 Trần Hưng Đạo | 205.2 | 908.0 | 4 | 12 | |||
| 331 | 96-100 Trang Tử | 375 | 96-100 Trang Tử | 389.1 | 1,084.7 | 3 | 9 | |||
| 332 | 24 Trang Tử (21-26) | 376 | 24 Trang Tử (21-26) | 635.3 | 2,002.5 | 4 | 32 | 0 | ||
| 333 | 101-105 Trang Tử | 377 | 101-105 Trang Tử | 318.8 | 530.4 | 2 | 10 | |||
| 334 | 84 Trang Tử (84/1-5) | 378 | 84 Trang Tử (84/1-5) | 300.3 | 518.0 | 2 | 10 | 0 | ||
| 335 | 39-51B Lão Tử; 202-214 Phùng Hưng; 806/1-6 Nguyễn Trãi; 808-822 Nguyễn Trãi | 379 | 39-51B Lão Tử; 202-214 Phùng Hưng; 806/1-6 Nguyễn Trãi; 808-822 Nguyễn Trãi | 2,243.7 | 6,731.1 | 3 | 79 | 3 | B | |
| 336 | 815B-827 Nguyễn Trãi; 200 Phùng Hưng; 815/1-815/2 Nguyễn Trãi | 380 | 815B-827 Nguyễn Trãi; 200 Phùng Hưng; 815/1-815/2 Nguyễn Trãi | 666.3 | 2,682.5 | 4 | 55 | 4 | ||
| 337 | 127 Dương Tử Giang (127/1-33) | 381 | 127 Dương Tử Giang (127/1-33) | 1,312.0 | 1,693.0 | 2 | 55 | |||
| 338 | 111 Hà Tôn Quyền (111-117) | 382 | 111 Hà Tôn Quyền (111-117) | 528.5 | 602.3 | 2 | 24 | |||
| 339 | 292 Hồng Bàng (292-312) | 383 | 292 Hồng Bàng (292-312) | 747.9 | 2,593.3 | 4 | 30 | |||
| 340 | 314-322 Hồng Bàng | 384 | 314-322 Hồng Bàng | 433.7 | 1,292.7 | 4 | 22 | |||
| 341 | 319-325 Nguyễn Chí Thanh | 385 | 319-325 Nguyễn Chí Thanh | 255.7 | 875.3 | 4 | 15 | |||
| 342 | 383-393 Nguyễn Chí Thanh | 386 | 383-393 Nguyễn Chí Thanh | 462.3 | 872.0 | 3 | 13 | |||
| 343 | 72-76 Nguyễn Thị Nhỏ | 387 | 72-76 Nguyễn Thị Nhỏ | 507.1 | 1,938.7 | 4 | 15 | 5 | ||
| 344 | 183-197 Phạm Hữu Chí, 47/9-23 Hà Tôn Quyền | 388 | 183-197 Phạm Hữu Chí, 47/9-23 Hà Tôn Quyền | 437.5 | 1,731.7 | 4 | 64 | 0 | ||
| 345 | 46 Tạ Uyên (46/1-5) | 389 | 46 Tạ Uyên (46/1-5) | 174.0 | 478.5 | 2 | 19 | |||
| 346 | 136-148 Tân Thành | 390 | 136-148 Tân Thành | 433.5 | 681.4 | 2 | 7 | |||
| QUẬN 6 | 32 lô | 23,609.4 | 63,841.6 | 847 | 0 | |||||
| 347 | C/cư 43 Bình Tây | 391 | C/cư 43 Bình Tây, P1 | UBND P1 (Khu phố tự quản) | 1,653.0 | 3,306.0 | 2 | 48 | D | |
| 348 | C/cư 88-98 Mai Xuân Thưởng | 392 | C/cư 88-98 Mai Xuân Thưởng , P1 | 520.0 | 1,040.0 | 2 | 12 | B | ||
| 349 | C/cư 149 Cao Văn Lầu | 393 | C/cư 149 Cao Văn Lầu, P1 | 1,178.8 | 2,357.6 | 2 | 32 | C | ||
| 350 | C/cư 26-30 Phạm Văn Chí (123 – 123A – 123B – 123C Bình Tây | 394 | C/cư 26-30 Phạm Văn Chí (123 – 123A – 123B – 123C Bình Tây, P1 | 669.0 | 2,006.0 | 3 | 30 | C | ||
| 351 | C/cư 190 Mai Xuân Thưởng | 395 | C/cư 190 Mai Xuân Thưởng, P2 | 445.4 | 1,782.0 | 4 | 18 | C | ||
| 352 | C/cư 32 – 34 Tháp Mười | 396 | C/cư 32 – 34 Tháp Mười, P2 | 1,808.0 | 7,595.0 | 5 | 46 | C | ||
| 353 | C/cư 126 Tháp Mười | 397 | C/cư 126 Tháp Mười, P2 | 397.0 | 1,984.0 | 5 | 17 | C | ||
| 354 | C/cư 162 Tháp Mười | 398 | C/cư 162 Tháp Mười, P2 | 201.0 | 1,004.0 | 5 | 12 | C | ||
| 355 | C/cư 7 – 11 Tháp Mười | 399 | C/cư 7 – 11 Tháp Mười, P2 | 658.0 | 2,631.0 | 4 | 31 | C | ||
| 356 | C/cư 144/1 – 144/5 Chu Văn An | 400 | C/cư 144/1 – 144/5 Chu Văn An, P2 | 416.0 | 833.0 | 2 | 10 | B | ||
| 357 | C/cư 96 Phạm Đình Hổ | 401 | C/cư 96 Phạm Đình Hổ, P2 | 465.0 | 1,394.0 | 3 | 18 | B | ||
| 358 | C/cư 132 – 134 Chu Văn An | 402 | C/cư 132 – 134 Chu Văn An, P2 | 464.0 | 3,250.0 | 7 | 36 | B | ||
| 359 | C/cư 52 Lê Quang Sung | 403 | C/cư 52 Lê Quang Sung, P2 | 1,030.0 | 2,574.0 | 3 | 42 | C | ||
| 360 | C/cư 97 – 105 + 107/4 – 107/16 Ngô Nhân Tịnh | 404 | C/cư 97 – 105 + 107/4 – 107/16 Ngô Nhân Tịnh , P2 | 309.0 | 619.0 | 2 | 24 | C | ||
| 361 | C/cư 23 – 43 Phạm Phú Thứ | 405 | C/cư 23 – 43 Phạm Phú Thứ, P3 | UBND P3 (Khu phố tự quản) | 452.0 | 904.0 | 2 | 22 | C | |
| 362 | C/cư 4-30 Phạm Phú Thứ | 406 | C/cư 4-30 Phạm Phú Thứ, P3 | 1,260.0 | 2,520.0 | 2 | 28 | C | ||
| 363 | C/cư 77-95 Phạm Phú Thứ | 407 | C/cư 77-95 Phạm Phú Thứ, P3 | 804.0 | 1,609.0 | 2 | 20 | B | ||
| 364 | C/cư 489-509 Gia Phú | 408 | C/cư 489-509 Gia Phú , P3 | 923.0 | 2,770.0 | 3 | 33 | B | ||
| 365 | C/cư 127/2 – 127/32 Mai Xuân Thưởng | 409 | C/cư 127/2 – 127/32 Mai Xuân Thưởng, P4 | UBND P4 (Khu phố tự quản) | 1,422.0 | 2,844.0 | 2 | 32 | C | |
| 366 | C/cư 182 Phạm Phú Thứ | 410 | C/cư 182 Phạm Phú Thứ, P4 | 332.0 | 995.0 | 3 | 13 | B | ||
| 367 | C/cư 297 Hậu Giang | 411 | C/cư 297 Hậu Giang, P5 | UBND P5 (Khu phố tự quản) | 411.0 | 1,232.0 | 3 | 18 | C | |
| 368 | C/cư 277 Hậu Giang | 412 | C/cư 277 Hậu Giang, P5 | 1,031.0 | 3,094.0 | 3 | 39 | C | ||
| 369 | C/cư 189 – 195A Mai Xuân Thưởng | 413 | C/cư 189 – 195A Mai Xuân Thưởng, P5 | 653.0 | 1,960.0 | 3 | 24 | C | ||
| 370 | C/cư 196 – 218 Minh Phụng | 414 | C/cư 196 – 218 Minh Phụng, P6 | UBND P6 (Khu phố tự quản) | 1,052.0 | 2,104.0 | 2 | 40 | C | |
| 371 | C/cư 235 Mai Xuân Thưởng | 415 | C/cư 235 Mai Xuân Thưởng, P6 | 382.0 | 1,147.0 | 3 | 18 | B | ||
| 372 | C/cư 149 – 151 – 153 Phạm Đình Hổ | 416 | C/cư 149 – 151 – 153 Phạm Đình Hổ, P6 | 223.0 | 892.0 | 4 | 12 | C | ||
| 373 | C/cư 73/18G/17 Hồng Bàng | 417 | C/cư 73/18G/17 Hồng Bàng , P6 | 716.2 | 1,432.0 | 2 | 34 | C | ||
| 374 | C/cư 83-89 Minh Phụng | 418 | C/cư 83-89 Minh Phụng, P9 | Khu phố tự quản | 293.0 | 586.0 | 2 | 12 | B | |
| 375 | C/cư 121 – 129 Minh Phụng | 419 | C/cư 212 – 129 Minh Phụng, P9 | 495.0 | 1,485.0 | 3 | 18 | B | ||
| 376 | C/cư 97/4 – 97/18 Nguyễn Đình Chi | 420 | C/cư 97/4 – 97/18 Nguyễn Đình Chi, P9 | 783.0 | 1,565.0 | 2 | 16 | C | ||
| 377 | C/cư 328 – 338 Nguyễn Đình Chi | 421 | C/cư 328 – 338 Nguyễn Đình Chi, P9 | 423.0 | 847.0 | 2 | 12 | C | ||
| 378 | C/cư 119B Tân Hòa Đông | 422 | C/cư 119B Tân Hòa Đông, P14 | UBND P14 (Khu phố tự quản) | 1,740.0 | 3,480.0 | 2 | 80 | D | |
| QUẬN 7 | 01 lô | 4,660.0 | 0.0 | 84 | ||||||
| 379 | C/cư Tân Quy | 423 | C/cư Tân Quy | UBND P.Tân Quy quản lý và thành lập Ban Quản trị chung cư | 4,660.0 | 3 | 84 | 10 | ||
| QUẬN 8 | 10 lô | 10,769.0 | 35,719.6 | 555 | 32 | |||||
| 380 | Nhà tập thề số 765 Bến Bình Đông | 424 | Nhà tập thề số 765 Bến Bình Đông ,P14 | 460.0 | 1,104.0 | 4 | 16 | 16 | D | |
| 381 | Chung cư Phạm Thế Hiển | 425 | Chung cư Phạm Thế Hiển (Lô A) | 2,421.0 | 9,684.0 | 4 | 176 | 14 | B | |
| 426 | Chung cư Phạm Thế Hiển (Lô B) | 2,421.0 | 9,684.0 | 4 | 144 | B | ||||
| 427 | Chung cư Phạm Thế Hiển (Lô C) | 2,421.0 | 9,684.0 | 4 | 128 | C | ||||
| 382 | Chung cư Đình Hòa | 428 | Chung cư Đình Hòa | 380.0 | 608.0 | 2 | 12 | 0 | B | |
| 383 | Chưng cư Bình Đông | 429 | Chưng cư Bình Đông | 1,410.0 | 2,538.0 | 3 | 28 | 0 | B | |
| 384 | Chung cư Bến Cần Giuộc | 430 | Chung cư Bến Cần Giuộc | 446.0 | 713.6 | 2 | 12 | 0 | B | |
| 385 | Nhà tập thể đường Phong Phú | 431 | Nhà tập thể đường Phong Phú | 540.0 | 864.0 | 2 | 16 | 1 | B | |
| 386 | Nhà tập thể 21-23 Nguyễn Văn Của | 432 | Nhà tập thể 21-23 Nguyễn Văn Của | 110.0 | 520.0 | 5 | 10 | 1 | B | |
| 387 | Nhà tập thể 120-122 Tuy Lý Vương | 433 | Nhà tập thể 120-122 Tuy Lý Vương | 160.0 | 320.0 | 3 | 13 | 0 | B | |
| QUẬN 10 | 28 lô | 60,832.6 | 204,113.0 | 3,398 | ||||||
| 388 | Cụm Chung cư Ngô Gia Tự | 434 | Lô F- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 3. | 3,570.0 | 14,280.0 | 4 | 152 | C | ||
| 435 | Lô H- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,443.2 | 5,773.0 | 4 | 128 | C | ||||
| 436 | Lô I- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,443.2 | 5,773.0 | 4 | 128 | C | ||||
| 437 | Lô K- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 5,120.0 | 5,120.0 | 4 | 112 | C | ||||
| 438 | Lô L- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 5,120.0 | 5,120.0 | 4 | 112 | C | ||||
| 439 | Lô M- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 7,286.0 | 7,286.0 | 4 | 160 | C | ||||
| 440 | Lô N- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,821.6 | 7,286.0 | 4 | 160 | C | ||||
| 441 | Lô O- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,283.5 | 5,134.0 | 4 | 112 | C | ||||
| 442 | Lô P- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 746.3 | 2,985.0 | 4 | 64 | C | ||||
| 443 | Lô Q- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 746.3 | 2,985.0 | 4 | 64 | C | ||||
| 444 | Lô R- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 746.3 | 2,985.0 | 4 | 64 | C | ||||
| 445 | Lô T- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,821.6 | 7,286.0 | 4 | 160 | C | ||||
| 446 | Lô S- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,821.6 | 7,286.0 | 4 | 160 | C | ||||
| 447 | Lô U- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,443.2 | 5,773.0 | 4 | 128 | C | ||||
| 448 | Lô V- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,443.2 | 5,773.0 | 4 | 128 | C | ||||
| 449 | Lô X- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,821.6 | 7,286.0 | 4 | 160 | C | ||||
| 450 | Lô Y- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2 | 1,821.6 | 7,286.0 | 4 | 160 | C | ||||
| 389 | Cụm Chung cư Ấn Quang | 451 | Lô A- Chung cư Ấn Quang, phường 9 | 2,529.1 | 10,116.0 | 4 | 192 | C | ||
| 452 | Lô B- Chung cư Ấn Quang, phường 9 | 2,529.1 | 10,116.0 | 4 | 192 | C | ||||
| 453 | Lô C- Chung cư Ấn Quang, phường 9 | 2,529.1 | 10,116.0 | 4 | 192 | C | ||||
| 454 | Lô D- Chung cư Ấn Quang, phường 9 | 2,529.1 | 10,116.0 | 4 | 192 | C | ||||
| 455 | Lô E- Chung cư Ấn Quang, phường 9 | 1,040.5 | 4,162.0 | 4 | 88 | C | ||||
| 456 | Lô F- Chung cư Ấn Quang, phường 9 | 524.5 | 2,098.0 | 4 | 44 | C | ||||
| 390 | Cư xá Lý Thường Kiệt | 457 | Lô A | 1,930.4 | 51,972.0 | 6 | 346 | C | ||
| 458 | Lô B | 1,930.4 | 6 | C | ||||||
| 459 | Lô C | 1,930.4 | 6 | C | ||||||
| 460 | Lô D | 1,930.4 | 6 | C | ||||||
| 461 | Lô E | 1,930.4 | 6 | C | ||||||
| QUẬN 11 | 30 lô | 35,330.4 | 121,417.7 | 606 | ||||||
| 391 | Cư xá Nhà Đèn 8, đường 277 Minh Phụng P2 | 462 | Cư xá Nhà Đèn 8, đường 277 Minh Phụng P2 | 4,590.0 | 16,200.0 | 3 | 24 | |||
| 392 | Nhà tập thể 18 Tân Khai P4 | 463 | Nhà tập thể 18 Tân Khai P4 | 560.0 | 3,294.0 | 5 | 24 | |||
| 393 | Nhà tập thể 131 Hà Tôn Quyền P4 | 464 | Nhà tập thể 131 Hà Tôn Quyền P4 | 1,827.5 | 8,600.0 | 4 | 8 | |||
| 394 | Nhà tập thể 562 Nguyễn Chí Thanh P4 | 465 | Nhà tập thể 562 Nguyễn Chí Thanh P4 | 214.0 | 856.0 | 4 | 14 | |||
| 395 | Nhà tập thể 910L Nguyễn Chí Thanh P4 | 466 | Nhà tập thể 910L Nguyễn Chí Thanh P4 | 787.5 | 1,853.0 | 2 | 9 | |||
| 396 | Nhà tập thể 205-207 Dương Tử Giang P4 | 467 | Nhà tập thể 205-207 Dương Tử Giang P4 | 493.6 | 2,323.0 | 4 | 16 | |||
| 397 | Nhà tập thể 121 Trần Quý P4 | 468 | Nhà tập thể 121 Trần Quý P4 | 1,480.7 | 8,710.0 | 5 | 5 | |||
| 398 | Nhà tập thể 856 Nguyễn Chí Thanh P4 | 469 | Nhà tập thể 856 Nguyễn Chí Thanh P4 | 250.0 | 4 | 2 | ||||
| 399 | Nhà tập thể 874 Phó Cơ Điều P4 | 470 | Nhà tập thể 874 Phó Cơ Điều P4 | 250.0 | 2 | 7 | ||||
| 400 | Nhà tập thể 80 Phó Cơ Điều P4 | 471 | Nhà tập thể 80 Phó Cơ Điều P4 | 1,061.5 | 5,085.80 | 2 | 2 | |||
| 401 | Nhà tập thể 82 Phó Cơ Điều P4 | 472 | Nhà tập thể 82 Phó Cơ Điều P4 | 1,100.0 | 2 | 2 | ||||
| 402 | C/cư 75-81 Phó Cơ Điều P4 | 473 | C/cư 75-81 Phó Cơ Điều P4 | 3,490.3 | 8,212.50 | 2 | 8 | |||
| 403 | C/cư 69 Trần Quý | 474 | C/cư 69 Trần Quý | 1,896.4 | 8,924.00 | 4 | 4 | |||
| 404 | C/cư 106-122 Tân Khai | 475 | C/cư 106-122 Tân Khai | 1,031.6 | 3,641.0 | 3 | 20 | |||
| 405 | C/cư 198 Tân Khai P4 | 476 | C/cư 198 Tân Khai P4 | 2,334.1 | 10,984.0 | 4 | 40 | |||
| 406 | Nhà tập thể245 Âu Cơ P5 | 477 | Nhà tập thể 245 Âu Cơ P5 | 120.0 | 2 | 24 | ||||
| 407 | C/cư Lý Thường Kiệt | 478 | Lý Thường Kiệt (Lô B) Vĩnh Viễn P7 | 941.8 | 4,432.0 | 4 | 96 | C | ||
| 479 | Lý Thường Kiệt (Lô D) Vĩnh Viễn P7 | 1,224.0 | 5,760.0 | 4 | 128 | C | ||||
| 480 | Lý Thường Kiệt (Lô J) Góc Lý Nam Đế – Vĩnh Viễn P7 | 617.5 | 2,906.0 | 4 | 64 | C | ||||
| 408 | C/cư Liêu Thị Hương | 481 | C/cư Liêu Thị Hương | 1,560.2 | 3,671.0 | 2 | 19 | |||
| 409 | C/cư Thiên Phú | 482 | C/cư Thiên Phú | 430.6 | 1,013.2 | 2 | 32 | |||
| 410 | C/cư Kim Hoa | 483 | 136/8 Lê Thị Bạch Cát | 646.0 | 1,520.0 | 2 | 6 | |||
| 484 | 136/40 Lê Thị Bạch Cát | 344.3 | 810.0 | 2 | 6 | |||||
| 411 | C/cư Tạ Vinh | 485 | C/cư Tạ Vinh | 1,787.7 | 6,309.60 | 3 | 20 | |||
| 412 | Nhà tập thể426 Hồng Bàng P16 | 486 | Nhà tập thể426 Hồng Bàng P16 | 931.2 | 2,191.0 | 2 | 2 | |||
| 413 | Nhà tập thể394 Hồng Bàng P16 | 487 | Nhà tập thể394 Hồng Bàng P16 | 609.5 | 1,434.0 | 2 | 4 | |||
| 414 | Nhà tập thể396 Hồng Bàng P16 | 488 | Nhà tập thể396 Hồng Bàng P16 | 690.2 | 1,624.0 | 2 | 4 | |||
| 415 | Nhà tập thể1287/27 Đường 3 Tháng 2 P16 | 489 | Nhà tập thể1287/27 Đường 3 Tháng 2 P16 | 1,283.5 | 4,530.0 | 3 | 3 | |||
| 416 | Nhà tập thể70 Phan Xích Long P16 | 490 | Nhà tập thể70 Phan Xích Long P16 | 1,874.3 | 4,410.0 | 2 | 2 | |||
| 417 | Nhà tập thể2/2 Lò Siêu P16 | 491 | Nhà tập thể2/2 Lò Siêu P16 | 902.5 | 2,123.60 | 2 | 11 | |||
| QUẬN PHÚ NHUẬN | 21 lô | 13,572.1 | 33,039.9 | 554 | ||||||
| 418 | CX Ngân hàng3, Thích Quảng Đức P3 | 492 | CX Ngân hàng3, Thích Quảng Đức P3 | 527.0 | 1,088.4 | 2 | 12 | |||
| 419 | CX Phú Nhuận776, Nguyễn Kiệm P4 | 493 | CX Phú Nhuận776, Nguyễn Kiệm P4 | 940.5 | 5,186.0 | 2 | 92 | |||
| 420 | C/cư 93 CX Nguyễn Đình Chiểu | 494 | C/cư 93 CX Nguyễn Đình Chiểu, P4 | 130.0 | 250.0 | 2 | 10 | |||
| 421 | C/cư 59 Phan Đăng Lưu | 495 | C/cư 59 Phan Đăng Lưu, P7 | 320.3 | 965.6 | 5 | 17 | |||
| 422 | Cư xá Nhiêu Tứ | 496 | Cư xá Nhiêu Tứ, P7 | 1,160.0 | 2,176.0 | 2 | 34 | |||
| 423 | C/cư Thành Đạt | 497 | C/cư Thành Đạt, P7 | 609.6 | 2,005.0 | 3 | 58 | |||
| 424 | C/cư 109 Hoàng Văn Thụ | 498 | C/cư 109 Hoàng Văn Thụ, P9 | 854.7 | 1,365.9 | 2 | 24 | |||
| 425 | C/cư 227 Hoàng Văn Thụ | 499 | C/cư 227 Hoàng Văn Thụ, P9 | 311.9 | 515.6 | 4 | 18 | |||
| 426 | C/cư 182/28/5 Lê Văn Sỹ | 500 | C/cư 182/28/5 Lê Văn Sỹ, P10 | 1,167.5 | 1,465.1 | 4 | 29 | |||
| 427 | C/cư 14 Hồ Biểu Chánh | 501 | C/cư 14 Hồ Biểu Chánh, P11 | 1,125.2 | 4,500.0 | 4 | 42 | |||
| 428 | C/cư 8 Hồ Biểu Chánh | 502 | C/cư 8 Hồ Biểu Chánh, P11 | 84.0 | 336.0 | 4 | 10 | |||
| 429 | C/cư 66 Hồ Biểu Chánh | 503 | C/cư 66 Hồ Biểu Chánh, P11 | 211.7 | 507.2 | 3 | 5 | |||
| 430 | C/cư 49/1 Hồ Biểu Chánh | 504 | C/cư 49/1 Hồ Biểu Chánh, P12 | 571.3 | 1,465.4 | 4 | 23 | |||
| 431 | C/cư 231/5A Lê Văn Sỹ | 505 | C/cư 231/5A Lê Văn Sỹ, P14 | 442.8 | 278.7 | 2 | 11 | |||
| 432 | C/cư 231/5B-C Lê Văn Sỹ | 506 | C/cư 231/5B-C Lê Văn Sỹ, P14 | 269.8 | 809.7 | 3 | 17 | Khối B: B và Khối C: C | ||
| 433 | C/cư 231/9 Lê Văn Sỹ | 507 | C/cư 231/9 Lê Văn Sỹ, P14 | 663.6 | 570.1 | 3 | 9 | C | ||
| 434 | C/cư 191 Lê Văn Sỹ | 508 | C/cư 191 Lê Văn Sỹ, P14 | 289.1 | 1,156.4 | 4 | 20 | |||
| 435 | C/cư 38/9 Nguyễn Văn Trỗi | 509 | C/cư 38/9 Nguyễn Văn Trỗi, P15 | 520.0 | 832.0 | 2 | 26 | |||
| 436 | C/cư 168-192 Trần Huy Liệu | 510 | C/cư 168-192 Trần Huy Liệu, P15 | 2,020.4 | 4,082.9 | 2 | 48 | |||
| 437 | C/cư 72/4 Huỳnh Văn Bánh | 511 | C/cư 72/4 Huỳnh Văn Bánh, P15 | 583.3 | 1,176.0 | 4 | 24 | Khối A: C; Khối B: B | ||
| 438 | Cư xá Nguyễn Văn Trỗi | 512 | Cư xá Nguyễn Văn Trỗi, P17 | 769.33 | 2,308.0 | 3 | 25 | |||
| QUẬN TÂN PHÚ | 4 lô | 55,483.0 | 118,423.7 | 258 | ||||||
| 439 | C/cư Tân Phú | 513 | C/cư Tân Phú – Lô A Hoàng Ngọc Phách, P.Phú Thọ Hòa | Đội Quản lý Nhà Q.Tân Phú | 1,794.30 | 3,612.34 | 2 | 48 | ||
| 514 | C/cư Tân Phú – Lô B Đinh Liệt, P.Phú Thọ Hòa | 3,331.20 | 6,646.80 | 2 | 90 | |||||
| 515 | C/cư Tân Phú – Lô C Phạm Vấn, P.Phú Thọ Hòa | 3,331.20 | 6,646.80 | 2 | 90 | |||||
| 440 | C/cư Nakyco | 516 | C/cư Nakyco 19/9 Tân Kỳ Tân Quý, P.Tân Sơn Nhì | 1,753.00 | 1,762.44 | 3 | 30 | |||
| QUẬN TÂN BÌNH | 30 lô | 23,348.9 | 52,191.9 | 1,109 | ||||||
| 441 | C/cư 261-279 Lê Văn Sỹ | 517 | C/cư 261-279 Lê Văn Sỹ, P1 | 1,098.22 | 2,000.00 | 3 | 52 | |||
| 442 | C/cư 240 Lê Văn Sỹ | 518 | C/cư 240 Lê Văn Sỹ, P1 | 229.48 | 766.29 | 3 | 12 | |||
| 443 | C/cư 26 Bùi Thị Xuân | 519 | C/cư 26 Bùi Thị Xuân, P2 | 361.22 | 1,330.42 | 5 | 28 | |||
| 444 | C/cư 32 Bùi Thị Xuân | 520 | C/cư 32 Bùi Thị Xuân, P2 | 272.22 | 957.82 | 4 | 14 | |||
| 445 | C/cư 18 Phạm Văn Hai | 521 | C/cư 18 Phạm Văn Hai, P2 | Cty Đức Khải Tân Bình | 741.0 | 1,543.0 | 4 | 50 | B | |
| 446 | C/cư 481 Lê Văn Sỹ | 522 | C/cư 481 Lê Văn Sỹ, P2 | 1,033.0 | 1,320.0 | 5 | 50 | B | ||
| 447 | C/cư 350 Hoàng Văn Thụ | 523 | C/cư 350 Hoàng Văn Thụ, P4 | 5,047.0 | 6,000.0 | 3 | 146 | D | ||
| 448 | C/cư 1 Nghĩa Phát | 524 | C/cư 1 Nghĩa Phát, P6 | 1,023.32 | 4,146.76 | 4 | 123 | |||
| 449 | C/cư 1/19/5 Lý Thường Kiệt | 525 | C/cư 1/19/5 Lý Thường Kiệt, P6 | 2,488.99 | 8,085.84 | 4 | 48 | |||
| 450 | C/cư 10/20/5 Đất Thánh | 526 | C/cư 10/20/5 Đất Thánh, P6 | 348.02 | 688.99 | 2 | 9 | |||
| 451 | C/cư 48C Nghĩa Phát | 527 | C/cư 48C Nghĩa Phát, P6 | 1,154.12 | 1,259.95 | 2 | 34 | |||
| 452 | C/cư 113/6 Bành Văn Trân | 528 | C/cư 113/6 Bành Văn Trân, P7 | 455.18 | 939.35 | 4 | 25 | |||
| 453 | C/cư 47 Long Hưng | 529 | C/cư 47 Long Hưng, P7 | 2,554.5 | 1,363.0 | 5 | 30 | D | ||
| 454 | C/cư 35 Trần Triệu Luật | 530 | C/cư 35 Trần Triệu Luật, P7 | 539.29 | 1,316.47 | 4 | 32 | |||
| 455 | C/cư 5 Lý Thường Kiệt | 531 | C/cư 5 Lý Thường Kiệt, P7 | 932.43 | 1,794.33 | 5 | 25 | |||
| 456 | C/cư 137 Lý Thường Kiệt | 532 | C/cư 137 Lý Thường Kiệt, P7 | 291.0 | 873.0 | 3 | 34 | D | ||
| 457 | C/cư 149-151 Lý Thường Kiệt | 533 | C/cư 149-151 Lý Thường Kiệt, P7 | 282.04 | 1,129.72 | 3 | 21 | D | ||
| 458 | C/cư 133/1 Phú Hòa | 534 | C/cư 133/1 Phú Hòa, P8 | 184.95 | 802.34 | 5 | 26 | |||
| 459 | C/cư 133/7 Phú Hòa | 535 | C/cư 133/7 Phú Hòa, P8 | 200.40 | 925.68 | 5 | 21 | |||
| 460 | C/cư 40/1 Tân Phước | 536 | C/cư 40/1 Tân Phước, P8 | 1,000.0 | 4,000.0 | 4 | 78 | D | ||
| 461 | C/cư 170-171 Tân Châu | 537 | C/cư 170-171 Tân Châu, P8 | 316.8 | 950.4 | 3 | 24 | D | ||
| 462 | C/cư 316 Phú Hòa | 538 | C/cư 316 Phú Hòa, P8 | 616.90 | 2,113.33 | 4 | 64 | |||
| 463 | C/cư 56/7 Thủ Khoa Huân | 539 | C/cư 56/7 Thủ Khoa Huân, P8 | 191.86 | 944.22 | 5 | 12 | |||
| 464 | C/cư 70 Lý Thường Kiệt | 540 | C/cư 70 Lý Thường Kiệt, P8 | 191.60 | 766.70 | 4 | 23 | |||
| 465 | C/cư 110 Duy Tân | 541 | C/cư 110 Duy Tân, P8 | 370.84 | 1,545.76 | 4 | 44 | |||
| 466 | C/cư 178 Lý Thường Kiệt | 542 | C/cư 178 Lý Thường Kiệt, P8 | 612.43 | 1,575.82 | 3 | 19 | |||
| 467 | C/cư 208-210 Lý Thường Kiệt | 543 | C/cư 208-210 Lý Thường Kiệt, P8 | 192.17 | 862.15 | 4 | 16 | |||
| 468 | C/cư 153/45-46 Tân Thọ | 544 | C/cư 153/45-46 Tân Thọ, P8 | 210.00 | 645.13 | 4 | 18 | |||
| 469 | C/cư 40-42 Duy Tân | 545 | C/cư 40-42 Duy Tân, P8 | 184.00 | 788.83 | 5 | 19 | |||
| 470 | C/cư 59-60 Tân Xuân | 546 | C/cư 59-60 Tân Xuân, P8 | 225.93 | 756.62 | 3 | 12 | |||
| QUẬN THỦ ĐỨC | 02 lô | 4,832.5 | 9,389.9 | 84 | ||||||
| 471 | C/cư Điện lực | 547 | C/cư Điện lựcKhu Cư xá Điện lực. P.Trường Thọ | Công ty DVCI Q.Thủ Đức | 1,373.5 | 5,233.9 | 4 | 64 | ||
| 472 | C/cư trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Thủ Đức | 548 | C/cư trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Thủ ĐứcĐ.Chương Dương, P.Linh Chiểu | Trường CĐ Kỹ thuật công nghệ Thủ Đức | 3,459.0 | 4,156.0 | 2 | 20 | ||
| QUẬN GÒ VẤP | 01 lô | 770.0 | 2,310.0 | 83 | ||||||
| 473 | C/cư Bệnh viện 175 | 549 | C/cư Bệnh viện 175 | Bệnh viện 175 | 770.0 | 2,310.0 | 3 | 83 | ||
| QUẬN BÌNH THẠNH | 24 lô | 53,482.0 | 260,748.4 | 3,631 | ||||||
| 474 | Cụm lô số cư xá Thanh Đa |
550 | Lô I cư xá Thanh Đa | 2,819.0 | 14,095.0 | 5 | 140 | |||
| 551 | Lô II cư xá Thanh Đa | 3,219.0 | 16,095.0 | 5 | 120 | |||||
| 552 | Lô IV cư xá Thanh Đa, phường 27. | 2,782.4 | 14,000.0 | 5 | 147 | |||||
| 553 | Lô VI cư xá Thanh Đa, phường 27. | 2,782.4 | 14,000.0 | 5 | 152 | |||||
| 554 | Lô VIII cư xá Thanh Đa | 3,236.0 | 16,180.0 | 5 | 250 | |||||
| 555 | Lô X cư xá Thanh Đa | 3,770.9 | 18,854.5 | 5 | 190 | |||||
| 556 | Lô IX cư xá Thanh Đa | 3,770.9 | 18,854.5 | 5 | 190 | |||||
| 557 | Lô XI cư xá Thanh Đa | 2,427.0 | 12,135.0 | 5 | 190 | |||||
| Cụm lô số cư xá Thanh Đa |
558 | Lô N cư xá Thanh Đa | 785.2 | 3,603.9 | 5 | 60 | ||||
| 559 | Lô H cư xá Thanh Đa | 1,038.4 | 4,525.9 | 5 | 100 | |||||
| 560 | Lô P cư xá Thanh Đa | 1,705.4 | 7,593.2 | 5 | 170 | |||||
| 561 | Lô J cư xá Thanh Đa | 1,553.0 | 6,927.8 | 5 | 154 | |||||
| 562 | Lô L cư xá Thanh Đa | 1,741.0 | 7,669.2 | 5 | 170 | |||||
| 563 | Lô K cư xá Thanh Đa | 1,734.0 | 7,658.3 | 5 | 170 | |||||
| 564 | Lô D cư xá Thanh Đa | 1,538.5 | 6,784.9 | 5 | 154 | |||||
| 565 | Lô X cư xá Thanh Đa | 1,935.4 | 8,553.7 | 5 | 190 | |||||
| 566 | Lô A cư xá Thanh Đa | 1,985.0 | 9,925.0 | 5 | 120 | |||||
| 567 | Lô B cư xá Thanh Đa | 3,508.0 | 17,540.0 | 5 | 244 | |||||
| 568 | Lô C cư xá Thanh Đa | 1,059.0 | 5,295.0 | 5 | 55 | |||||
| 569 | Lô E cư xá Thanh Đa | 1,945.0 | 9,725.0 | 5 | 120 | |||||
| 570 | Lô F cư xá Thanh Đa | 694.5 | 3,472.5 | 5 | 122 | |||||
| 571 | Lô G cư xá Thanh Đa | 2,424.0 | 12,120.0 | 5 | 172 | |||||
| 572 | Lô S cư xá Thanh Đa | 2,079.0 | 10,395.0 | 5 | 120 | |||||
| 573 | Lô U cư xá Thanh Đa | 2,949.0 | 14,745.0 | 5 | 131 | |||||
,Chung Cư Cô Giang